Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1.tìm từ có cách phát âm khác
1, both teeth smooth fourth
2, weather wealthy clothing bathing
3, though thank t h row thin
4, southern neither thus third
5, author those width think
6, thirsty throw theme there
7, breathe fourth tooth warmth
8, everything rhythm health nothing
9, then thing them their
10, birthday mouthful although worth
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Talk about what you like or dislike about your neighborhood
- trả lời các câu hỏi sau: 1. Is this your pen? - No,...
- 5. Complete the questions with the past simple form of the verbs. Then ask and answer the questions with a...
- viết dạng so sánh hơn và nhất của các từ sau old,hard,small
- Hãy viết một bài luận bằng Tiếng Anh từ 60 đến 80 từ theo chủ đề ...
- A: “ I’ve just won the first prize in the English speaking contest” B: _________ A: “ I’ve just won the first prize in...
- complete the second sentence so that it has similar meaning to the first sentence 1 it s the first...
- viết 1 đoạn văn giới thiệu về quê hương mình bằng tiếng anh
Câu hỏi Lớp 6
- Tìm x , biết : a) 14-5+x=30 b) 45-(3+x)=14 c)18+(-3+x)-(44-x)=55 d) (x-45).27=0 e) 25.(42-x)=23 g)...
- Tính giá trị của biểu thức: a) 102 .32 + 53 ; b) 1214 :123 + 73 :7; c) (21 + 19)4 :402 + 31 – 1 60...
- Cho tập hợp M = { a , b , c }. Viết các tập hợp con của tập hợp M sao cho mỗi tập hợp con đó có hai phần tử
- 12 chia 12 nhân 12 mũ 3 nhân cho 12 mũ 4 nhân cho 12 mũ 5 bằng mấy
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ có cách phát âm khác trong mỗi cặp từ, ta cần lưu ý các âm thanh và chính tả của từng từ trong cặp đó.1. both - teeth: Từ "both" có âm /bəʊθ/ trong khi từ "teeth" có âm /ti:θ/. Hai từ này không có cách phát âm khác nhau.2. weather - wealthy: Từ "weather" có âm /ˈweð.ər/ trong khi từ "wealthy" có âm /ˈwel.θi/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.3. though - thank: Từ "though" có âm /ðəʊ/ trong khi từ "thank" có âm /θæŋk/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.4. southern - neither: Từ "southern" có âm /ˈsʌð.ərn/ trong khi từ "neither" có âm /ˈnaɪð.ər/. Hai từ này không có cách phát âm khác nhau.5. author - those: Từ "author" có âm /ˈɔː.θər/ trong khi từ "those" có âm /ðoʊz/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.6. thirsty - throw: Từ "thirsty" có âm /ˈθɜːr.sti/ trong khi từ "throw" có âm /θroʊ/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.7. breathe - fourth: Từ "breathe" có âm /briːð/ trong khi từ "fourth" có âm /fɔːrθ/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.8. everything - rhythm: Từ "everything" có âm /ˈev.ri.θɪŋ/ trong khi từ "rhythm" có âm /ˈrɪð.əm/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.9. then - thing: Từ "then" có âm /ðen/ trong khi từ "thing" có âm /θɪŋ/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.10. birthday - mouthful: Từ "birthday" có âm /ˈbɜːrθ.deɪ/ trong khi từ "mouthful" có âm /ˈmaʊθ.fʊl/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.Câu trả lời:2. weather - wealthy3. though - thank5. author - those6. thirsty - throw7. breathe - fourth8. everything - rhythm9. then - thing10. birthday - mouthful