Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Xếp các từ sau thành các nhóm từ đồng nghĩa: bưng bê, quăng, ném, đáp, quẳng, hái, cấu, cắt, vứt, vác, ngắt, xé.
Giúp mk với, mk đang cần gấp!!!
Mọi người ơi, mình đang cảm thấy rất lo lắng không biết phải giải quyết câu hỏi này như thế nào, mai phải nộp bài cho giáo viên rồi. Bạn nào thông thái giúp mình với!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Điền vào chỗ để hoàn thành các thành ngữ tục ngữ: 1. Nam............nữ...
- Hãy tả về 1 nhân vật hoạt hình mà bạn yêu thích ?
- hãy viết đoạn kết bài cho đoạn mở bài sau: "Bà ơi bà, cháu yêu bà lắm".Mỗi khi nghe câu hát đó em lại nhớ đến bà nọi.Đó...
- Vị ngữ trong câu “Lòng trào lên nỗi nhớ nhà da diết, cứ ao ước được trở lại tuổi ấu thơ.!” là
Câu hỏi Lớp 5
- Số lít nước mắm loại 1 có nhiều hơn số lít nước mắm loại 2 là 12 lít .Hỏi mỗi loại có bao nhiêu lít nước mắm , biết...
- Tìm một số có 3 chữ số biết rằng nếu viết thêm chữ số 4 vào bên trái số...
- Một hồ nước hình tròn có bán kính 4m. Vậy chu vi cái hồ là:
- tính tổng dãy số 11,13,15,.....95,97
- Tính bằng cách thuận tiện nhất: 20,14 x 6,8 + 20,14 x 3,2
- Muốn tính thời gian ta làm như thế nào Muốn tính quãng đường ta làm như thế nào Muốn tính vận tốc ta làm như thế nào
- Mảnh đất hình vuông có cạnh 9,6m. Mảnh đất hình chữ nhật có chiều rộng bằng cạnh của mảnh đất hình vuông và chiều dài...
- Hạt gì dải khắp ngần sa Nối trời với đất ngàn hoa reo mừng. Các bạn ai chả lời đúng mình tích cho.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Tìm đồng nghĩa của từng từ trong danh sách.- Xếp các từ cùng nhau thành các nhóm từ có cùng nghĩa.Câu trả lời:1. Bưng bê, vác2. Quăng, đáp, quẳng, vứt3. Ngắt, cắt, xé4. Hái, cấu