Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm 20 từ hán việt và dịch nghĩa
Chào các pro, hiện mình đang cần support nhanh chóng để giải đáp câu hỏi này. Ai có thể chia sẻ kiến thức của mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 7
- Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc của em về bài thơ Mặt Bão
- yếu tố Hán Việt là gì? Từ Hán Việt là gì? Từ ghép Hán Việt có mấy loại, đó là những loại nào ? giúp mk cái nha mai...
- Suy nghĩ of em về tình trạng thiếu trung thực trong kiểm tra, thi cử của học sinh ngày nay.
- Qua văn bản, em có nhận xét gì về ghe xuồng, nói riêng và các phương...
Câu hỏi Lớp 7
- So sánh điểm giống và khác về nội dung giáo dục xưa và nay
- Cho ▲ ABC vuông tại A. Tia phân giác góc C cắt AB tại D. Kẻ DE ⊥...
- Câu 2 :Thế nào là giâm cành, chiết cành ,nuối cấy mô ? Cho VD về...
- Hoàn thành câu sử dụng " as...as / not...as / different from " 1. Mrs. Hoa is.........Mrs.Lan ( attractive ) 2....
- quê hương của phong trào văn hóa phục hưng là nước nào?
- B (trang 36 Tiếng Anh 7 Explore English): Complete the chart. Write notes about yarn bombing. (Hoàn...
- Hãy thu thập thông tin về các chuyến đi của C. Cô-lôm-bô trong cuộc phát...
- a, khái quát tự nhiên quan sát hình 1 , đọc thông tin và liên hệ kiến thứ đã học , hãy : - Xác định giới hạn khu vực...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm hiểu về từ hán việt và công dụng của chúng trong ngữ văn.2. Tìm sách giáo trình hoặc từ điển hán việt để tìm những từ hán việt phổ biến.3. Tra cứu các tác phẩm, truyện cổ tích, hoặc bài thơ có từ tiếng hán để tìm thêm các từ hán việt.4. Nếu không biết nghĩa của từ, dùng từ điển để tra cứu nghĩa.Câu trả lời:Dưới đây là 20 từ hán việt và nghĩa của chúng:1. Sư tử - Con vật có cơ thể lớn, sống ở vùng sa mạc và săn mồi động vật khác.2. Độc cô cầu bại - Vĩnh biệt với thế giới người.3. Pháp sư - Người có kiến thức về phép thuật và sử dụng nó để đạt được hiệu quả nào đó.4. Thủy thủ - Người lái thuyền hoặc thực hiện công việc trên biển.5. Kỳ lân - Loài động vật thuộc họ bò sắt, có một ngọn sừng dài trên trán.6. Tiên nữ - Những cô gái xinh đẹp, tốt bụng và thông minh trong truyền thuyết Trung Quốc.7. Nhân thú - Loài người có đặc điểm hoặc hành vi giống với động vật.8. Học giả - Những người có hiểu biết sâu rộng và đóng góp cho lĩnh vực học thuật.9. Long phụng - Hai loài chim linh thiêng thường xuất hiện trong truyện cổ tích Trung Quốc.10. Đạo sư - Người hướng dẫn đạo đức và tín ngưỡng cho người khác.11. Bạch mã hoàng tử - Nhân vật hùng dũng và thông minh trong truyền thuyết.12. Tuyệt đỉnh y thuật - Hình ảnh độc lạ và kỹ thuật thần bí trong y học.13. Thiên tài - Người có tài năng vượt trội trong một lĩnh vực nào đó.14. Hồ tiên - Những linh hồn tốt lành sống dưới nước, đáng yêu và tốt bụng trong truyền thuyết.15. Thánh gióng - Nhân vật anh hùng trong truyện cổ tích Việt Nam.16. Tử tước - Kẻ đếm xem ai đã chết và giữ sổ sách của các thần tử.17. Thiên tài đỉnh - Người tài năng vượt trội trong mọi lĩnh vực.18. Đại sư huynh - Anh trai tuổi lớn trong môn phái võ thuật.19. Trường sinh bất lão - Phép thuật trường sinh, cho phép sống vĩnh viễn.20. Bách nhãn - Loài cây có quả giống như nhãn, quả ngọt và thân cây có tác dụng chữa bệnh.