Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Xếp các từ sau thành các nhóm từ đồng nghĩa: bưng bê, quăng, ném, đáp, quẳng, hái, cấu, cắt, vứt, vác, ngắt, xé.
Giúp mk với, mk đang cần gấp!!!
Mọi người ơi, mình đang cảm thấy rất lo lắng không biết phải giải quyết câu hỏi này như thế nào, mai phải nộp bài cho giáo viên rồi. Bạn nào thông thái giúp mình với!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- viết đơn xin gia nhập đội tình nguyện giúp đỡ những gia đình khó khăn trong phường , xã , nơi em ở
- Điền cặp từ trái nghĩa hoặc đồng nghĩa để hoàn chỉnh câu thành ngữ sau : Trong ......
- em hãy tả lại cảnh mùa hè ở thành phố em . giúp mình với nhé
- Câu 6. (0,5 đ): Dòng nào sau đây có các từ đồng nghĩa với từ “chất phác” ? a. Thật thà, giả tạo, ngay thẳng. ...
- Hùng tâm ..... khí có nghĩa là vừa quả cảm vừa có khí phách mạnh mẽ
- Trong dãy từ sau : rắn rỏi, săn chắc, vạm vỡ, cứng cáp, cứng rắn, cường tráng, cân đối. Từ nào không thuộc nhóm từ chỉ...
- Viết bài văn (khoảng 1000 chữ) biểu cảm về cô nhân viên y tế trường em
- từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ a) bận rộn b) khiêm tốn
Câu hỏi Lớp 5
- 125/500 Viết thành tỉ số phần trăm là bao nhiêu ạ?
- khoa học lớp 5 KỂ tên 1 số tài nguyên thiên nhiên mà em biết ?,chúng ta cần khai thác và sử dụng chúng như thế nào?
- 2.rừng lá kim là một trong những cảnh quan có ở châu âu. ở việt nam nơi nào...
- 14. anh nam bơm nước vào bể dạng hình hộp chữ nhật chiều dài 2m rộng 1,5m và...
- sắp xếp: 1. The boys/study/math/right now 2. They / now/have breakfast/school canteen 3. The...
- Một con ruồi có 6 cái chân, một con nhện có 8 cái chân . Vậy tổng số chân...
- Muốn chuyển đổi từ số thập phân sang số tự nhiên thì làm thế nào ? Ví dụ : 6,3 = ? m2 số tự nhiên nha làm ơn giúp...
- A)25,5 : 0,2 + 25,5 : 0,125 - 25,5 x 2 - 25,5 B)20,18 x 7,5 + 20,18 x 2 + 20,18 : 2
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:- Tìm đồng nghĩa của từng từ trong danh sách.- Xếp các từ cùng nhau thành các nhóm từ có cùng nghĩa.Câu trả lời:1. Bưng bê, vác2. Quăng, đáp, quẳng, vứt3. Ngắt, cắt, xé4. Hái, cấu