Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I Hãy viết các động từ sau sang dạng quá khứ đơn bằng cách thêm “ed” vào cuối động từ. .
1. watch ……………..
7. walk ……………..
13. play ……………..
19. climb ……………..
2. clean ……………..
8. visit ……………..
14. study ……………..
20. stay ……………..
3. stop ……………..
9. work ……………..
15. love ……………..
21. call ……………..
4. arrive ……………..
10. look ……………..
16. open ……………..
22. kiss ……………..
5. return ……………..
11. like ……………..
17. start ……………..
23. tidy ……………..
6. cook ……………..
12. iron ……………..
18. water ……………..
24. wash ……………..
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Write a paragraph about the festival you attended(60-80 words) 1. What festival đi you attend ? 2. Where was it...
- Put the words into groups. peaceful / hot / convenient / easy / expensive / modern / cheap / dangerous /...
- b. Reorder the movie description. Use the skill box to help you. (Sắp xếp lại bảo mô tả phim. Sử dụng hộp kỹ...
- 9 . It’s hard to........ ..... ...........a large family....
- Cho mk hỏi bạn nào đã làm bài 45' môn Tiếng Anh lớp 7 (Unit1,2,3) thì cho mk biết chủ yếu làm về những phần nào(ngữ pháp...
- 4. A. architect B....
- chọn từ thích hợp vào ô trống Books play a very (1).......... part in our life. It's true that every family(2)...........
- Câu3. We’ve decided to clean up the lake _______ it is full of rubbishA but B yetC becauseD so
Câu hỏi Lớp 7
- Câu 1: Em hãy tạo bảng liệt kê các bước thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự để...
- - Ê! Nhỏ lớp trưởng! - Có chuyện gì không nhóc ? - Tui thích bà ... Mn...
- x/27=-2/3,6 cac ban oi hay giup minh gium nhe minh dang can gap
- viết 1 đoạn văn ngắn từ 8-10 câu nói về: chúng ta phải biết chấp nhận khiếm khuyết của mình để hòa nhập với cộng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Đọc từng động từ trong danh sách.- Thêm "ed" vào cuối mỗi động từ để chuyển sang dạng quá khứ đơn.Câu trả lời:1. watched2. cleaned3. stopped4. arrived5. returned6. cooked7. walked8. visited9. worked10. looked11. liked12. ironed13. played14. studied15. loved16. opened17. started18. watered19. climbed20. stayed21. called22. kissed23. tidied24. washed
washed
tidied
kissed
called