Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1 : Tìm các từ láy có trong nhóm từ sau : -Mải miết , xa xôi , xa lạ , mơ màng ,san sẻ , chăm chỉ , học hỏi , quanh co , đi đứng , ao ước , đất đai , minh mẫn , chân chính , cần mẫn , cần cù , tươi tốt , mong mỏi , mong ngóng , mơ mộng , phẳng phiu , phẳng lặng Bài 2 : Xác định từ loại của các từ sau : -Núi đồi , rực rỡ , chen chúc , vườn , dịu dàng , ngọt , thành phố , ăn , đi đứng
Làm ơn, mình thực sự cần ai đó chỉ dẫn giúp mình giải quyết câu hỏi này. Bất cứ sự giúp đỡ nào cũng sẽ được đánh giá cao!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- Hùng và hải cùng lên một chiếc thang cuốn để lên tầng 2 của trung tâm...
- Đặt tính rồi tính A. 235,7-14,75 B. 21,46: 3,7 Mọi...
- I lệnh lặp lại 4 hình tam giác trên logo
- Would you like to go to Ha Noi?
- Viết một đoạn văn tả cảnh biển lúc hoàng hôn hoặc bình minh help
- Chọn những câu đúng với đặc điểm của Australia? 1. Khí hậu khô hạn. Diện tích...
- IV. Each of the following sentences has one mistake. Identify and correct the mistakes. 16. While we were on holiday,...
- Tính nhanh 1/2+1/4+1/6+1/8/+1/16+1/32 Giải nhanh giúp tớ với ạ Giải hẳn ạ trình bày là toán lớp 5...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:Bài 1: Để tìm các từ láy trong nhóm từ, ta cần xác định các từ có đặc điểm sau đây:- Được tạo thành từ một cụm từ khác.- Có ý nghĩa đặc biệt, không thể hiện thông qua một từ duy nhất.Bài 2: Để xác định từ loại của các từ trong nhóm từ, ta cần phân biệt các từ theo chức năng của chúng trong câu. Câu trả lời:Bài 1: Các từ láy có trong nhóm từ là: mải miết, xa xôi, xa lạ, mơ màng, san sẻ, chăm chỉ, học hỏi, quanh co, đi đứng, ao ước, đất đai, minh mẫn, chân chính, cần mẫn, cần cù, mong mỏi, mong ngóng, mơ mộng, phẳng phiu, phẳng lặng.Bài 2:- Từ "núi đồi" là danh từ.- Từ "rực rỡ" là tính từ.- Từ "chen chúc" là động từ.- Từ "vườn" là danh từ.- Từ "dịu dàng" là tính từ.- Từ "ngọt" là tính từ.- Từ "thành phố" là danh từ.- Từ "ăn" là động từ.- Từ "đi đứng" là động từ.