Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1. Ann worked very (hard/hardly).
2. You speak English very (well/good).
3. Your English is very (good/well).
4. Ann is a very (careful/carefully) typist.
5. He is a very (hard/hardly) worker. He works very (hard/hardly).
6. She types very (careful/carefully).
7. His health is very (well/good).
8. How's your father? He is very (good/well).
9. Don't walk so fast. Can you walk more (slow/slowly)?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 10
- Viết lại câu: 1. We will send you the results as soon as they are ready.(passive voice) -->The...
- ai rảnh làm kh ạ ^^' em cảm ơn trước Exercise 1: Complete the sentences with relative pronoun: who,...
- James Cook was born in England (1)......1728. His parents (2)........poor farm workers. (3)..........James was 18,he...
- Read the passage and answer the question My village was a place which farmers worked on their land,...
- 1. They are too old to take part in the social activities. -> If they...
- Put the verb in the present simple tense. 1. She usually (walk) _______________ to school. 2. What time ________Mary...
- Listen carefully and you will know what to do. He advised me.................
- 1) I couldn't sleep so I tried drinking (drink) some hot milk. [ . ] Check Show 2) She tried (reach) the book on the...
Câu hỏi Lớp 10
- Thế nào là dạng cân bằng bền? Không bền? Phiếm định?
- Cho elip có phương trình:x2/16+y2/4=1.M là điểm thuộc (E) sao cho MF1=MF2.Khi đó tọa độ điểm M là?
- oxi hóa 9,6g một phi kim ở nhóm VI của bảng tuần hoàn đến oxit hóa trị cao nhất rồi hấp thụ...
- Chu kì là: A. Dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron, được xếp theo chiều khối lượng nguyên...
- bộ NST 2n=46 . hãy xác định số lượng NST , số tâm động ,sô cromatit ở các kì...
- Sau trận mưa rào vòm trời như được rửa sạch, trở nên xanh và cao hơn.Đã chớm hè...
- Bài 2: Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của hai chất HBr và HF như...
- em nêu nhưng nét cơ bản về nhiệm vụ , quyền của học sinh ,hành vi ngôn ngữ ứng xử , trang phục...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ nằm sau trạng từ "very" để xác định xem nó sẽ là trạng từ hay tính từ.2. So sánh "good" và "well" để xác định cách sử dụng đúng.3. Xác định trạng từ hoặc tính từ phù hợp với những cấu trúc câu.Câu trả lời:1. Ann worked very hard.2. You speak English very well.3. Your English is very good.4. Ann is a very careful typist.5. He is a very hard worker. He works very hard.6. She types very carefully.7. His health is very good.8. How's your father? He is very well.9. Don't walk so fast. Can you walk more slowly?
Your English is very good.
You speak English very well.
Ann worked very hard.