Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. Don't speak until someone (ask) you
2. Please be quiet! I (work)
3. When I (be) a child, I (want) to be a doctor
4. The last train (leave) the station 5 p.m
5. I (meet) her at the movie theater last night
6. He (go) to the English club every Sunday. But last Sunday he (not go) there
7. We (travel) to Hue next morning
8. They usually (have) dinner at home, but they (have) dinner in a small restaurant yesterday evening
9. He (brush) his teeth every night, but last night he (forget) to brush them
10. My father (not like) drinking wine. He prefer (drink) beer
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1. Circle the best option to complete the passage below: Thirty years ago in VN, very few people...
- 1- A sofa is(comfortable)..............than a chair. a- comfortabler ...
- Đặt câu hỏi cho các câu sau sử dụng từ gợi ý trong ngoặc. 1, No, it isn't. My old school is much smaller than this one....
- tìm lỗi sai và sửa. Nam live in a house in the country. Are there a flower garden behind the house.
- Circle the correct item. The children have (never / ever) been to Italy.
- Nối câu hỏi với câu trả lời : 1 Where does your brother live? 2.What does he look like? 3.What's he...
- Viết lại câu sao cho nghĩa không thay đổi 1. She bought that house in 1973. => She has...
- cho động từ quá khứ đơn sau: Learn, think, draw mk cảm ơn rất nhiều ạ
Câu hỏi Lớp 6
- An có chiều dài trung bình của một gang tay là 18cm. Chiều dài bàn học An đo được là 12 gang tay. Bình đo được 13 gang...
- sắp sếp các câu sau thành câu hoàn chỉnh 1, some water / there is / in the...
- Bạn an đi xe đạp từ a đến b với vận tốc 12km/h hết 0,4 h. Hỏi nếu bn an đi bộ trên quãng đường ab vs vận...
- Nêu các bước để tạo một bảng. Nêu các định dạng trong một bảng Làm ơn...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Điền động từ của động từ trong ngoặc vào chỗ trống để hoàn thành câu.2. Sắp xếp từ các từ trong ngoặc để tạo thành câu hoàn chỉnh.Câu trả lời:1. asked2. am working3. was, wanted4. leaves5. met6. goes, did not go7. are traveling8. have, had9. brushes, forgot10. does not like, prefers to drink
3. When I was a child, I wanted to be a doctor.
2. Please be quiet! I am working.
1. Don't speak until someone asks you.