Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1.tìm từ có cách phát âm khác
1, both teeth smooth fourth
2, weather wealthy clothing bathing
3, though thank t h row thin
4, southern neither thus third
5, author those width think
6, thirsty throw theme there
7, breathe fourth tooth warmth
8, everything rhythm health nothing
9, then thing them their
10, birthday mouthful although worth
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Give the correct form of the word: 1. We intend to have a barbecue this Sunday -> We are...
- 1. His health is getting ...................... and ...................... . A.good / good B.better / better C.bad / bad...
- Rewrite the sentences without change their meanings: 1,Where were you born? =>What is.......... ; 2,Hoang will...
- Chuyển các câu sau sang câu bị động 1/ I am reading a book now 2/ She met me last night 3/ We will send her a...
- 8. I hope all of us (pass) _________ the test next Monday.8. I hope all of us (pass) _________ the test...
- II. Sentence transformation. 1. According to me, English is easier than Maths. According to me, Maths more difficult...
- Hãy viết lại các câu sau, dùng dạng viết tắt nếu có 1.This is Mr Tan_________ 2.we...
- IV. Choose the best answer. 1. We bought some cheese and ham. …………cheese was...
Câu hỏi Lớp 6
- Em hãy viết một đoạn văn ngắn giới thiệu về một làng nghề truyền thống ở Đà Nẵng
- 200:5x-3-20240=7.Có ai bt số nguyên x ko
- Đọc đoạn văn sau: " Suốt đêm mưa to gió lớn, sáng ra ở tổ chim chót vót trên...
- Trong mỗi trường hợp sau: Đèn điện sáng, nấu thức ăn trên bếp ga, phơi khô áo quần dưới...
- Điền vào chỗ trống những phần còn thiếu trong một số câu thành ngữ, tục ngữ và những câu văn dưới đây?Chết đứng...
- Giải nghĩa các từ sau đây :độc lập, khán giả ,thính giả,độc giả,tác giả ,thi nhân,bệnh nhân ...
- một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích là 150m2, chiều rộng bằng 2/3 chiều...
- Read the following passage and choose the best answer for each blank. “Water polo is a new sport at our school, but we...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ có cách phát âm khác trong mỗi cặp từ, ta cần lưu ý các âm thanh và chính tả của từng từ trong cặp đó.1. both - teeth: Từ "both" có âm /bəʊθ/ trong khi từ "teeth" có âm /ti:θ/. Hai từ này không có cách phát âm khác nhau.2. weather - wealthy: Từ "weather" có âm /ˈweð.ər/ trong khi từ "wealthy" có âm /ˈwel.θi/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.3. though - thank: Từ "though" có âm /ðəʊ/ trong khi từ "thank" có âm /θæŋk/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.4. southern - neither: Từ "southern" có âm /ˈsʌð.ərn/ trong khi từ "neither" có âm /ˈnaɪð.ər/. Hai từ này không có cách phát âm khác nhau.5. author - those: Từ "author" có âm /ˈɔː.θər/ trong khi từ "those" có âm /ðoʊz/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.6. thirsty - throw: Từ "thirsty" có âm /ˈθɜːr.sti/ trong khi từ "throw" có âm /θroʊ/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.7. breathe - fourth: Từ "breathe" có âm /briːð/ trong khi từ "fourth" có âm /fɔːrθ/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.8. everything - rhythm: Từ "everything" có âm /ˈev.ri.θɪŋ/ trong khi từ "rhythm" có âm /ˈrɪð.əm/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.9. then - thing: Từ "then" có âm /ðen/ trong khi từ "thing" có âm /θɪŋ/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.10. birthday - mouthful: Từ "birthday" có âm /ˈbɜːrθ.deɪ/ trong khi từ "mouthful" có âm /ˈmaʊθ.fʊl/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.Câu trả lời:2. weather - wealthy3. though - thank5. author - those6. thirsty - throw7. breathe - fourth8. everything - rhythm9. then - thing10. birthday - mouthful