Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1.Last night,I was watching T.V ... my mother was cooking in the kitchen. A.then B.and C.when D.while
2.Thank you very much ! ... ( That is right/Nothing/You are welcome/Don't mention )
3.Do you ... my smoking in here ? A.want B.mind C.worry D.concern
4.Carrie is ... Mary. ( pretty than/prettier than/so pretty/more pretty than )
5.We are looking forward to ... you in May. ( seeing/see/to see/be seen )
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1. I should like someone to take me out to...
- My watch is old,and ...........is,too a.my sister b.my sister's c.mine...
- lớp 6e mãi đỉnh trong tiếng anh là gì?
- Đặt câu hỏi và trả lời (theo mẫu) Mẫu: get up?/5.30 (5.30...
- Task 1. Chia động từ trong ngoặc. 1. Where's John? He ________(listen) to a new CD in his room. 2. Don't...
- Đặt 5 câu there are Đặt 3 câu there is Giúp mình với mình đang cần gấp ......
- các bạn làm cho mk bài 4 trong SGK tiếng anh lớp 6 unit 2 skills 2 trang 23 ai nhanh mk cho 10 tick
- b. Talk about your home using the new words and three other words you know. (Nói về nhà của em sử dụng...
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

1. Câu hỏi: "Last night, I was watching T.V ... my mother was cooking in the kitchen." - Cách làm: Điền vào chỗ trống câu đã cho để hoàn thành câu hoàn chỉnh. - Câu trả lời: D. while2. Câu hỏi: "Thank you very much ! ..." - Cách làm: Chọn các phương án để trả lời câu hỏi. - Câu trả lời: You are welcome3. Câu hỏi: "Do you ... my smoking in here ?" - Cách làm: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống. - Câu trả lời: B. mind4. Câu hỏi: "Carrie is ... Mary." - Cách làm: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống. - Câu trả lời: prettier than5. Câu hỏi: "We are looking forward to ... you in May." - Cách làm: Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để hoàn thành câu. - Câu trả lời: seeing / to see / be seen / see (có thể làm bằng nhiều cách)
5. We are looking forward to seeing you in May.
4. Carrie is prettier than Mary.
3. Do you mind my smoking in here?
2. Thank you very much! You are welcome.