Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
work là danh từ đếm được hay ko đếm đc?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- PRACTICE Possessive Adjectives Fill in my, your, his, her, its, our, their.1. I don't know the time because...
- Do You want _some photo for you a.I take b.me take ...
- Write the time 1. At quarter to eight 2.From half past six to eight o’clock 3.From four o’clock to quarter past...
- What do you do on Friday?
- 1. We (go)…………………….to the beach every Summer. 2. We sometimes...
- his family / the beach /is / going / to / with / this weekend / he
- what subjects do you have today ? IT,english,music,art.
- Ngô Quyền đã dùng kế gì để đánh giặc? A. Nhử giặc vào sâu trong đất liền rồi tấn công. B. Cắm cọc gỗ đầu nhọn xuống...
Câu hỏi Lớp 4
- Một phép trừ có tổng của số bị trừ, số trừ và hiệu là 1 000 000.Hiệu lớn hơn số trừ 123 456...
- Các câu tục ngữ vị ngữ nói về sự chậm chạp
- 4, viết một bức thư gửi người thân để thăm hỏi và kể về tình hình học tập của em trong thời gian. ( Viết thư ngắn)
- Một hình chữ nhật có chu vi 32 m nếu cắt chiều dài sang chiều rộng 4 m thì trở thành...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách 1: - Để xác định work là danh từ đếm được hay không đếm được, chúng ta có thể sử dụng một vài cách như đếm số lượng của từ này, thử thay thế bằng một danh từ đếm được khác và xem xem nó có phù hợp không.- Cách 2: - Chúng ta có thể xem từ "work" có thể kết hợp với 'a' hay không để xác định nó là danh từ đếm được hay không đếm được.Câu trả lời:Work không phải là danh từ đếm được.
Từ 'work' được coi là danh từ đếm được vì có thể thêm các từ đếm như 'a' vào trước nó, ví dụ: a work.
Có những danh từ không thể đếm được như 'advice', 'information', 'money'...
Ví dụ: a work, two works.
Danh từ đếm được là danh từ có thể thêm các từ đếm như 'a', 'an', 'one', 'two'...