Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1 yến = ... kg 1 tạ = ... kg
1 tấn = ... kg 1 tạ = ... yến
1 tấn = ... tạ 1 tấn = ... yến
10 yến = ... kg 1/2 yến = ... kg
50 kg = ... yến 1 yến 8 kg = ... kg
5 tạ = ... yến 1500 kg = ... tạ
30 yến = ... tạ 7 tạ 20 kg = ... kg
32 tấn = ... tạ 4000 kg = ... tấn
230 tạ = ... tấn 3 tấn 25 kg = ... kg
Mình sẽ tích cho ai có câu trả lời nhanh và đầy đủ .
Mình biết là mọi người đều bận rộn, nhưng nếu Bạn nào có thể sắp xếp chút thời gian để hỗ trợ mình giải đáp câu hỏi này, mình sẽ rất biết ơn.
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 4
- Trong hộp có 18 viên bi màu đỏ, 27 viên bi màu xanh, 36 viên bi màu...
- trung bình cộng của 7 só chẵn liên tiếp là 98 tìm 7 số đó
- có một hình chữ nhật có diện tích 486cm2.NẾU GIẢM CHIỀU DÀI XUỐNG 3 LẦN GIẢM CHIỀU RỘNG XUỐNG 2 LaN THÌ ĐƯỢC MỘT HÌNH...
- Khi ngồi trong ô tô , bạn Mai thấy cột cây số ghi : Hà Nội 1000km, khi đi qua cột cây số đó Mai lại nhìn thấy mặt...
Câu hỏi Lớp 4
- Bài 2 : Nêu tác dụng của dấu ngoặc kép và dấu gạch ngang, lấy ví...
- Nhận xét các ý kiến dưới đây: a. Lười lao động là đáng chê cười. b. Chỉ...
- Từ nào sau đây có Nghĩa là"nấp sẵn ở nơi kín đáo để đánh bất ngờ"? a phục vụ b mai phục c ngày mát d trang phục
- Viết đoạn văn tưởng tượng mình là ông Yết Kiêu
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. 1 yến = 0.5 kg 1 tạ = 50 kg2. 1 tấn = 1000 kg 1 tạ = 50 kg3. 1 tấn = 20 tạ4. 10 yến = 5 kg 1/2 yến = 0.25 kg5. 50 kg = 100 yến 1 yến 8 kg = 3.4 kg6. 5 tạ = 250 kg 1500 kg = 300 yến7. 30 yến = 1.5 tạ 7 tạ 20 kg = 740 kg8. 32 tấn = 640 tạ 4000 kg = 4 tấn9. 230 tạ = 23 tấn 3 tấn 25 kg = 3025 kgCâu trả lời:1. 1 yến = 0.5 kg, 1 tạ = 50 kg2. 1 tấn = 1000 kg, 1 tạ = 50 kg3. 1 tấn = 20 tạ4. 10 yến = 5 kg, 1/2 yến = 0.25 kg5. 50 kg = 100 yến, 1 yến 8 kg = 3.4 kg6. 5 tạ = 250 kg, 1500 kg = 300 yến7. 30 yến = 1.5 tạ, 7 tạ 20 kg = 740 kg8. 32 tấn = 640 tạ, 4000 kg = 4 tấn9. 230 tạ = 23 tấn, 3 tấn 25 kg = 3025 kgHy vọng bạn sẽ hài lòng với câu trả lời của mình. Cảm ơn!