Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1 dặm bằng bao nhiêu km, m, dm, cm, mm, nm, feet? Đổi 1 dặm (Mile)
Các bẹn thân yêu ơi, mình đang bế tắc với câu hỏi này, Bạn nào có thể chỉ mình cách làm với?
Các câu trả lời
Câu hỏi Vật lý Lớp 6
- x + 12 = -25 - (4 4 :4 + 6);
- Lực kế. Trình bày được cấu tạo đơn giản của lực kế lò xo. Cách dùng lực kế để đo...
- Vẽ đường biểu diễn sự nóng chảy đến sự sôi của nước và rượu
- cho e hỏi là lực hút của trái đất là bao nhiêu ạ ?
- -Chọn thước...........................................................để đo bề dày cuốn sách Vật...
- Để làm mứt dừa, cứ 1kg dừa cần 300g đường.Tỉ số khối lượng dừa và đường cần dùng để làm mứt...
- các bạn vẽ cho mình một số ảnh cung sư tử đi
- Read the following passage and choose the best answer for each blank. “Water polo is a new sport at our school, but we...
Câu hỏi Lớp 6
- Tìm những câu thành ngữ,tục ngữ nói về tôn trọng kỉ luật ; biết ơn ; tự chăm sóc rèn luyện thân thể Ai tìm được nhiều...
- Trong nhiệt giai Kelvin Nhiệt độ nước đá đang tan là 273K hay 273 độ K
- Nêu vai trò của sinh vật trong tự nhiên? (Ví dụ, cây bóng mát, điều...
- Put the verbs in brackets in the correct form, past simple or present...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, ta cần biết rằng:1 dặm (Mile) bằng 1,60934 km.1 dặm (Mile) bằng 1.609,34 m.1 dặm (Mile) bằng 16.093,4***.1 dặm (Mile) bằng 160.934 cm.1 dặm (Mile) bằng 1.609.340 mm.1 dặm (Mile) bằng 1.609.340.000 nm.1 dặm (Mile) bằng 5.280 feet.Vậy ta có thể đổi 1 dặm sang các đơn vị khác như sau:- 1 dặm = 1,60934 km- 1 dặm = 1.609,34 m- 1 dặm = 16.093,4***- 1 dặm = 160.934 cm- 1 dặm = 1.609.340 mm- 1 dặm = 1.609.340.000 nm- 1 dặm = 5.280 feet
1 dặm bằng 1.60934 km, 1609.34 m, 16093.4***, 160934 cm, 1609340 mm, 1.60934e+12 nm, 5280 feet
1 dặm bằng 1.60934 km, 1609.34 m, 16093.4***, 160934 cm, 1609340 mm, 1.60934e+12 nm, 5280 feet