Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tiếng amh
odd one out
1.a globe b.map c. desk d.these
2. a.forty b. thirteen c. sixty d.twenty
3.a sun b.snowy c. cloud d. wind
4.a.teddy bear b.kite c,cake d. puzzle
5.a,picture b.pencils c,notebooks d.markers
giúp mình với
Bạn nào ở đây biết về cái này có thể giúp mình một chút không? Mình đang cực kỳ cần sự hỗ trợ!
Các câu trả lời
Câu hỏi Sinh học Lớp 3
Câu hỏi Lớp 3
- Kể những điều em biết về nông thôn (hoặc thành thị) :
- Gợi ý: He She They can ...
- bò tót tiếng anh là gì mẹ em tiếng anh là gì đồng ruộng tiếng anh là gì
- Pen là gì ? A. Bút chì B.Bút mực C.Bút xóa D.Bút bi
- mẹ sinh con ra vào năm 1995 . Sau khi lớn lên con lại bằng 1/9 tuổi ông biết 2018 . Hỏi năm nay con bao nhiêu...
- Bài 1: Chọn chống/trống điền vào chỗ chấm để tạo từ: - .......... chọi - ........... dịch -...
- Tại 1 trường học tất cả các học sinh xếp thành 6 hàng, mỗi hàng 48 học sinh .Hỏi khi xếp...
- Một tấm bìa hình chữ nhật có chu vi là 48cm.Nếu giảm chiều dài đi 8cm và ...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Câu 5: odd one out là a) picture vì picture là hình ảnh, còn các lựa chọn còn lại là vật dụng để vẽ (pencils, notebooks, markers)
Câu 4: odd one out là c) cake vì cake là một loại thức ăn, còn các lựa chọn còn lại là đồ chơi (teddy bear, kite, puzzle)
Câu 3: odd one out là b) snowy vì snowy liên quan đến thời tiết mùa đông, còn các lựa chọn còn lại liên quan đến thời tiết mùa hè (sun, cloud, wind)
Câu 2: odd one out là a) forty vì forty là số chia hết cho 10, còn các lựa chọn còn lại không chia hết cho 10
Câu 1: odd one out là c) desk vì desk là một furniture trong khi các lựa chọn còn lại đều liên quan đến địa lý (globe, map, these)