Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1.tìm từ có cách phát âm khác
1, both teeth smooth fourth
2, weather wealthy clothing bathing
3, though thank t h row thin
4, southern neither thus third
5, author those width think
6, thirsty throw theme there
7, breathe fourth tooth warmth
8, everything rhythm health nothing
9, then thing them their
10, birthday mouthful although worth
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Câu đố tiếng trung ( tiếng trung la tinh nhé) Ni jiao shen me ming zi ? Ni mang ma ? Han yu nan ma...
- Ở trong đây ai học trường THCS Trảng Dài ko , nếu có thì trả lời hộ mình mà nhà trường giao cái đề TIẾNG ANH Ở CHỖ PHẦN...
- I.Đặt câu với những trạng từ tần xuất : Always,usually,often,sometimes,seldom,rarely,never
- Choose a word that has different stressed syllable from others. 1. A....
- Part 4: Fill in each blank in the passage with the correct word/phrase from the box. There are some extra words. ...
- WRITING An email about your school (VIẾT: Thư điện tử về trường em) Exercise 16. Complete the text with the words....
- hãy viết hết tất cả những động từ bất quy tắc dạng quá khứ đơn mà bạn biết: vd: drank
- Thành Lập Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của các động từ...
Câu hỏi Lớp 6
- Qua truyện "Đồng tiền Vạn Lịch",em thấy được những nét văn hoá và tính...
- 360cc =........................................ lít = ……………………………….m3
- Ai giải cho mình bài tập của bài 15 sách bài tập với
- trình bày quá trình sinh sản và phát triển của cây dương xỉ
- Hiện nay, có nhiều loài sinh vật đang đứng trước nguy cơ bị tuyệt chủng. Em hãy nêu một số...
- tại sao người ta lại sản xuất ra nhiều loại thước khác nhau như vậy ?
- Hãy tìm trên bản đồ thế giới biển Ban tích châu Âu Biển Hồng Hải hay biển đỏ giữa...
- Câu 22: Đâu là các thiết bị nhập dữ liệu? A. Màn hình cảm ứng, loa, máy...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ có cách phát âm khác trong mỗi cặp từ, ta cần lưu ý các âm thanh và chính tả của từng từ trong cặp đó.1. both - teeth: Từ "both" có âm /bəʊθ/ trong khi từ "teeth" có âm /ti:θ/. Hai từ này không có cách phát âm khác nhau.2. weather - wealthy: Từ "weather" có âm /ˈweð.ər/ trong khi từ "wealthy" có âm /ˈwel.θi/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.3. though - thank: Từ "though" có âm /ðəʊ/ trong khi từ "thank" có âm /θæŋk/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.4. southern - neither: Từ "southern" có âm /ˈsʌð.ərn/ trong khi từ "neither" có âm /ˈnaɪð.ər/. Hai từ này không có cách phát âm khác nhau.5. author - those: Từ "author" có âm /ˈɔː.θər/ trong khi từ "those" có âm /ðoʊz/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.6. thirsty - throw: Từ "thirsty" có âm /ˈθɜːr.sti/ trong khi từ "throw" có âm /θroʊ/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.7. breathe - fourth: Từ "breathe" có âm /briːð/ trong khi từ "fourth" có âm /fɔːrθ/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.8. everything - rhythm: Từ "everything" có âm /ˈev.ri.θɪŋ/ trong khi từ "rhythm" có âm /ˈrɪð.əm/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.9. then - thing: Từ "then" có âm /ðen/ trong khi từ "thing" có âm /θɪŋ/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.10. birthday - mouthful: Từ "birthday" có âm /ˈbɜːrθ.deɪ/ trong khi từ "mouthful" có âm /ˈmaʊθ.fʊl/. Hai từ này có cách phát âm khác nhau.Câu trả lời:2. weather - wealthy3. though - thank5. author - those6. thirsty - throw7. breathe - fourth8. everything - rhythm9. then - thing10. birthday - mouthful