Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1.tìm từ có cách phát âm khác
1, both teeth smooth fourth
2, weather wealthy clothing bathing
3, though thank t h row thin
4, southern neither thus third
5, author those width think
6, thirsty throw theme there
7, breathe fourth tooth warmth
8, everything rhythm health nothing
9, then thing them their
10, birthday mouthful although worth
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- hãy đặt câu cho các từ ,cụm từ sau 1 they are cutting grass in the garden ( in the garden) 2 we...
- a) at / the morning / he / seven o ' clock / in / gets up b) car / often / Bob / the / washes c) born / 1964 /...
- Talk about your school.(Ngoc Lam Secondary School) (Đoạn văn)
- Sắp xếp từ bị xáo trộn thành câu hoàn chỉnh : 1.friends/have/a beach...
- điền vào chỗ chấm The Harmer Arts festival is always at the end of June,and they usaully have some excellent...
- 1 Can you tell me the reasons for ... the Mother's day? a celebrate b celebration c celebrating...
- 5.When is John and Mary's wedding? =>When are
- Viết lại câu sao cho nghĩa câu không thay đổi 1. She started to live in Hanoi 2 years ago. (for) 2....
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ có cách phát âm khác trong mỗi cặp từ, ta cần lưu ý các âm thanh và chính tả của từng từ trong cặp đó.1. both - teeth: Từ "both" có âm /bəʊθ/ trong khi từ "teeth" có âm /ti:θ/. Hai từ này không có cách phát âm khác nhau.2. weather - wealthy: Từ "weather" có âm /ˈweð.ər/ trong khi từ "wealthy" có âm /ˈwel.θi/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.3. though - thank: Từ "though" có âm /ðəʊ/ trong khi từ "thank" có âm /θæŋk/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.4. southern - neither: Từ "southern" có âm /ˈsʌð.ərn/ trong khi từ "neither" có âm /ˈnaɪð.ər/. Hai từ này không có cách phát âm khác nhau.5. author - those: Từ "author" có âm /ˈɔː.θər/ trong khi từ "those" có âm /ðoʊz/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.6. thirsty - throw: Từ "thirsty" có âm /ˈθɜːr.sti/ trong khi từ "throw" có âm /θroʊ/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.7. breathe - fourth: Từ "breathe" có âm /briːð/ trong khi từ "fourth" có âm /fɔːrθ/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.8. everything - rhythm: Từ "everything" có âm /ˈev.ri.θɪŋ/ trong khi từ "rhythm" có âm /ˈrɪð.əm/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.9. then - thing: Từ "then" có âm /ðen/ trong khi từ "thing" có âm /θɪŋ/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.10. birthday - mouthful: Từ "birthday" có âm /ˈbɜːrθ.deɪ/ trong khi từ "mouthful" có âm /ˈmaʊθ.fʊl/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.Câu trả lời:2. weather - wealthy3. though - thank5. author - those6. thirsty - throw7. breathe - fourth8. everything - rhythm9. then - thing10. birthday - mouthful