Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. Ann worked very (hard/hardly).
2. You speak English very (well/good).
3. Your English is very (good/well).
4. Ann is a very (careful/carefully) typist.
5. He is a very (hard/hardly) worker. He works very (hard/hardly).
6. She types very (careful/carefully).
7. His health is very (well/good).
8. How's your father? He is very (good/well).
9. Don't walk so fast. Can you walk more (slow/slowly)?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- 1.The weather mny get much worse tomorrow => he told us 2.I think you should cut down on your smoking. =>...
- Fighting là gì? Cố lên trong tiếng Anh là gì? Cố lên tiếng Anh là...
- Tiếng anh I used to (swim) ........ in the river
- Rewrite the following sentences using conditional sentence E.g: Drive carefully or you will cause accidents -> If...
- Work in groups. Find information about a volunteer project in your community. (Làm việc nhóm. Tìm...
- I am "> 1, She drinks too much coffee, so she doesn't feel calm --> I 2, Because he arrived late, he missed the first half of...
- 1) I often talked to her when I studied in the university -> I used...
- Cho em hỏi năm nay em học lớp 10 em có 3 môn dưới trung bình giữa kì 2 toán 4đ,anh...
Câu hỏi Lớp 10
- Điểm thi môn Toán của các bạn trong lớp được cho trong bảng sau: Điểm 0 5 6 7 10 ...
- Gươm mà đá, đá núi cũng mòn, Voi uống nước, nước sông phải cạn. Đánh...
- cho 8 gam hỗn hợp x gồm mg và fe tác dung hoàn toàn vs dung dịch hcl thì thu được...
- Thuyết mình về món mì quảng của quảng nam
- Hãy tóm tắt VB Chiến thắng Mtao-Mxây (Trích Đăm Săn)
- Trong đầm gì đẹp bằng sen Lá xanh bông trắng lại chen nhị vàng Nhị vàng bông...
- Tính chất hóa học đặc trưng của nguyên tố oxi là A . tính oxi hóa mạnh B. tính khử mạnh C . tính oxi hóa yếu D . vừa...
- ai chơi chinh phục vũ môn ko nếu chơi cho mình id nha
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ nằm sau trạng từ "very" để xác định xem nó sẽ là trạng từ hay tính từ.2. So sánh "good" và "well" để xác định cách sử dụng đúng.3. Xác định trạng từ hoặc tính từ phù hợp với những cấu trúc câu.Câu trả lời:1. Ann worked very hard.2. You speak English very well.3. Your English is very good.4. Ann is a very careful typist.5. He is a very hard worker. He works very hard.6. She types very carefully.7. His health is very good.8. How's your father? He is very well.9. Don't walk so fast. Can you walk more slowly?
Your English is very good.
You speak English very well.
Ann worked very hard.