Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Tìm 4 từ đồng nghĩa ,trái nghĩa với từ nhân hậu
Ai đó có thể chia sẻ kiến thức của mình để giúp tôi giải quyết vấn đề này không? Tôi sẽ rất biết ơn sự gián đoạn của Mọi người!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Liệt kê 3 câu ca dao / tục ngữ / thành ngữ có chủ đề: Tình yêu...
- thẳng như ruột ngựa là trung thực hay tự trọng ...
- Chiều kéo lên một mảng trời...
- . oi ả, oi nồng, ồn ã, nóng nực. Từ không cùng nhóm là ..............
- Hãy đọc bài chú Chim Sâu và trả lời câu hỏi: 1.Vì sao chú Chim Sâu muốn trở thành Họa...
- Câu hỏi 1: Trong các từ sau, từ đồng nghĩa với từ "khép nép" là từ...
- Part 2. Choose the best correct answer to complete the sentence. 1. I love this painting of an old man. He has such a...
- Đồng nghĩa với từ bảo toàn
Câu hỏi Lớp 5
- Một vườn hoa hình chữ nhật có chu vi là 120m. Chiều rộng bằng 5/7 chiều dài. a) Tính chiều dài, chiều rộng vườn hoa...
- xin thơ chửi bạn lan
- Cha hơn con 32 tuổi , sau 4 năm nữa thì tuổi cha gấp 3 lần tuổi con . Hỏi hiện nay tuổi con và cha...
- 10. Một xe máy đi từ A đến B hết 45 phút, xe máy đi với vận tốc 65km/giờ. Tính...
- 17. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 65m, chiều rộng bằng 3/5 chiều dài. Người ta...
- 8 phút = bao nhiêu giờ ?
- một bể nước dạng hình hộp chữ nhật dài 2,5m rộng 1,8 m và cao 1,2m....
- Chọn câu trả lời đúng: Dòng nào dưới đây gồm 3 từ đồng nghĩa với từ “tinh khôn”? A. khôn khéo, tinh ranh, khôn...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm 4 từ đồng nghĩa với từ "nhân hậu", bạn có thể sử dụng từ điển hoặc các công cụ tra cứu từ đồng nghĩa trên mạng. Sau đó, bạn cũng có thể sử dụng từ điển để tìm từ trái nghĩa với từ "nhân hậu". Cách 1: Tìm từ đồng nghĩa: tử tế, vĩ đại, lịch thiệp, ân cầnTìm từ trái nghĩa: ích kỷCách 2:Tìm từ đồng nghĩa: rộng lượng, quảng đại, chu đáo, hiền hậuTìm từ trái nghĩa: tàn nhẫnCách 3:Tìm từ đồng nghĩa: lương thiện, tốt bụng, nhân ái, hiếu kháchTìm từ trái nghĩa: lãnh đạmCách 4:Tìm từ đồng nghĩa: nhân từ, dịu dàng, lòng lương thiện, hào phóngTìm từ trái nghĩa: tàn ácCâu trả lời: Các từ đồng nghĩa với từ "nhân hậu" có thể là "tử tế, vĩ đại, lịch thiệp, ân cần". Còn từ trái nghĩa với từ "nhân hậu" có thể là "ích kỷ".