Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. Don't speak until someone (ask) you
2. Please be quiet! I (work)
3. When I (be) a child, I (want) to be a doctor
4. The last train (leave) the station 5 p.m
5. I (meet) her at the movie theater last night
6. He (go) to the English club every Sunday. But last Sunday he (not go) there
7. We (travel) to Hue next morning
8. They usually (have) dinner at home, but they (have) dinner in a small restaurant yesterday evening
9. He (brush) his teeth every night, but last night he (forget) to brush them
10. My father (not like) drinking wine. He prefer (drink) beer
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 1 I often ..................................................morning exercises. ( do ) 2 She...
- IV. Read and circle the best option Everyone (1)……… oranges. They...
- 9. ‘Would you like to go for a drink?’ - ‘________’ a. Oh sorry ...
- Chia động từ 1) It ........( rain) much in summer . It ...........(rain) now 2) We............(not/do) the test...
Câu hỏi Lớp 6
- kí hiệu của hai đường thẳng cắt nhau là?
- Nghĩa của cụm từ " sức mạnh tiềm tàng " là gì ? A. Sức mạnh bẩm sinh mọi người đều...
- một bóng đèn huỳnh quang có thông số kĩ thuật là100V-75W có sử dụng được trong...
- Trong phần mềm luyện gõ mười ngón Rapid Typing, để xem thông báo chi tiết kết quả gõ phím của từng ngón trên cả hai bàn...
- Hãy nêu các đơn vị hành chính ở tỉnh Bình Dương Môn:Giáo...
- Trình bày những việc em sẽ làm trong hoạt động đền ơn đáp nghĩa ở địa phương?...
- Tinh gia tri cac bieu thuc sau (tinh nhanh neu co the) a,150 +50:5-2.32 b.4.23-34:33=252:52 c...
- 1. Mô hình phép so sánh và tìm trong các đã học ( Bài học đường đời đâu tiên, Vượt thác, Buổi học cuối cùng) một phép so...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Điền động từ của động từ trong ngoặc vào chỗ trống để hoàn thành câu.2. Sắp xếp từ các từ trong ngoặc để tạo thành câu hoàn chỉnh.Câu trả lời:1. asked2. am working3. was, wanted4. leaves5. met6. goes, did not go7. are traveling8. have, had9. brushes, forgot10. does not like, prefers to drink
3. When I was a child, I wanted to be a doctor.
2. Please be quiet! I am working.
1. Don't speak until someone asks you.