Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
5 từ đồng nghĩa với từ 'vạm vỡ'
Mình đang tìm kiếm một số ý kiến đóng góp cho một vấn đề mình mắc phải ở câu hỏi này. các Bạn có thể giúp mình với, được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- viết 1 bài văn tả về ngày mới bắt đầu ở quê em ...
- Trong bài Bài ca về trái đất, nhà thơ Định Hải có viết: Trái đất này là của chúng mình Quả bóng xanh bay giữa trời...
- "Hoa nở ngàn năm hoa bỉ ngạn Hoàng Tuyền huyết nhuộm nỗi bi thương Vô hoa hữu diệp, vô tương ngộ Vạn kiếp luân hồi,...
- ......................................Họ và tên HS: ................................................ ÔN ĐỌC HIỂU LỚP 5 –...
Câu hỏi Lớp 5
- 1; Đặt tính rồi tính 857,5:3,5 2: Lớp 5A có 17 học sinh nữ và 18 học sinh nam. Tính...
- có 8 con tem và 5 phong bì thư.Chọn ra 3 con tem để dán vào 3 bì thư, mỗi bì thư dán 1 con tem.Hỏi có bao nhiêu...
- Ms mok had $760. She spent 1/4 of the money on a handbag and 1/3 of the remaining amount on a pair of shoes.How much...
- cần thiết trong tienngs anh là gì nhỉ ,đây là lần đầu hỏi nên...
- Năm nay tôi 27 tuổi, năm mà tuổi tôi bằng tuổi tuổi bạn hiện nay thì bạn chỉ bằng nửa tuổi tôi. Vậy hiện nay bạn bao...
- đặt tính rồi tính rồi thử lại 1 , 65 , 6 : 32 2 , 338 : 65 3 , 30,24/4,8 4 , 12/6,25 5 , 24...
- to phuoc phan : đáp án : Gọi số sách của ba bạn An, Bình và Cam lần lượt...
- Hùng dự định đọc xong một cuốn sách trong một ngày. Buổi sáng bạn đã đọc được 60% số...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm 5 từ đồng nghĩa với từ "vạm vỡ", bạn có thể tham khảo từ điển hoặc sử dụng kỹ năng ngôn ngữ của mình để suy luận từ một số từ cùng loại. Dưới đây là một số cách làm:Cách làm 1:1. Sụp đổ2. Tan tành3. Hủy hoại4. Nát bét5. Tan rãCách làm 2:1. Tan tành2. Hỏng hóc3. Vụn vỡ4. Bể nát5. Tổn thấtCâu trả lời: 5 từ đồng nghĩa với từ "vạm vỡ" có thể là: sụp đổ, tan tành, hủy hoại, nát bét, tan rã.
hủy hoại
lở vỡ
hỏng
tổn thất