Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết công thức electron và công thức cấu tạo các phân tửsau:
a) Cl2, O2, N2, H2(2) CH4, C2H4, C2H2(3) NH3, CO2, H2O(4) HNO3, NaNO3.
b)Cho dãy các chất: Cl2, N2, NH3, CO2, HCl, H2CO3, C2H6, C2H2. Viết công thức cấu tạo và cho biết loại liên kết (liên kết cộng hoá trị có cực, liên kết cộng hoá trị không cực) trong mỗi chất
Làm ơn, nếu Mọi người có thể và có thời gian, Mọi người có thể giúp mình trả lời câu hỏi này không? Mình đánh giá cao mọi sự giúp đỡ mà Mọi người có thể cung cấp!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- Bài 2: Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của hai chất HBr và HF như...
- NaHSO3 tạo BaSo4 Na2SO3 tạo NaHCO3
- Nguyên tử fluorine (F) có cấu hình electron là [He]2s 22p 5. Khi các nguyên tử...
- CÂN BẰNG PHƯƠNG TRÌNH HÓA HỌC BẰNG ELECTRON KOH + Al2(SO4)3 ----> K2SO4 + Al(OH)3
- Bài 4. Nước oxy già có tính oxi hóa mạnh, do khả năng oxi hóa của...
- Phản ứng tổng hợp amoniac là: N 2 ( k ) + 3 H 2 ( k ) ⇋ 2 N H 3 ( k ) △ H < 0 Yếu tố không giúp tăng hiệu...
- Độ âm điện của một nguyên tử đặc trưng cho: A. Khả năng hút electron của nguyên tử đó khi hình thành liên kết hóa...
- Giúp mình với ạ Chuẩn bị 2 ống nghiệm, ống 1 chứa 1ml KMNO4 0,02M và 2-3 giọt H2SO4 1M; ống 2 chưa...
Câu hỏi Lớp 10
- Vì sao ở các nước phát triển có tỉ trọng ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP cao?
- 3. Use the outline in 2 and expressions below to write a paragraph (120 - 150 words) about the benefits of blended...
- Chọn đáp án đúng: 1. As time goes by, he__________more and more eccentric. A. Becomes B. is...
- Trong mạch thứ nhất của 1 phân tử ADN có: A chiếm 40%, G chiếm 20%, T chiếm 30%, và số X = 156. 103...
- Dựa vào thông tin trong mục 1, hãy cho biết sinh quyển là gì. Nêu phạm vi,...
- Câu 1. Chọn câu không đúng : A.Độ dời là véc tơ nối vị trí đầu và...
- Sự khác biệt giữa tháp mở rộng với tháp thu hẹp là A. Đáy rộng, đỉnh nhọn, hai cạnh thoải. B. Đáy hẹp,...
- Câu 31: Việc kết nối các máy tính thành mạng máy tính là cần thiết để: a. Giải trí b.Chia sẻ tài nguyên c.Sao chép một...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi trên, ta cần biết công thức electron và cấu tạo của các phân tử được đề cập.a) 1) Cl2: - Công thức electron: [Cl]••- Cấu tạo: Cl-Cl2) O2: - Công thức electron: [O]••- Cấu tạo: O=O3) N2: - Công thức electron: [N]••- Cấu tạo: N≡N4) H2: - Công thức electron: [H]•- Cấu tạo: H-Hb) 1) Cl2: - Cấu tạo: Cl-Cl, liên kết cộng hoá trị không cực2) N2: - Cấu tạo: N≡N, liên kết cộng hoá trị không cực3) NH3: - Cấu tạo: H-N-H, liên kết cộng hoá trị cực4) CO2: - Cấu tạo: O=C=O, liên kết cộng hoá trị không cực5) HCl: - Cấu tạo: H-Cl, liên kết cộng hoá trị cực6) H2CO3: - Cấu tạo: O=C(OH)2, liên kết cộng hoá trị không cực7) C2H6: - Cấu tạo: H3C-CH3, liên kết cộng hoá trị không cực8) C2H2: - Cấu tạo: HC≡CH, liên kết cộng hoá trị không cựcĐó là các phương pháp giải câu hỏi trên, hy vọng giúp ích cho bạn.
a) Cl2: Cl-Cl, O2: O=O, N2: N≡N, H2: H-H. b) CH4: C-H, C2H4: C-C=C-H, C2H2: C≡C. NH3: N-H, CO2: C=O, H2O: H-O-H. HNO3: H-N=O, NaNO3: Na-N=O.
a) Cl2: Cl-Cl, O2: O=O, N2: N≡N, H2: H-H. b) CH4: C-H, C2H4: C-C=C-H, C2H2: C≡C. NH3: N-H, CO2: C=O, H2O: H-O-H. HNO3: H-N=O, NaNO3: Na-N=O.
a) Cl2: Cl-Cl, O2: O=O, N2: N≡N, H2: H-H. b) CH4: C-H, C2H4: C-C=C-H, C2H2: C≡C. NH3: N-H, CO2: C=O, H2O: H-O-H. HNO3: H-N=O, NaNO3: Na-N=O.
a) Cl2: Cl-Cl, O2: O=O, N2: N≡N, H2: H-H. b) CH4: C-H, C2H4: C-C=C-H, C2H2: C≡C. NH3: N-H, CO2: C=O, H2O: H-O-H. HNO3: H-N=O, NaNO3: Na-N=O.