Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với kiên nhẫn
Xin lỗi nếu mình làm phiền, nhưng mình đang mắc kẹt với câu hỏi này và mình thật sự cần một ai đó giúp đỡ. Mọi người có thể dành chút thời gian để hỗ trợ mình được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- Từ nào dưới đây là từ ghép? mỡ màng mươn mướt miên man minh mẫn
- nhân dịp năm mới , hãy viết thư cho một người thân ( ông bà , cô giáo cũ , bạn cũ ) để thăm hỏi và chúc mùng năm mới
- kể một câu chuyện về một người có tấm lòng nhân hậu
- Đọc văn bản sau và trả lời câu hỏi: Cánh diều mà ngoại làm cho tôi có hình một chú bướm màu xanh rất xinh đẹp. Để...
Câu hỏi Lớp 4
- Một đội công nhân sửa đường trong 9 ngày trung bình mỗi ngày đội sửa được 455m...
- Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: hình bình...
- My sinh năm 2017. Mẹ My sinh năm 1986. Năm nay mẹ My 37 tuổi. Hỏi My năm nay bao nhiêu tuổi? Giúp...
- Mỗi ngày bận không nấu được cơm mẹ cho Hoa 20000 nghìn tiền ăn sáng.Đến bánh mì...
- Bánh nếp là món bánh truyền thống ở một số vùng quê miền Bắc với nguyên...
- 3. No one is better at English than Tom, ………? is he isn't he are they aren't...
- "trắng trẻo" là tính từ chỉ màu sắc hay tính từ chỉ hình dáng?
- Con năm nay 5 tuổi và sinh năm 2000 , bố sinh năm 1973 , mẹ nay 25 tuổi . Hỏi A , Bố năm nay bao nhiêu tuổi...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm các từ có nghĩa tương đồng với "kiên nhẫn".2. Xác định từ nào trong danh sách đó có nghĩa gần nhất với từ "kiên nhẫn".3. Viết câu trả lời.Câu trả lời:- Điền đúng các từ có nghĩa giống với "kiên nhẫn" là: bền bỉ, kiên cường, kiên gan, bền chí, bền lòng.
Nhẫn nại
Nhẫn nại