Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
cho các chất Fe, CO, CuO, P, CO2, FeO3, Na2), SO3, Zn, CaO, Cu, CH4
a. Chất nào phản ứng đc vs đ HCl giải phóng khí H2 ?
b. Chất nào phản ứng đc vs H2O ?
c.Chất nào bị khử bởi H2 ( đun nóng) ?
d. Chất nào cháy đc trong không khí oxi ?
viết PTHH xảy ra
giúp mình vs ạ . cảm ơn mn nhiều
Mọi người thân mến, mình đang thật sự cần một lời khuyên cho câu hỏi này. Mọi người có thể hỗ trợ mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- (1 điểm) Phân loại và gọi tên các chất sau: NaOH, Ba(HCO3)2, CO2, HCl,...
- Cho 4,6 gam Na vào 6,2 gam Na20 100 gam dung dịch nạo 10%.Tính nồng độ % của dung dịch thu được?
- Tính khối lượng mỗi nguyên tố có trong các lượng chất sau: a. 37,8g Zn(NO3)2 b. 10,74g Fe3(PO4)2; c. 0,2 mol Al2(SO4)3...
- Hãy gọi tên các chất sau: NaH2CO3, H3PO4, AlCl3, Mg(NO3), CuSO4, H2SO4, H2SO3,...
- Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết a- H2, O2, không khí,...
- Có 6,5g Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng a) Viết phương trình phản ứng b) thể tích của chất khí thoát ra ở đktc...
- dãy chỉ gồm các oxit axit là: a. CO, CO2, Mn2O7, N2O, P2O5 b.CO2, SO2, MnO2, Al2O3, P2O5 c.FeO,...
- Trong muối đồng sunfat ngậm nước CuSO4.nH2O lượng cu chiếm 25,6%. Tìm n
Câu hỏi Lớp 8
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu này, chúng ta cần xem xét tính chất của từng chất hóa học và quy tắc phản ứng hóa học cơ bản.a. Chất nào phản ứng được với HCl giải phóng khí H2?- Chất Fe và Zn đều phản ứng với axit HCl tạo ra khí H2.Phương trình phản ứng: Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2Zn + 2HCl -> ZnCl2 + H2b. Chất nào phản ứng được với H2O?- Chất CaO, CuO và FeO3 phản ứng với nước tạo ra các chất mới.Phương trình phản ứng:CaO + H2O -> Ca(OH)2CuO + H2O -> Cu(OH)2FeO3 + H2O -> Fe(OH)3c. Chất nào bị khử bởi H2 (đun nóng)?- Chất CuO và FeO3 đều bị khử bởi H2 khi đun nóng.Phương trình phản ứng:CuO + H2 -> Cu + H2OFeO3 + 3H2 -> Fe + 3H2Od. Chất nào cháy được trong không khí oxi?- Chất CH4 và Cu cháy trong không khí oxi.Phương trình phản ứng:CH4 + 2O2 -> CO2 + 2H2OCu + O2 -> CuOVậy, kết quả là:a. Fe và Znb. CaO, CuO, FeO3c. CuO, FeO3d. CH4, Cu
f. Phương trình phản ứng giữa CuO và H2O: CuO + H2O -> Cu(OH)2.
e. Phương trình phản ứng giữa Fe và HCl: Fe + 2HCl -> FeCl2 + H2.
d. Chất CH4 cháy trong không khí oxi.
c. Chất Cu, FeO3, CuO bị khử bởi H2 khi đun nóng.