Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 4 từ đồng nghĩa ,trái nghĩa với từ nhân hậu
Ai đó có thể chia sẻ kiến thức của mình để giúp tôi giải quyết vấn đề này không? Tôi sẽ rất biết ơn sự gián đoạn của Mọi người!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Hãy viết một đoạn văn ngắnn miêu tả lại cách ngủ của chim họa mi.
- hiệu của 2 số có 3 chữ số là 234 nếu số bị trừ tăng thêm 26 đv và...
- 1 . cụm từ trường tiểu học lê danh phương gồm có ... bộ phận. 2 . cụm từ công ty dầu khí biển...
- 1) Đặt câu với các từ đồng âm sau a) Câu b)...
- Miệng luôn cười tươi, Linh Nhi cũng đang bi bô tập nói. Bé mới nói sõi được vài tiếng: bà, ba. má, măm. Còn các tiếng...
- Chiều chiều ngó ngược,ngó xuôi ngó không thấy mẹ, ngùi ngùi ........
- con, cháu, chắt, chút, chít, chùn, chịt,......là từ gì? thanks you kết bạn với mình nha ^-^
- Tả Hồ Xuân Hương của Thành Phố Đà Lạt.
Câu hỏi Lớp 5
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm 4 từ đồng nghĩa với từ "nhân hậu", bạn có thể sử dụng từ điển hoặc các công cụ tra cứu từ đồng nghĩa trên mạng. Sau đó, bạn cũng có thể sử dụng từ điển để tìm từ trái nghĩa với từ "nhân hậu". Cách 1: Tìm từ đồng nghĩa: tử tế, vĩ đại, lịch thiệp, ân cầnTìm từ trái nghĩa: ích kỷCách 2:Tìm từ đồng nghĩa: rộng lượng, quảng đại, chu đáo, hiền hậuTìm từ trái nghĩa: tàn nhẫnCách 3:Tìm từ đồng nghĩa: lương thiện, tốt bụng, nhân ái, hiếu kháchTìm từ trái nghĩa: lãnh đạmCách 4:Tìm từ đồng nghĩa: nhân từ, dịu dàng, lòng lương thiện, hào phóngTìm từ trái nghĩa: tàn ácCâu trả lời: Các từ đồng nghĩa với từ "nhân hậu" có thể là "tử tế, vĩ đại, lịch thiệp, ân cần". Còn từ trái nghĩa với từ "nhân hậu" có thể là "ích kỷ".