Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
What do you have for dinner?
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 4
- 1. you / what / go / do / time / school / to ...
- what do you do at tet nghia la j
- Hãy viết một bài văn nói về một nhà bác học mà em biết ( bằng tiếng anh ) Giúp mình nha ai nhanh mik tick
- Viết 1 lá thư gửi bạn bằng tiếng anh
- Viết các từ sau thành Tiếng Anh nhãn vở : người nước ngoài : nước ngoài : trả lời : thể dục : tin học : hệ mặt...
- Chuyển các từ sau thành các động từ bất quy tắc. + go -> have -> see -> do -> come -> drive...
- Would you like some more coffee? .Yes,.................................. Mọi người giúp mình trả lời với...
- MARY DỊCH SANG TIẾNG VIỆT LÀ GÌ
Câu hỏi Lớp 4
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Đọc câu hỏi "What do you have for dinner?" và nắm rõ nghĩa của câu hỏi.2. Xác định câu trả lời dựa trên thông tin mà bạn biết về bữa tối của mình.3. Viết câu trả lời cho câu hỏi theo cấu trúc ngữ pháp đúng.Ví dụ câu trả lời:1. I have rice, vegetables, and grilled chicken for dinner.2. For dinner, I usually have soup and bread.3. I'm having pasta with tomato sauce for dinner tonight.4. My mom cooked steamed fish and rice for dinner.
I have vegetable stir-fry with tofu for dinner.
I have grilled fish and rice for dinner.
I have spaghetti with meatballs for dinner.
I have grilled chicken and vegetables for dinner.