Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Write " will be able " or " won"t be able " to complete each sentence
1) I ......................... to arrive tomorrow , I"ll be busy
2) Kate......................... to buy tickets for you , she'll be free
3) I .......................... to play the piano , I practice much
4) Lena .........................to help you, she knows this material well
5) Bill ............................ to lift this weight,he train much
6) I .............................. to cook this cake,I don't know the recipe
7) Liz .......................... to lend you money,she has some saving
8) She............................. to take you to the club,she is late
9) We .............................to jog , it is rainning awfully
10) I ............................. to come to your house in 2
giúp mk vs
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
Câu hỏi Lớp 6
- Tính: 36.55-185.11+121.5 mình cần rất gấp, giúp với ạ
- em hãy mô tả thuật toán tính trung bình cộng của 4 số a,b,c,d theo 2...
- Trên tia Ox lấy 2 điểm A và B sao cho OA=2,5cm,OB=5cm. Trên tia đối của tia Ox, vẽ điểm C sao cho OC...
- Câu 1. Nêu đặc điểm chuyển động của Trái Đất tự quay quanh trục và quay quanh Mặt Trời Câu 2 . Trình bày các hệ quả của...
- Dựa vào văn bản''Xương Rồng và Cúc Biển''em có đồng ý với...
- Trình bày quá trình hình thành đất của đá mẹ,sinh vật và khí hậu.
- TÔI LÀ MỘT CÁNH DIỀU Bây giờ tôi là một cánh diều. Nhưng từ trước đây, lâu lắm rồi, tôi chẳng có hình thù gì cả. Hình...
- Trong phần mềm luyện gõ mười ngón Rapid Typing, để xem thông báo chi tiết kết quả gõ phím của từng ngón trên cả hai bàn...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải bài tập này, bạn cần chú ý đến cấu trúc "will be able" hoặc "won't be able" để hoàn thành mỗi câu. Dựa vào thông tin và dự đoán của mình, bạn sẽ chọn từ phù hợp để hoàn thành mỗi câu.1) I won't be able to arrive tomorrow, I'll be busy.2) Kate will be able to buy tickets for you, she'll be free.3) I will be able to play the piano, I practice much.4) Lena will be able to help you, she knows this material well.5) Bill will be able to lift this weight, he train much.6) I won't be able to cook this cake, I don't know the recipe.7) Liz will be able to lend you money, she has some savings.8) She won't be able to take you to the club, she is late.9) We won't be able to jog, it is raining awfully.10) I will be able to come to your house in 2 hours.
won't be able
will be able
will be able
will be able