Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết các phương trình phân tử và ion rút gọn (nếu có) xảy ra trong dung dịch giữa các chất sau : a) Na2CO3 + Ca(NO3)2 ; b) FeSO4 + NaOH ; c) NaHCO3 + HCl ; d) NaHCO3 + NaOH ; e) K2CO3 + NaCl ; g) Pb(OH)2 + HNO3 ; h) Pb(OH)2 +NaOH ; i) CuSO4 + Na2S .
Bạn nào có kinh nghiệm về chủ đề này không? Mình mong nhận được sự giúp đỡ từ Mọi người. Mình sẽ rất biết ơn!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 11
- Viết công thức cấu tạo các đồng phân phenol có công thức phân tử C7H8O. Gọi...
- Cho vài giọt brom vào dung dịch phenol, lắc nhẹ thấy xuất hiện A. bọt khí B. dung dịch màu xanh C. kết tủa...
- Metyl vinyl xeton có công thức cấu tạo thu gọn là : A. CH3-CO-CH=CH2. B. CH3-O-CH=CH2 C....
- Trong các chất: KCl, C2H5OH, C6H12O6 (glucozơ), NaNO3, CH3COONH4, HCl và KOH, số chất thuộc loại chất điện li mạnh...
- Để rửa sạch lọ đã đựng anilin người ta dùng A. dung dịch NaOH và nước B. dung dịch HCl và nước C. dung dịch amoniac...
- Viết phương trình hóa học của phản ứng giữa etyl bromua với: dung dịch NaOH đun nóng ; đung dịch NaOH + C 2 H 5 OH đun...
- Viết CTCT của các chất có tên sau: a) 4-etyl-3,3-đimetylhexan b) 1-brom-2-clo-3-metylpentan c) 1...
- cần cho thêm bao nhiêu ml nước vào 100ml dung dịch NaOH 0,01 M để thu được dung dịch có pH=1...
Câu hỏi Lớp 11
- hãy p hân tích trách nhiệm để Việt Nam bị thực dân Pháp xâm lược...
- Giờ người nơi đâu em hỡi, chắc em đã đi rồi Chỉ còn anh nơi đây 1 mình, phải uống cho quên mà thôi Chuyện đời đâu ai...
- Vật liệu hữu cơ là: A. Nhựa nhiệt cứng B. Nhựa nhiệt dẻo C. Cả A và B đều đúng D. Đáp án...
- Nêu tiền đề xã hội của Cách mạng tư sản Anh, Chiến tranh giành độc lập của 13 thuộc...
- ưu điểm và nhược điểm của sinh sản vô tính?
- Có hai hộp đựng các quả bóng có cùng kích thước và khối lượng. Hộp I...
- Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the...
- Đề xuất được biện pháp xử lí chất thải chăn nuôi phù hợp với thực tiễn chăn nuôi của...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải các phương trình phản ứng trong dung dịch, ta cần đầu tiên xác định các chất và phân biệt chúng là ion tự do hay phân tử. Sau đó, ta sẽ viết các phương trình phản ứng dựa trên nguyên tắc cân bằng điện tích.Câu trả lời cho câu hỏi trên:a) Na2CO3 + Ca(NO3)2 → 2NaNO3 + CaCO3b) FeSO4 + 2NaOH → Fe(OH)2 + Na2SO4c) NaHCO3 + HCl → NaCl + H2O + CO2d) NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2Oe) K2CO3 + 2NaCl → 2KCl + Na2CO3g) Pb(OH)2 + 2HNO3 → Pb(NO3)2 + 2H2Oh) Pb(OH)2 + 2NaOH → Na2PbO2 + 2H2Oi) CuSO4 + 2Na2S → CuS + 2Na2SO4Để kiểm tra tính chính xác của phương trình, ta cần cân những nguyên tố và điện tích trên cả hai phía của dấu bằng.
a) Na2CO3 + Ca(NO3)2 -> 2NaNO3 + CaCO3 ; b) FeSO4 + 2NaOH -> Fe(OH)2 + Na2SO4 ; c) NaHCO3 + HCl -> NaCl + H2O + CO2 ; d) NaHCO3 + NaOH -> Na2CO3 + H2O ; e) Không có phản ứng xảy ra vì K2CO3 và NaCl không tương tác hóa học ; g) 2Pb(OH)2 + 4HNO3 -> 2Pb(NO3)2 + 4H2O ; h) Pb(OH)2 + 2NaOH -> Na2[Pb(OH)4] ; i) CuSO4 + 3Na2S -> Cu2S + 3Na2SO4.
a) 2Na2CO3 + Ca(NO3)2 -> 2NaNO3 + CaCO3 ; b) FeSO4 + 2NaOH -> Fe(OH)2 + Na2SO4 ; c) NaHCO3 + HCl -> NaCl + H2O + CO2 ; d) NaHCO3 + NaOH -> Na2CO3 + H2O ; e) Không có phản ứng xảy ra vì K2CO3 và NaCl không tương tác hóa học ; g) Pb(OH)2 + 2HNO3 -> Pb(NO3)2 + 2H2O ; h) 2Pb(OH)2 + 4NaOH -> 2Na2[Pb(OH)4] ; i) CuSO4 + 3Na2S -> Cu2S + 3Na2SO4.
a) Na2CO3 + Ca(NO3)2 -> 2NaNO3 + CaCO3 ; b) FeSO4 + 2NaOH -> Fe(OH)2 + Na2SO4 ; c) 2NaHCO3 + 2HCl -> 2NaCl + 2H2O + 2CO2 ; d) NaHCO3 + NaOH -> Na2CO3 + H2O ; e) Không có phản ứng xảy ra vì K2CO3 và NaCl không tương tác hóa học ; g) Pb(OH)2 + 2HNO3 -> Pb(NO3)2 + 2H2O ; h) 2Pb(OH)2 + 4NaOH -> 2Na2[Pb(OH)4] ; i) CuSO4 + 3Na2S -> Cu2S + 3Na2SO4.
a) Na2CO3 + Ca(NO3)2 -> 2NaNO3 + CaCO3 ; b) FeSO4 + 2NaOH -> Fe(OH)2 + Na2SO4 ; c) NaHCO3 + HCl -> NaCl + H2O + CO2 ; d) NaHCO3 + NaOH -> Na2CO3 + H2O ; e) Không có phản ứng xảy ra vì K2CO3 và NaCl không tương tác hóa học ; g) Pb(OH)2 + 2HNO3 -> Pb(NO3)2 + 2H2O ; h) Pb(OH)2 + 2NaOH -> Na2[Pb(OH)4] ; i) CuSO4 + 3Na2S -> CuS + 3Na2SO4.