Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1 A . love B.hotel C .mother D . brother
2 A . store B . sister C . factory D . picture
3 A. good B . school C . bookstore D . neighborhood
4 A . there B . thing C . this D . these
5 A . carrot B . table C . bag D . apple
6 A . vegetable B . lake C . tall D . plane
7 A . meat B . bread C . bean D . pea
8 A . son B . sugar C . soup D . sing
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- 8. The hospital is ____________ the corner.
- My brother is a good student → My brother studies...............................
- so sánh hơn với các tính từ đặc biệt he has\much money\I have my sister\have\many books\me so sánh...
- Viết về kế hoạch của em trong ngày cuối tuần bằng tiếng anh
- hãy viết các câu sau ở thì tương lai . `` be going to + V `` 1. My father / go on / diet 2. He / not / drink so much...
- Who did you meet at the party?
- 1. They ________ the bus yesterday. A. don’t catch ...
- BQT cho em đăng bài ạ! Cho em hỏi câu này nghĩa là gì ạ? Which word has different stress pattern? Xin cảm ơn ạ!
Câu hỏi Lớp 6
- Nội dung câu hỏi: - Thế nào là bậc chuyển hoá, dấu hoá.? - Có mấy loại dấu hoá, Tác dụng của từng dấu hoá? - Cách sử...
- Phát biểu qui tắc cộng hai số nguyên âm Áp dụng tính:( - 14) + ( - 25)
- L iên hệ đến các hoạt động biết ơn, tưởng nhớ của nhân dân ta đối với Mai Thúc...
- Trong cuộc sống đã có những trải nghiệm cùng gia đình khám phá những...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc kỹ từng câu hỏi và tìm từ đáp án mà chúng ta đã học trong tiếng Anh lớp 6.2. Đọc từng đáp án và chọn câu trả lời đúng dựa trên kiến thức đã học.Câu trả lời cho câu hỏi trên:1. A. love2. B. sister3. B. school4. C. this5. D. apple6. A. vegetable7. A. meat8. B. sugar
4. A. there - Ở đó
3. A. good - Tốt
2. A. store - Cửa hàng
1. A. love - Tình yêu