Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ?
Chào cả nhóm, mình biết mình không giỏi lắm ở chuyện này, nhưng mình cũng biết mình có những người bạn thông minh ở đây. Cần một tay giúp đỡ gấp!
Các câu trả lời
Câu hỏi GDCD Lớp 6
- Viết đoạn văn ngắn ( khoảng 3 đến 5 dòng ) trình bày suy nghĩ về bổn phận của em, ý nghĩa...
- Theo em trong 4 nhóm quyền cua trẻ em , nhóm quyền nào là quan trọng nhất ? Vì sao...
- Yêu thương con người là gì? Yêu thương con người có những biểu hiện như thế nào trong lời nói, việc làm và thái độ....
- Với thầy cô và bạn bè, Hoa là một học sinh tiêu biểu của lớp. Thầy cô và...
- Mục đích học tập của học sinh là gì?Và để làm gì? GDCD 6
- Câu 1: a,Lương thực là gì? Hãy lấy VD về lương thực? Tại sao không nên ăn thực...
- Câu 1 . Tình huống Khi tìm hiểu về quyền và nghĩa vụ của công dân, lớp 6A...
- Hình tam giác đều, viền đỏ, nền màu vàng, trên nền có hình vẽ màu đen thuộc loại biển báo nào A. Biển báo cấm. B. Biển...
Câu hỏi Lớp 6
- Bài :1 cho dạng đúng của động từ trong ngoặc 1. Miss. Nhung ( ride )....... hẻ bike to work . 2....
- Cho đề văn sau đây : Nhân Ngày Nhà giáo Việt Nam 20 - 11, em theo mẹ đến chúc mừng thầy giáo cũ của mẹ, nay đã nghỉ hưu....
- hay lập dàn ý về phiên chợ tết ở quê em có sử dụng cụm từ
- Câu 2: Nêu vai trò của đa dạng sinh học và biện pháp bảo tồn đa dạng sinh học.
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ ngữ chỉ sự chăm chỉ, mình có thể áp dụng các phương pháp sau:1. Dùng từ đồng nghĩa: Tìm từ có nghĩa tương đương hoặc gần giống với "chăm chỉ". Ví dụ: siêng năng, cần cù, cật lực.2. Dùng từ trái nghĩa: Tìm từ có nghĩa trái ngược với "lười biếng" để chỉ sự chăm chỉ. Ví dụ: cần cù (trái nghĩa với lười biếng), chăm chỉ (trái nghĩa với lười nhác).3. Dùng từ khác trong cùng lĩnh vực: Tìm các từ chỉ sự cống hiến, nỗ lực trong công việc hoặc học tập. Ví dụ: đam mê, kiên trì, nhiệt huyết.Câu trả lời cho câu hỏi "Các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ?" có thể là:- Siêng năng, chăm chỉ, cần cù.- Lao động siêng năng, lao động chăm chỉ.- Cật lực, không biết mệt mỏi, không ngại ngần.- Đam mê, kiên trì, nhiệt huyết.
Các từ chỉ sự chăm chỉ còn bao gồm: cật lực, chịu khó rèn luyện, nghị lực.
Một số từ ngữ khác để chỉ sự chăm chỉ có thể là: nỗ lực, không ngừng cố gắng, chịu khó.
Các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ có thể là: cần cù, siêng năng, cống hiến.
Phương pháp làm:1. Đọc câu ca dao kỹ lưỡng để hiểu ý nghĩa chung của nó.2. Xác định nghĩa tường minh: là ý nghĩa hiển nhiên, rõ ràng mà tác giả muốn truyền đạt.3. Xác định hàm ý: là ý nghĩa sâu kín, ẩn sau từ ngữ, cần phân tích và suy luận để hiểu.Câu trả lời:Nghĩa tường minh của câu ca dao "Bầu ơi thương lấy bí cùng tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn" là việc nói về tình yêu, sự đoàn kết và liên kết của con người.Hàm ý của câu ca dao này có thể là điều tác giả muốn muốn truyền đạt là mọi người, bất kể khác biệt, đều có thể cùng nhau hợp tác, chia sẻ và đoàn kết để xây*** một cộng đồng mạnh mẽ. Đồng thời, nó cũng có thể ám chỉ ý nghĩa về sự đặc biệt của mỗi cá nhân trong một cộng đồng đa dạng.