Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. Ann worked very (hard/hardly).
2. You speak English very (well/good).
3. Your English is very (good/well).
4. Ann is a very (careful/carefully) typist.
5. He is a very (hard/hardly) worker. He works very (hard/hardly).
6. She types very (careful/carefully).
7. His health is very (well/good).
8. How's your father? He is very (good/well).
9. Don't walk so fast. Can you walk more (slow/slowly)?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- • What high school did you study? • Do you like your...
- Exercise 9: Combine these sentences using one of these words: Who, Whom. That, Which, Whose 1. Stop him. He's the...
- 3. Read the Writing Strategy. Match the adjectives below with people in the stories (A-D). Say when and why they felt...
- Exercise 6: Gap - filling: Choose the suitable words from the box to complete the...
- Các quốc gia cổ đại phương Đông bao gồm những nước nào?
- Correct mistakes: 1. We should meet in a different place next time in case people will notice us together. 2. But for...
- 1, when we arrived the party, nobody was there -> Everybody.................................................. 2....
- Write a paragraph about how people in your family share housework.
Câu hỏi Lớp 10
- Biết sin x + cos x = m. Tìm \(\left|\sin^4x-\cos^4x\right|\) . Chứng minh rằng \(\left|m\right|\le\sqrt{2}\)
- Mọi người ơi, giúp em phân tích bài một đời áo nâu với ạ, em cảm ơn ạ
- Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong hợp chất , đơn chất và ion sau: a) H2S, S, H2SO3, H2SO4. b) ...
- Oxit cao nhất của một nguyên tố R là RO3, trong hợp chất của nó với hiđro có 5,88% hiđro về...
- a) So sánh tính phi kim và tính axit của các hidroxit tương ứng của các...
- 1/ Cl2 + H2O --> HCl + HClO 2/ Fe304 + HNO3 ---> Để(NO3) 3 + NO3 + H2O M.n giúp em giải 2 bai nay với
- 1 Viết sơ đồ sự hình thành các ion sau S2 - , p3-, Mg2+, N3- 2 Viết cấu...
- Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là quy luật về mối quan hệ quy định lẫn nhau giữa A. Các địa...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ nằm sau trạng từ "very" để xác định xem nó sẽ là trạng từ hay tính từ.2. So sánh "good" và "well" để xác định cách sử dụng đúng.3. Xác định trạng từ hoặc tính từ phù hợp với những cấu trúc câu.Câu trả lời:1. Ann worked very hard.2. You speak English very well.3. Your English is very good.4. Ann is a very careful typist.5. He is a very hard worker. He works very hard.6. She types very carefully.7. His health is very good.8. How's your father? He is very well.9. Don't walk so fast. Can you walk more slowly?
Your English is very good.
You speak English very well.
Ann worked very hard.