Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1 dặm bằng bao nhiêu km, m, dm, cm, mm, nm, feet? Đổi 1 dặm (Mile)
Các bẹn thân yêu ơi, mình đang bế tắc với câu hỏi này, Bạn nào có thể chỉ mình cách làm với?
Các câu trả lời
Câu hỏi Vật lý Lớp 6
- Đối tượng nghiên cứu của lĩnh vực vật lí là gì? a) Khoa học Trái Đất,vũ trụ và các hành tinh b)vật chất,năng lượng và...
- Khi giương cung lực kéo của cánh tay làm cánh cung biến dạng. mũi tên bị biến đổi...
- Vẽ đường biểu diễn sự nóng chảy đến sự sôi của nước và rượu
- Vật lý câu 3 phần bài tập trang 187 sách chân trời sáng tạo
Câu hỏi Lớp 6
- 13 .17 -256 : 16 +14 : 7 -1 2 mũ 7 : 2 mũ 2 + 5 mũ 4 : 5 mũ 3 . 2 mũ 4 - 3 .25 ( 3 mũ 5. 3 mũ 7) : 3 mũ 10 + 5 . 2 mũ...
- . Chỉ ra những từ ngữ diễn tả tâm trạng của nhân vật “tôi” khi đứng trước bức tranh em gái vẽ mình. Giải thích vì sao...
- Điền từ vào chỗ trống: Vietnam is in the South-East Asia.It has......................of beautiful mountains,rivers and...
- viết bài thuyết trình tiếng anh về phố cổ Hội An dịch luôn hộ mình k dịch bằng google dịch
- Bỏ dấu ngoặc rồi tính : a) -(-24+63+71)-(14-73-81) b) (25+38+12)+(2022-63-12) c) (97+43-15)-(87+33-25) ...
- Hãy kể lại kỉ niệm ngày đầu tiên đi học vào lớp 1!
- L iên hệ đến các hoạt động biết ơn, tưởng nhớ của nhân dân ta đối với Mai Thúc...
- Sửa lỗi sai trong câu : I take them. No, they're all right. Thanks anyway
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, ta cần biết rằng:1 dặm (Mile) bằng 1,60934 km.1 dặm (Mile) bằng 1.609,34 m.1 dặm (Mile) bằng 16.093,4***.1 dặm (Mile) bằng 160.934 cm.1 dặm (Mile) bằng 1.609.340 mm.1 dặm (Mile) bằng 1.609.340.000 nm.1 dặm (Mile) bằng 5.280 feet.Vậy ta có thể đổi 1 dặm sang các đơn vị khác như sau:- 1 dặm = 1,60934 km- 1 dặm = 1.609,34 m- 1 dặm = 16.093,4***- 1 dặm = 160.934 cm- 1 dặm = 1.609.340 mm- 1 dặm = 1.609.340.000 nm- 1 dặm = 5.280 feet
1 dặm bằng 1.60934 km, 1609.34 m, 16093.4***, 160934 cm, 1609340 mm, 1.60934e+12 nm, 5280 feet
1 dặm bằng 1.60934 km, 1609.34 m, 16093.4***, 160934 cm, 1609340 mm, 1.60934e+12 nm, 5280 feet