Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 4 từ đồng nghĩa ,trái nghĩa với từ nhân hậu
Ai đó có thể chia sẻ kiến thức của mình để giúp tôi giải quyết vấn đề này không? Tôi sẽ rất biết ơn sự gián đoạn của Mọi người!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- cụ ăn xin đã giúp hai mẹ con người nông dân thoát nạn bằng cách nào
- hãy bài văn tả cảnh công viên
- lập dàn ý cho bài văn tả cái cặp
- Những cặp từ nào dưới đây có thể thay thế cho cặp từ hô ứng trong câu sau: Trời vừa hửng nắng, những đóa...
- 1) Tìm từ đồng nghĩa với từ" nhanh " thuộc hai loại: - cùng có tiếng" nhanh " - không có tiếng" nhanh "
- Rễ cây đa thường đc ví như gì? Viết 1 câu so sánh rễ cây đa với một thứ...
- viết một bài văn tả bác hàng xóm của em
- Câu 1: Tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa với các từ sau: a) Hạnh Phúc - Từ đồng nghĩa: - Từ trái nghĩa: b) Bảo vệ - Từ...
Câu hỏi Lớp 5
- lúc 7 giờ một người đi xe máy từ a đến b với V 35km/h đến b rồi người đó nghỉ 30 p rồi về bằng...
- Tìm số kế tiếp trong dãy sau: 5 25 29 85 89 ? giải giúp mình với
- I like reading books, watching TV, swimming in hot afternoons, doing homework, enthusiastically raising my hands to...
- cho đoạn thẳng AB = 4 cm. hãy vẽ hai hình tròn tâm A và tâm B đều có bán kính 2cm
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm 4 từ đồng nghĩa với từ "nhân hậu", bạn có thể sử dụng từ điển hoặc các công cụ tra cứu từ đồng nghĩa trên mạng. Sau đó, bạn cũng có thể sử dụng từ điển để tìm từ trái nghĩa với từ "nhân hậu". Cách 1: Tìm từ đồng nghĩa: tử tế, vĩ đại, lịch thiệp, ân cầnTìm từ trái nghĩa: ích kỷCách 2:Tìm từ đồng nghĩa: rộng lượng, quảng đại, chu đáo, hiền hậuTìm từ trái nghĩa: tàn nhẫnCách 3:Tìm từ đồng nghĩa: lương thiện, tốt bụng, nhân ái, hiếu kháchTìm từ trái nghĩa: lãnh đạmCách 4:Tìm từ đồng nghĩa: nhân từ, dịu dàng, lòng lương thiện, hào phóngTìm từ trái nghĩa: tàn ácCâu trả lời: Các từ đồng nghĩa với từ "nhân hậu" có thể là "tử tế, vĩ đại, lịch thiệp, ân cần". Còn từ trái nghĩa với từ "nhân hậu" có thể là "ích kỷ".