Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm từ trái nghĩa với các từ sau: nhỏ bé, sáng sủa, vui vẻ, cao sang, cẩn thận, đoàn kết .
Đặt câu với 1 trong các cặp từ ( hai từ trái nghĩa cùng xuất hiện trong câu
Làm ơn giúp mình với! Mình cần tìm câu trả lời cho một câu hỏi mình đã mất nhiều thời gian suy nghĩ mà chưa ra. Cảm ơn rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Bài 2 : Tìm từ đơn, từ phức có trong các câu sau: a) Con chim chiền...
- Giải câu đố: "Để nguyên trái nghĩa với "chìm"" Bỏ đầu thành quả trên cành cây cao." Từ bỏ đầu là từ...
- Chuyện một khu vườn nhỏ ...
- Những từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ “thanh bình”? thanh...
- tả một người hàng xóm
- a. Trống đánh ... kèn thổi ... b. Khi vui muốn ... buồn tênh lại... c. Bóc... cắn giúp mik nha các bạn...
- tìm và viết lại câu ghép trong đoạn văn sau: đền thượng nằm chót vót trên...
- điền từ ghép có tiếng quốc vào chỗ chấm trong các câu sau a) cờ tượng trưng cho một nước goi là...
Câu hỏi Lớp 5
- Câu 1: Hỗn hợp là gì ? Lấy ví dụ. Câu 2 : Thế nào là năng lượng...
- 1. Hổ thường sinh sản vào mùa nào 2 Hươu ăn gì để sống ? 3. Hươu đẻ mỗi lứa mấy con ? 4. Không khí và nước bị ô...
- Tính bằng cách thuận tiện nhất: \(\dfrac{1,8\cdot123+0,9\cdot4567\cdot2+3\cdot5310\cdot0,6}{1+4+7+1...
- tính cạnh BC của hình tam giác abc.biết chu vi là 25 cm 2 cạnh ac là 7 cm cạnh ab...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Để tìm từ trái nghĩa, bạn cần xem xét ý nghĩa của từ đó. Tìm từ có ý nghĩa hoàn toàn ngược lại với từ ban đầu.2. Để đặt câu với cặp từ trái nghĩa, bạn có thể sử dụng cấu trúc "Dù...nhưng" để kết hợp cả hai từ vào trong câu.Câu trả lời:1. Tìm từ trái nghĩa:- Nhỏ bé: đi lung lay- Sáng sủa: tối tăm- Vui vẻ: buồn bã- Cao sang: thấp kém- Cẩn thận: hấp tấp- Đoàn kết: phân chia2. Viết câu với cặp từ trái nghĩa:- Dù nhỏ bé nhưng đi lung lay.- Dù sáng sủa nhưng tối tăm.- Dù vui vẻ nhưng buồn bã.- Dù cao sang nhưng thấp kém.- Dù cẩn thận nhưng hấp tấp.- Dù đoàn kết nhưng phân chia.
sơ sài, cao sang
tăm tối, đoàn kết
buồn bã, tối tăm
tăm tối, ảm đạm