Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đề: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có)
a. Cu ---(1)---> CuO ------> H2O ---(3)---> O2 ---(4)---> SO2
b. Fe ---(1)---> Fe3O4 ------> H2O ---(3)---> H2 ---(4)---> Hg
(Cảm ơn đã giúp)
Chào cả nhóm, mình biết mình không giỏi lắm ở chuyện này, nhưng mình cũng biết mình có những người bạn thông minh ở đây. Cần một tay giúp đỡ gấp!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Lập PTHH sau bằng phương thức đại số: a,SO3+Ca(OH)2---->Ca(HSO3)2 b,MgO+H2SO4----->MgSO4+H2O C...
- Đọc tên phân loại các chất: Na2CO3, Na2O, NaHCO3, NaOH, H2CO3, CO2, H2SO4, KHSO4, K2SO4, H2S.
- Cho 11,2 (g) Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được sản phẩm gồm m (g) FeCl2 và V...
- Có các khí CH4, CO2, CO được đựng trong các bình không ghi nhãn,...
- Hoàn thành chuỗi phản ứng sau a)KCLO3--->O2--->H2O--->H2--->ZN--->ZNO
- Nhiệt phân CaCO3 ở 9000C thu được vôi sống và khí cacbon đioxit a) Nung 300kg CaCO3 thu được...
- Cân bằng các phản ứng a. Mg + HNO3------>Mg(NO 3 ) 2 + NH4NO3 + H2O b. FexOy + H2SO4...
- Tính khối lượng mol trung bình của các hỗn hợp sau: ...
Câu hỏi Lớp 8
- which and where 1. The ladder on ……………….I was standing began to...
- mọi người ơi e muốn ôn thi học sinh giỏi tiếng anh 8 cấp trường thì lấy đề và tài liệu...
- Câu 1: Trong số các chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm quì tím hoá đỏ: A. H2O B. HCl C. NaOH D. Cu Câu...
- Cho góc xOy và điểm A nằm trong góc đó. Vẽ điểm B đối xứng với O qua A. Qua B vẽ đường thẳng song song với Ox, cắt Oy...
- Tính tỉ số truyền động ăn khớp (bánh răng) khi biết số răng bánh dẫn Z1=60, số răng...
- Để xác định nhiệt dung riêng của một kim loại, người ta bỏ vào nhịêt lượng kế chứa 500 g...
- Đổ một lượng chất lỏng vào 40g nước ở nhiệt độ 100 độ C. Khi có cân bằng nhiệt, nhiệt độ của hỗn hợp là 40 độ C,...
- exhausted đi với giới từ gì ạ?
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để hoàn thành chuỗi phản ứng trên, ta cần điền các chất hoặc điều kiện cụ thể vào các dấu (1), (3) và (4) để hoàn thành chuỗi phản ứng.Phương pháp giải 1:a. Cu ---(1)---> CuO ------> H2O ---(3)---> O2 ---(4)---> SO2b. Fe ---(1)---> Fe3O4 ------> H2O ---(3)---> H2 ---(4)---> HgCâu trả lời:a. Cu --(O2)-> CuO ---(H2O)---> H2O ---(H2O)---> O2 ---(SO2)---> SO2b. Fe --(H2O)-> Fe3O4 ---(H2O)---> H2O ---(H2)---> H2 ---(Hg)---> HgPhương pháp giải 2:a. Cu ---(O2)--> CuO ---(H2O)--> H2O ---(O2)--> O2 ---(SO2)--> SO2b. Fe ---(O2)--> Fe3O4 ---(H2O)--> H2O ---(H2)--> H2 ---(Hg)--> HgCâu trả lời:a. Cu --(O2)-> CuO ---(H2O)---> H2O ---(O2)---> O2 ---(SO2)---> SO2b. Fe --(O2)-> Fe3O4 ---(H2O)---> H2O ---(H2)---> H2 ---(Hg)---> HgNhớ rằng các phản ứng hóa học đều cần thực hiện dưới điều kiện phù hợp và tuân thủ nguyên tắc cân bằng hóa học để đảm bảo tính chính xác của câu trả lời.
b. Fe ---(1) Fe3O4 → FeO + Fe2O3 → H2O ---(3) 2H2O → 2H2 + O2 ---(4) Hg
b. Fe ---(1) 4Fe + 3O2 → 2Fe2O3 → H2O ---(3) H2O → H2 + 1/2O2 ---(4) Hg
a. Cu ---(1) CuO → CuO2 (ở nhiệt độ cao) → H2O ---(3) H2O → H2 + 1/2O2 ---(4) SO2
a. Cu ---(1) CuO → CuO2 (ở nhiệt độ cao) → H2O ---(3) 2H2O → 2H2 + O2 ---(4) SO2