Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I ) chia động từ trog ngoặc ( s/dụng các câu điều kiện : loại 1 , loại 2 , loại 3 )
1. If you (go)........away , please write to me
2. If you (be) .............. in , I should have given it to you.
3. If he (eat).......another cake , he will (be) .......... sick
4.I (not do) ....... that ì I (be) ......... you can go well .
5. If he (take) .. my adivice , every thing can go well.
6. I would have come sooner , if I (know)... you were here .
7 . He never does homework. If he (do) . his homework , he (not worry ) about his exam.
8 . If today (be) .........sunday , we (go) .. to the beach .
MIK CẦN GẤP Ạ
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Many / student/ pay a visit/ the Temple of Literature/ before exams/ pray/ good luck/ every year. A. Many students...
- Write a paragraph (90 - 120 words) about your volunteer work: *Gợi ý: -How long have you been doing volunteer...
- V. Rearrange the words / phrases given to make sentences. 1. over/ Life / changed / past / in / countryside/ the / has...
- Complete the second sentence, using the word given in brackets so that it has a similar mesning. 1 Her mother and she...
- chuyển thành câu bị động He won't let you do that silly thing again.
- Dịch câu sau sang tiếng anh: Gấp bánh thành hình bán nguyệt ( không dùng google dịch nha)
- Mình sắp thi cuối kì 2 rồi, sau khi nghỉ 30/4 khoảng 4 ngày thì mình...
- IV. Fill in the blanks with: so, too, either, neither. 1. He can't swim. _____ can I. 2. Nam and Ba are playing...
Câu hỏi Lớp 7
- Câu sau có bao nhiêu từ hán việt :Y như một mâm lễ phẩm tiến ra từ trong bình...
- 1. K đã từng bị nghiện và đi cai nghiện thành công. Một lần tham gia sinh nhật, K thấy...
- Em hãy thực hiện thuật toán sắp xếp chọn các con số sau đây theo thứ tự tăng dần? ...
- Quân đội nhà Trần đã mở cuộc phản công lớn đánh quân Mông Cổ tại đâu? A. Quy Hóa. B. Đông Bộ Đầu. C. Chương...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

1. go
2. are
3. eats / be
4. will do / ko biết
5. takes
6. know
7. does / will not worry
8. is / will go