Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với kiên nhẫn
Xin lỗi nếu mình làm phiền, nhưng mình đang mắc kẹt với câu hỏi này và mình thật sự cần một ai đó giúp đỡ. Mọi người có thể dành chút thời gian để hỗ trợ mình được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- tìm 5 từ đồng nghĩa với từ râm ran, nguyên vẹn, cảm động
- người nào là fan của Hatsune miku thì gửi giúp mình vài ảnh nhé , với lại đây là cuộc thi nghiêm túc đấy .
- Xếp các từ : châm chọc , chậm chạp , mê mẩn , mong ngóng , nhỏ nhẹ , mong mỏi , phương hướng , vương vẩn , tươi tắn vào...
- Em hãy tả chiếc bàn học ở lớp của em (từ 15 dòng trở lên).Gợi ý : Chiếc bàn màu vàng , hai bên có 1 chiếc móc cặp.
Câu hỏi Lớp 4
- giúp ạ Đúng ghi Đ,sai ghi S a.âm thanh truyền trong chất rắn nhanh hớn chất chất lỏng b.âm...
- Bộ đề luyện thi học sinh giỏi Olympic tiếng anh lớp 4 ...
- Bài 1: tính rồi rút gọn A ) 1/2 + 1/2 B ) 3/8 + 1/8 ...
- What time do you have breakfast? => I have breakfast at..........
- trả lời câu hỏi hộ mk với : 1 sắp xếp tự : 1you / there / going / are / to / what / do /...
- Não nhanh trả lời: What (do)__________ you (do) __________ two days ago? Where (do) __________ your family (go)...
- Tuổi bố cộng tuổi con bằng 58 tuổi. Biết bố hơn con 38 tuổi. Tính tuổi của mỗi người.
- Tìm một số tự nhiên có hai chữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số 0 xen giữa chữ số...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm các từ có nghĩa tương đồng với "kiên nhẫn".2. Xác định từ nào trong danh sách đó có nghĩa gần nhất với từ "kiên nhẫn".3. Viết câu trả lời.Câu trả lời:- Điền đúng các từ có nghĩa giống với "kiên nhẫn" là: bền bỉ, kiên cường, kiên gan, bền chí, bền lòng.
Nhẫn nại
Nhẫn nại