Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1.tìm từ có cách phát âm khác
1, both teeth smooth fourth
2, weather wealthy clothing bathing
3, though thank t h row thin
4, southern neither thus third
5, author those width think
6, thirsty throw theme there
7, breathe fourth tooth warmth
8, everything rhythm health nothing
9, then thing them their
10, birthday mouthful although worth
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Listen. Write the names in the box under what they can do in A. Jennifer Christina...
- 1.She (go) camping tomorrow 2.the doctor (not/return) home late last...
- Cung cấp dạng động từ đúng : 1 We seldom (eat) ... before 6:30 2 The sun (set) ... tin the West 3 It (be) ... often...
- Describe your bedroom about 10 to 20 sentences long.
- 1 . Complete the text . Use the verbs in brackets and " ever ". ..... your team ....... (win ) a trophy ? Yes , my...
- viết một đoạn văn ngắn bằng tiếng anh reviews về bộ phim Mr.beans holiday
- complete these sentences in the past simple with tobe 1. Yesterday ........... Monday . I ......... at school 2....
- VI. Word form: 1. We prefer ___________________money. (luck) 2. Those...
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ có cách phát âm khác trong mỗi cặp từ, ta cần lưu ý các âm thanh và chính tả của từng từ trong cặp đó.1. both - teeth: Từ "both" có âm /bəʊθ/ trong khi từ "teeth" có âm /ti:θ/. Hai từ này không có cách phát âm khác nhau.2. weather - wealthy: Từ "weather" có âm /ˈweð.ər/ trong khi từ "wealthy" có âm /ˈwel.θi/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.3. though - thank: Từ "though" có âm /ðəʊ/ trong khi từ "thank" có âm /θæŋk/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.4. southern - neither: Từ "southern" có âm /ˈsʌð.ərn/ trong khi từ "neither" có âm /ˈnaɪð.ər/. Hai từ này không có cách phát âm khác nhau.5. author - those: Từ "author" có âm /ˈɔː.θər/ trong khi từ "those" có âm /ðoʊz/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.6. thirsty - throw: Từ "thirsty" có âm /ˈθɜːr.sti/ trong khi từ "throw" có âm /θroʊ/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.7. breathe - fourth: Từ "breathe" có âm /briːð/ trong khi từ "fourth" có âm /fɔːrθ/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.8. everything - rhythm: Từ "everything" có âm /ˈev.ri.θɪŋ/ trong khi từ "rhythm" có âm /ˈrɪð.əm/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.9. then - thing: Từ "then" có âm /ðen/ trong khi từ "thing" có âm /θɪŋ/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.10. birthday - mouthful: Từ "birthday" có âm /ˈbɜːrθ.deɪ/ trong khi từ "mouthful" có âm /ˈmaʊθ.fʊl/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.Câu trả lời:2. weather - wealthy3. though - thank5. author - those6. thirsty - throw7. breathe - fourth8. everything - rhythm9. then - thing10. birthday - mouthful