Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. Ann worked very (hard/hardly).
2. You speak English very (well/good).
3. Your English is very (good/well).
4. Ann is a very (careful/carefully) typist.
5. He is a very (hard/hardly) worker. He works very (hard/hardly).
6. She types very (careful/carefully).
7. His health is very (well/good).
8. How's your father? He is very (good/well).
9. Don't walk so fast. Can you walk more (slow/slowly)?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- 6. She can't be employed because she doesn't have a college degree. --> If... 7. She walked to the...
- 1) this is my third visit to Ho Chi Minh City --> I have ________________ 2) this new supermarket has been opening...
- Chuyển thành câu bị động: 6. They began to plant rubber trees in big...
- 1. Listen and repeat. Pay attention to the stressed words in bold in the sentences. (Nghe và nhắc lại....
- 1. They don't allow___the building until they finish___it. a.entering/renovating b. to enter /to renovate c....
- Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi: They don't understand him because he doesn't speak clearly. =>If...
- A.Listen and number a-c in the order you hear them. (Nghe và đánh số các mục a-c theo thứ tự bạn...
- Mình xin công bố kết quả thi vẽ vòng 1 Giải nhất: Trần Thị Thủy Tiên Giải nhì: Lê Nguyễn Ngọc Hân Giải ba: Hàn phong...
Câu hỏi Lớp 10
- Hòa tan 10g hỗn hợp muối cacbonat kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl dư ta thu được dung dịch A...
- Trong số các phản ứng sau: A. HNO3 + NaOH → NaNO3+ H2O. B. N2O5 + H2O → 2HNO3. C....
- Một chất có chứa nguyên tố oxi, dùng để làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên Trái Đất không bị bức xạ...
- Giúp em phân tích vai trò của ngành công nghiệp đối với thành phố cần...
- Đề:phân tích hai bài ca dao sau để thấy được lối sống giàu tình nặng nghĩa của người...
- Cho dãy các chất và ion : Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl- . Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi...
- tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số 2 y=mx^2-(m^2+1)x+3 đồng biến trên...
- 6. Chỉ ra một số điểm tương đồng, khác biệt giữa hai nhân vật Cò và An. Theo bạn, việc...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ nằm sau trạng từ "very" để xác định xem nó sẽ là trạng từ hay tính từ.2. So sánh "good" và "well" để xác định cách sử dụng đúng.3. Xác định trạng từ hoặc tính từ phù hợp với những cấu trúc câu.Câu trả lời:1. Ann worked very hard.2. You speak English very well.3. Your English is very good.4. Ann is a very careful typist.5. He is a very hard worker. He works very hard.6. She types very carefully.7. His health is very good.8. How's your father? He is very well.9. Don't walk so fast. Can you walk more slowly?
Your English is very good.
You speak English very well.
Ann worked very hard.