Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Đề: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có)
a. Cu ---(1)---> CuO ------> H2O ---(3)---> O2 ---(4)---> SO2
b. Fe ---(1)---> Fe3O4 ------> H2O ---(3)---> H2 ---(4)---> Hg
(Cảm ơn đã giúp)
Chào cả nhóm, mình biết mình không giỏi lắm ở chuyện này, nhưng mình cũng biết mình có những người bạn thông minh ở đây. Cần một tay giúp đỡ gấp!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 8
- Các oxit sau đây thuộc loại oxit axit hay oxit bazơ? Vì sao? Na2 O, MgO, CO2 , Fe2 O3 , SO2 , P2 O5 . Gọi tên các oxit...
- CO2 , CO3 có phải là gốc axit không ạ . Làm sao để nhận biết ddos là gốc...
- Viết CTHH của các chất sau: Nhôm Clorua; Đồng II clorua; Nhôm hiđroxit; Kẽm...
- Nung KNO3 chất này phân huỷ thành KNO2 và O2 a) Viết PTPU b) Tính khối lượng KNO3...
- cách phân biệt axit ít oxi và axit nhiều oxi
- Bài 3. Ở 85℃ có 938,5 gam dung dịch bão hòa CuSO4. Đun dung dịch để làm bay hơi 5...
- body a, body button, body [type='button'], body input[type='reset'], body input[type='submit'], body [role="button"],...
- Dựa vào đồ thị về độ tan của các chất rắn trong nước (Hình 6.5 SGK Hóa 8 trang 145), hãy cho biết độ tan của các muối...
Câu hỏi Lớp 8
- có bạn nào có đề kiểm tra một tiết môn toán hình lớp 8 chương 1 ko cho mik xin , mai KT rùi >_<
- Work in pairs. Ask and answer about a shopping centre, a supermarket, or an open-air market in your area. Take notes of...
- Viết một đoạn văn có sử dung trợ từ, thán từ. Xác định trợ từ, thán từ đó và cho biết tác dụng của mỗi từ.
- Động năng của vật tăng thì nội năng có tăng không
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để hoàn thành chuỗi phản ứng trên, ta cần điền các chất hoặc điều kiện cụ thể vào các dấu (1), (3) và (4) để hoàn thành chuỗi phản ứng.Phương pháp giải 1:a. Cu ---(1)---> CuO ------> H2O ---(3)---> O2 ---(4)---> SO2b. Fe ---(1)---> Fe3O4 ------> H2O ---(3)---> H2 ---(4)---> HgCâu trả lời:a. Cu --(O2)-> CuO ---(H2O)---> H2O ---(H2O)---> O2 ---(SO2)---> SO2b. Fe --(H2O)-> Fe3O4 ---(H2O)---> H2O ---(H2)---> H2 ---(Hg)---> HgPhương pháp giải 2:a. Cu ---(O2)--> CuO ---(H2O)--> H2O ---(O2)--> O2 ---(SO2)--> SO2b. Fe ---(O2)--> Fe3O4 ---(H2O)--> H2O ---(H2)--> H2 ---(Hg)--> HgCâu trả lời:a. Cu --(O2)-> CuO ---(H2O)---> H2O ---(O2)---> O2 ---(SO2)---> SO2b. Fe --(O2)-> Fe3O4 ---(H2O)---> H2O ---(H2)---> H2 ---(Hg)---> HgNhớ rằng các phản ứng hóa học đều cần thực hiện dưới điều kiện phù hợp và tuân thủ nguyên tắc cân bằng hóa học để đảm bảo tính chính xác của câu trả lời.
b. Fe ---(1) Fe3O4 → FeO + Fe2O3 → H2O ---(3) 2H2O → 2H2 + O2 ---(4) Hg
b. Fe ---(1) 4Fe + 3O2 → 2Fe2O3 → H2O ---(3) H2O → H2 + 1/2O2 ---(4) Hg
a. Cu ---(1) CuO → CuO2 (ở nhiệt độ cao) → H2O ---(3) H2O → H2 + 1/2O2 ---(4) SO2
a. Cu ---(1) CuO → CuO2 (ở nhiệt độ cao) → H2O ---(3) 2H2O → 2H2 + O2 ---(4) SO2