Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
5 từ đồng nghĩa với từ 'vạm vỡ'
Mình đang tìm kiếm một số ý kiến đóng góp cho một vấn đề mình mắc phải ở câu hỏi này. các Bạn có thể giúp mình với, được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Hãy tìm 5 từ đồng nghĩa với a. Hiền hậu : b. Anh dũng c.Buồn bã
- Đặt 1 câu có từ đồng nghĩa với từ hòa bình.
- Trong đoạn thơ sau có những tên riêng bị viết sai. Hãy gạch chân dưới những từ viết sai tên riêng đó: Đường tuần tra...
- Lập chương trình hoạt động đi thăm hỏi người có công với Cách mạng của tổ em
Câu hỏi Lớp 5
- tìm 1 số biết số đó chia 8 dư 3,chia 12 dư 7,hai thương hơn kém nhau 20 đơn vị mn giúp tớ...
- Vở bài tập toán lớp 5 bài ôn tập về độ dài và đo khối lượng trang 81 và 82 bài 144 các bạn giúp mình nhé
- bn có thể giải đc ko, tôi cần nó ngay bây giờ ah :'( Tìm y: ( 1,25 x y - y ) : 0,...
- Luc dau ong ko co tien nao trong tui Co mot ong cu di choi . Ong nhat duoc 10...
- Bài 6: Một trường Tiểu học có số học sinh gái ít hơn số học sinh trai là 120 học...
- Một xe khách khởi hành lúc 10 giờ từ TP về tỉnh A. Dọc đường xe khách trả khách mất 3...
- Một xe máy đi với vận tốc 45km h được 149,5km khởi hành lúc 8 giờ 45 phút đến mấy...
- nhà bác Sến có cầu thang dài 20cm,nhà chú Trang cầu thang dài hơn 3...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm 5 từ đồng nghĩa với từ "vạm vỡ", bạn có thể tham khảo từ điển hoặc sử dụng kỹ năng ngôn ngữ của mình để suy luận từ một số từ cùng loại. Dưới đây là một số cách làm:Cách làm 1:1. Sụp đổ2. Tan tành3. Hủy hoại4. Nát bét5. Tan rãCách làm 2:1. Tan tành2. Hỏng hóc3. Vụn vỡ4. Bể nát5. Tổn thấtCâu trả lời: 5 từ đồng nghĩa với từ "vạm vỡ" có thể là: sụp đổ, tan tành, hủy hoại, nát bét, tan rã.
hủy hoại
lở vỡ
hỏng
tổn thất