Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
What do you have for dinner?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- march là tháng...
- What time do you have breakfast? => I have breakfast at..........
- . Khoanh tròn từ đúng. 1. What does/do she do? – She’s a vet. 2. We sometime/sometimes play...
- 1. I get lucky money ....... my parents.
- 1.This keeps food and drink cold. f 2.You use this to cut things. k 3.You do this to water to make it hot...
- She has to finish her homework before she can come out. câu này nghĩa là gì ?
- cac ban co the giai cho minh bai trong Unit 17 , Lesson 2 bai 4.Listen and write the prices , lam nhanh dum minh cac...
- baby boy , baby girl hai tu nay dich ra tieng viet la gi ?
Câu hỏi Lớp 4
- 88 phần 90 rút gọn vế phân số tối giản là bao nhiêu?
- Một tấm vải được chia thành ba phần. Phần thứ nhất bằng 5/13 tấm vải, phần thứ hai bằng 2/7 tấm vải. Hỏi a) Cả hai phần...
- Câu ăn ơi có Đức , mặc sức mà ăn nghĩa là gì
- Một cửa hàng buổi sáng bán đc 10 thùng mì tôm, buổi chiều bán đc 6 thùng mì tôm. Số gói mì tôm bán cả ngày là 80...
- dấu hiệu chia hết cho 3 và 5 dấu hiệu chia hết cho 3 dấu hiệu chia hết cho 9
- Diện tích của hồ Gươm là 12ha, diện tích của hồ Tây là 529ha. Vậy diện tích của hồ Tây hơn diện tích của hồ Gươm bao...
- muốn tìm trung bình tổng của một số ta làm thế nào mọi người??:(
- các cậu hãy vẽ tranh minecraft nhà của thằng bro ai vẽ được đẹp mình sẽ tick và kết bạn nữa nha
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc câu hỏi "What do you have for dinner?" và nắm rõ nghĩa của câu hỏi.2. Xác định câu trả lời dựa trên thông tin mà bạn biết về bữa tối của mình.3. Viết câu trả lời cho câu hỏi theo cấu trúc ngữ pháp đúng.Ví dụ câu trả lời:1. I have rice, vegetables, and grilled chicken for dinner.2. For dinner, I usually have soup and bread.3. I'm having pasta with tomato sauce for dinner tonight.4. My mom cooked steamed fish and rice for dinner.
I have vegetable stir-fry with tofu for dinner.
I have grilled fish and rice for dinner.
I have spaghetti with meatballs for dinner.
I have grilled chicken and vegetables for dinner.