Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. Don't speak until someone (ask) you
2. Please be quiet! I (work)
3. When I (be) a child, I (want) to be a doctor
4. The last train (leave) the station 5 p.m
5. I (meet) her at the movie theater last night
6. He (go) to the English club every Sunday. But last Sunday he (not go) there
7. We (travel) to Hue next morning
8. They usually (have) dinner at home, but they (have) dinner in a small restaurant yesterday evening
9. He (brush) his teeth every night, but last night he (forget) to brush them
10. My father (not like) drinking wine. He prefer (drink) beer
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- They usually____( have ) dinner at the restaurant . They _____________ ( have ) dinner there at the moment She...
- 1. A long period without rain is a ....................... 2. There ae lots of .................. species of plants...
- Đặt câu hỏi cho từ được in nghiêng 1. The dictionary is 200.000dong 2. I made it from a piece of wood 3....
- câu hỏi sau write about your dream house
Câu hỏi Lớp 6
- Hãy lấy 2 ví dụ về việc bản thân em hoặc bạn em biết tự nhận thức bản thân
- viết một bài văn kể lại câu chuyện THẠCH SANH theo lời của công chúa
- I/ Đọc câu truyện sau và trả lời câu hỏi: "Một chú Lừa sau khi nghe Dế hát liền...
- em hãy cho bt suy nghĩ của mình về ý kiến: HS chỉ cần học mà ko cần tham gia các hđ...
- tả 1 cơn mưa rào mùa hạ
- do ảnh hưởng của dịch covid_19 nên các bạn trong lớp 6A tại một trường miền núi được một...
- bài 3. lớp 6A có 40 học sinh, trong đó có 30 học sinh nữ. Tính tỉ số phần trăm học...
- hãy viết một lời khuyên cho người anh trai của Kiều Phương trong truyện " Bức tranh của em gái tôi"
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Điền động từ của động từ trong ngoặc vào chỗ trống để hoàn thành câu.2. Sắp xếp từ các từ trong ngoặc để tạo thành câu hoàn chỉnh.Câu trả lời:1. asked2. am working3. was, wanted4. leaves5. met6. goes, did not go7. are traveling8. have, had9. brushes, forgot10. does not like, prefers to drink
3. When I was a child, I wanted to be a doctor.
2. Please be quiet! I am working.
1. Don't speak until someone asks you.