Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1 .Millions of Christmas cards _________ every year.
A. is sent B. are sent C. send D. are sending
2. I don't know how_________ this game.
A. play B. played C. to play D. playing
3. I take part _________ most of the youth activities of my school.
A. on B. in C. to D. for
4. We're looking forward to_________ you earlier.
A. see B. seeing C. saw D. be seeing
5. He had his father_________ his watch.
A. fixed B. to fix C. fix D. fixing
6. Luckily, Peter had _________ to finish his final exam.
A. many time B. enough time C. time enough D. some time
7. Tom_________ his hand when he was cooking the dinner.
A. burnt B. was burning C. burn D. is burning
8. I must go now. I promised _________ late.
A. not being B. not to be C. to not be D. not be no
9. Would you mind if I_________ a photo?
A. take B. took C. taking D. will take
10. I _________ Cuba in 1990.
A. visit B. visited C. have visited D. was visiting
11. It is_________ to find an expensive hotel in this town.
A. difficult B. difficultly C. difficulty D. differ
12. _________you ever_________ to America yet?
A. Have …been B. Were …being C. Were … been D. Are … been
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 8
- XIV. Read the text and decide whether the following statements are True (T) or False...
- 1. He …….leave early, didn’t he? (must/ had to/ has to/ ought to) 2. His eyes were so bad that he...
- ☘ Viết lại câu ☘ ✿ Ex1: 1. "Could you please show me the way to the nearest post office?" The old...
- In sunglasses and jumpsuits, a crew of European test astronauts is laying the groundwork for...
- Làm bài tập tiếng anh trong link này: http://dethi.violet.vn/present/show/entry_id/12009254
- I. Rewrite the sentences using both...and,nether...nor,either..or,not only...but also. 1. Karen will pick you up from...
- Bài 9. Hoàn thành các câu sau với dạng so sánh hơn của các trạng từ...
- Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc 74. Toshico had her car (repair) _______ by a mechanic. 75. Ellen got...
Câu hỏi Lớp 8
- làm mẫu bảng 37 - 1 trong sinh học 8 bài 37 trang 116 Giúp mình với !1!!!!1!!!
- Lập dàn ý các dạng bài văn thuyết minh: -Dạng 3: Thuyết minh về một phương , cách...
- Vẽ sơ đồ mạch điện gồm hai pin một công tắc 1 ampe kế 1 vôn kế một bóng đèn và...
- Khi nấu cơm, gạo nấu thành cơm là HTHH hay HTVL
- Ngạn ngữ Hi Lạp có câu: "Học vấn có những chùm rễ đắng cay nhưng hoa quả lại ngọt ngào". Em hiểu ý kiến trên như thế...
- cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (H thuộc BC) a) c/m tam giác ABC...
- Bất đẳng thức |a + b| ≤ |a| + |b| . xảy ra dấu "=" khi nào
- viết bài văn kể về lúc chẳng may em đánh võe một lọ hoa đẹp
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để trả lời cho câu hỏi trên, ta cần nhớ các quy tắc ngữ pháp cơ bản trong tiếng Anh. Dưới đây là cách làm của tôi cho từng câu hỏi:1. Millions of Christmas cards _________ every year.Câu này yêu cầu chọn đúng dạng động từ phù hợp với số nhiều của danh từ "cards". Vì vậy, chúng ta cần chọn đáp án B. are sent.2. I don't know how_________ this game.Câu này yêu cầu điền dạng động từ sau cấu trúc “how to”. Vì vậy, chúng ta cần chọn đáp án C. to play.3. I take part _________ most of the youth activities of my school.Câu này yêu cầu chọn giới từ phù hợp với cụm từ “take part”. Vì vậy, chúng ta cần chọn đáp án B. in.4. We're looking forward to_________ you earlier.Câu này yêu cầu chọn động từ trong dạng đúng với cấu trúc “looking forward to”. Vì vậy, chúng ta cần chọn đáp án B. seeing.5. He had his father_________ his watch.Câu này yêu cầu chọn dạng động từ phù hợp với cấu trúc “have + somebody + do something”. Vì vậy, chúng ta cần chọn đáp án A. fixed.Đó là cách tôi giải quyết các câu hỏi đầu tiên. Bạn có thể tiếp tục làm các câu còn lại tương tự.
5. A. fixed
4. B. seeing
3. B. in
2. C. to play