Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1 yến = ... kg 1 tạ = ... kg
1 tấn = ... kg 1 tạ = ... yến
1 tấn = ... tạ 1 tấn = ... yến
10 yến = ... kg 1/2 yến = ... kg
50 kg = ... yến 1 yến 8 kg = ... kg
5 tạ = ... yến 1500 kg = ... tạ
30 yến = ... tạ 7 tạ 20 kg = ... kg
32 tấn = ... tạ 4000 kg = ... tấn
230 tạ = ... tấn 3 tấn 25 kg = ... kg
Mình sẽ tích cho ai có câu trả lời nhanh và đầy đủ .
Mình biết là mọi người đều bận rộn, nhưng nếu Bạn nào có thể sắp xếp chút thời gian để hỗ trợ mình giải đáp câu hỏi này, mình sẽ rất biết ơn.
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 4
Câu hỏi Lớp 4
- Hãy viết một câu chủ đề khác cho bài văn Những cánh buồm của nhà văn...
- 200. Would you like to come to _ _ _ café with me? câu này điền sao đây mọi người ?? ...
- Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì? "Mặt trời nói: Lá và cây cối, tất cả đều màu xanh."
- Kể tên một số dân tộc đã sống lâu đời ở Tây Nguyên.
- UNREQUITED LOVE NGHĨA LÀ GÌ
- Tìm 5 từ viết sai chính tả cũng trong đoạn văn sau và sửa lại : Chim hót níu no. Lắng bốc...
- Đề : Tả chiếc bàn học ở lớp hoặc ở nhà của em ( mở bài gián tiếp và kết bài mở rộng ) Các bạn giúp mình với
- Viết bài văn miêu tả cây cối ko chép mạng ko nhìn sách mà viết ngắn thôi ko em lại bị cô phát hiện
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. 1 yến = 0.5 kg 1 tạ = 50 kg2. 1 tấn = 1000 kg 1 tạ = 50 kg3. 1 tấn = 20 tạ4. 10 yến = 5 kg 1/2 yến = 0.25 kg5. 50 kg = 100 yến 1 yến 8 kg = 3.4 kg6. 5 tạ = 250 kg 1500 kg = 300 yến7. 30 yến = 1.5 tạ 7 tạ 20 kg = 740 kg8. 32 tấn = 640 tạ 4000 kg = 4 tấn9. 230 tạ = 23 tấn 3 tấn 25 kg = 3025 kgCâu trả lời:1. 1 yến = 0.5 kg, 1 tạ = 50 kg2. 1 tấn = 1000 kg, 1 tạ = 50 kg3. 1 tấn = 20 tạ4. 10 yến = 5 kg, 1/2 yến = 0.25 kg5. 50 kg = 100 yến, 1 yến 8 kg = 3.4 kg6. 5 tạ = 250 kg, 1500 kg = 300 yến7. 30 yến = 1.5 tạ, 7 tạ 20 kg = 740 kg8. 32 tấn = 640 tạ, 4000 kg = 4 tấn9. 230 tạ = 23 tấn, 3 tấn 25 kg = 3025 kgHy vọng bạn sẽ hài lòng với câu trả lời của mình. Cảm ơn!