Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Bài 1 phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố
a. 12; 20; 169; 125; 120; 160; 190; 100; 320; 140; 360
b. 27; 35; 145; 300; 185, 46
Trời ơi, mình hoàn toàn mắc kẹt! Ai đó có thể cứu mình khỏi tình thế này bằng cách chỉ cho mình cách trả lời câu hỏi này được không ạ? Thanks mọi người
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 6
- Hình lục giác đều là hình: A.Có 6 cạnh ...
- bai 1 :tinh 1) 5.10^4-4.10^3+6.10^2-5.10
- TÌM X (x-5).(3x+6)=0
- Bài 5: Tính nhanh: a) 32.(-64)– 64.68 b) –54.76+46.(-76) c) 75.18+18. 25 d)...
- Bài 1 : Tính nhanh a) 212 + 109 + 188 b) 305 + 295 + 140 c) 9 . 4 . 25 . 8 . 125 d) 35 + 56 + 65 + 44...
- chế bài hát niềm vui của em lớp 6 ai chế được cho 10000000000000000000000000000000000000000000like TRANG 38
- Tính. a, 31.(-18)+31.(-81)-31 b, (-12).47+(-12).52+(-12) c, 10-[12-(-9-1)] d, 271-[(-43)+271-(-17)]
- nhan dip khai truong ,moi san pham duoc giam 10% trong dip nay ban lan mua mot chiec may tinh cam tay voi gia 648 000d...
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Sử dụng thuật toán phân tích thừa số nguyên tố: Kiểm tra từng số trong danh sách xem có thể phân tích được ra thừa số nguyên tố không. Để phân tích thành thừa số nguyên tố, ta chia lần lượt số đó cho các số nguyên tố 2, 3, 5, 7, 11,... và tiếp tục chia cho các số nguyên tố khác cho đến khi không chia được nữa.2. Dùng các thuật toán phân tích thừa số nguyên tố cơ bản (ví dụ: sàng Eratosthenes) để tìm các thừa số nguyên tố của từng số trong danh sách.Câu trả lời cho câu hỏi:a. 12 = 2^2 * 3; 20 = 2^2 * 5; 169 = 13^2; 125 = 5^3; 120 = 2^3 * 3 * 5; 160 = 2^5 * 5; 190 = 2 * 5 * 19; 100 = 2^2 * 5^2; 320 = 2^6 * 5; 140 = 2^2 * 5 * 7; 360 = 2^3 * 3^2 * 5b. 27 = 3^3; 35 = 5 * 7; 145 = 5 * 29; 300 = 2^2 * 3 * 5^2; 185 = 5 * 37; 46 = 2 * 23
b. Phân tích thừa số nguyên tố của các số trong dãy b: 27 = 3*3*3; 35 = 5*7; 145 = 5*29; 300 = 2*2*3*5*5; 185 = 5*37; 46 = 2*23.
a. Phân tích thừa số nguyên tố của các số trong dãy a: 12 = 2*2*3; 20 = 2*2*5; 169 = 13*13; 125 = 5*5*5; 120 = 2*2*2*3*5; 160 = 2*2*2*2*2*5; 190 = 2*5*19; 100 = 2*2*5*5; 320 = 2*2*2*2*2*2*5; 140 = 2*2*5*7; 360 = 2*2*2*3*3*5.
b. Phân tích thừa số nguyên tố của các số trong dãy b: 27 = 3*3*3; 35 = 5*7; 145 = 5*29; 300 = 2*2*3*5*5; 185 = 5*37; 46 = 2*23.
a. Phân tích thừa số nguyên tố của các số trong dãy a: 12 = 2*2*3; 20 = 2*2*5; 169 = 13*13; 125 = 5*5*5; 120 = 2*2*2*3*5; 160 = 2*2*2*2*2*5; 190 = 2*5*19; 100 = 2*2*5*5; 320 = 2*2*2*2*2*2*5; 140 = 2*2*5*7; 360 = 2*2*2*3*3*5.