Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ?
Chào cả nhóm, mình biết mình không giỏi lắm ở chuyện này, nhưng mình cũng biết mình có những người bạn thông minh ở đây. Cần một tay giúp đỡ gấp!
Các câu trả lời
Câu hỏi GDCD Lớp 6
- B là một cậu bé học lớp 6, gia đình của B gồm có bố, mẹ B và em gái. Khi em...
- Có người nói"trẻ em là những mầm non tương lai của đất nước" em có suy nghĩ gì về câu nói trên . Là học sinh em cần...
- Em có ước mơ gì về nghề nghiệp trong tương lai ? Từ truyện Trương Quế Tri em sẽ xây dựng kế hoạch ra sao để thực hiện đc...
- T và D có mâu thuẫn các nhân với nhau từ mấy tháng này mà vẫn chưa...
- hãy kể ít nhất 3 quyền mà em đã được hưởng?3 nghĩa vụ mà công dân phải...
- . Vì sao cần thực hiện quyền, nghĩa vụ cơ bản của công dân?
- Trình bày những việc em sẽ làm trong hoạt động đền ơn đáp nghĩa ở địa phương?...
- Bài 1: cho tình huống: trường n tổ chức cho học sinh đi tham quan di tích lịch sử. Tuy...
Câu hỏi Lớp 6
- Hãy tả lại quang cảnh trường em trg giờ ra chơi ko mạng nhé,tự nghĩ ít hay nhìu gì cx đc,nhưng mạng là 2k sai...
- viết biểu thức sau dưới dạng lũy thừa 9.3 mũ 2 .1/81.27 cách chình bầy
- Tại sao vào những ngày lạnh khi hà hơi vào mặt gương ta thấy mặt gương mờ đi. Một lúc sau thấy mặt gương sáng trở lại
- Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ ngữ chỉ sự chăm chỉ, mình có thể áp dụng các phương pháp sau:1. Dùng từ đồng nghĩa: Tìm từ có nghĩa tương đương hoặc gần giống với "chăm chỉ". Ví dụ: siêng năng, cần cù, cật lực.2. Dùng từ trái nghĩa: Tìm từ có nghĩa trái ngược với "lười biếng" để chỉ sự chăm chỉ. Ví dụ: cần cù (trái nghĩa với lười biếng), chăm chỉ (trái nghĩa với lười nhác).3. Dùng từ khác trong cùng lĩnh vực: Tìm các từ chỉ sự cống hiến, nỗ lực trong công việc hoặc học tập. Ví dụ: đam mê, kiên trì, nhiệt huyết.Câu trả lời cho câu hỏi "Các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ?" có thể là:- Siêng năng, chăm chỉ, cần cù.- Lao động siêng năng, lao động chăm chỉ.- Cật lực, không biết mệt mỏi, không ngại ngần.- Đam mê, kiên trì, nhiệt huyết.
Các từ chỉ sự chăm chỉ còn bao gồm: cật lực, chịu khó rèn luyện, nghị lực.
Một số từ ngữ khác để chỉ sự chăm chỉ có thể là: nỗ lực, không ngừng cố gắng, chịu khó.
Các từ ngữ chỉ sự chăm chỉ có thể là: cần cù, siêng năng, cống hiến.
Phương pháp làm:1. Đọc câu ca dao kỹ lưỡng để hiểu ý nghĩa chung của nó.2. Xác định nghĩa tường minh: là ý nghĩa hiển nhiên, rõ ràng mà tác giả muốn truyền đạt.3. Xác định hàm ý: là ý nghĩa sâu kín, ẩn sau từ ngữ, cần phân tích và suy luận để hiểu.Câu trả lời:Nghĩa tường minh của câu ca dao "Bầu ơi thương lấy bí cùng tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn" là việc nói về tình yêu, sự đoàn kết và liên kết của con người.Hàm ý của câu ca dao này có thể là điều tác giả muốn muốn truyền đạt là mọi người, bất kể khác biệt, đều có thể cùng nhau hợp tác, chia sẻ và đoàn kết để xây*** một cộng đồng mạnh mẽ. Đồng thời, nó cũng có thể ám chỉ ý nghĩa về sự đặc biệt của mỗi cá nhân trong một cộng đồng đa dạng.