Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đòng nghĩa với bận rộn
Mọi người ơi, mình đang vướng mắc một vấn đề lớn, Mọi người có thể giúp mình tìm câu trả lời được không? Mình biết ơn Mọi người rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- đặt 1 câu ghép có sử dụng quan hệ từ nguyên nhân kết quả nói về việc bảo vể...
- Viết dàn ý tả ngôi nhà và công viên
- vì sao ven biển có phong trào trống rừng ngập mặn
- Câu ca dao tục ngữ : Cá không ăn muối cá ươn con cưỡng cha mẹ trăm đường con hư. có...
- sự biến đổi hóa học là gì? a là các chất được trộn lẫn với nhau b là một...
- CHUYỂN CÁC CÂU SAU THÀNH CÂU GHÉP: Đêm xuống , mặt trăng tròn vành vạnh . Cảnh vật trở nên huyền ảo . Măt ao sóng sánh ...
- viết mở bài trực tiếp và mở bài gián tiếp.kết bài mở rộng, kết bài không mở rộng về người thân trong gia đình
- Em hãy viết một đoạn văn (3 - 4 câu) nói về truyền thống tốt đẹp của dân tộc ta, trong đoạn...
Câu hỏi Lớp 5
- 2 ô tô khởi hành cùng 1 lúc từ 2 điểm A và B. Sau 1 giờ 10 phút...
- Có 2 nhóm trồng cây. Nếu nhóm 1 cho nhóm 2 5 cây thì số cây trồng...
- Hằng ngày, bạn Hưng chạy bộ được 1 và 1/7km. Hỏi trong 1 tuần bạn Hưng chạy được bao nhiêu km ?
- Một bể nước hình lập phương có diện tích toàn phần là 384m 2 . Trong bể hiện...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "bận rộn", bạn có thể làm như sau:Cách 1:- Tìm từ đồng nghĩa thông qua các từ khác trong câu, ví dụ: "bận rộn" có thể thay thế bằng "mang máng", "náo nhiệt", "hối hả",...Cách 2:- Sử dụng từ điển để tìm từ đồng nghĩa với "bận rộn"Câu trả lời:- Một từ đồng nghĩa với "bận rộn" có thể là "mất rảnh rỗi" hoặc "sôi động"
Trong một ngữ cảnh khác, từ đồng nghĩa với 'bận rộn' có thể là 'đua đòi', 'sôi động'.
Từ đồng nghĩa với 'bận rộn' là 'mang bận rộn', 'mải mê', 'rối bời'.
Từ 'bận rộn' có nghĩa là đầy ắp công việc, không có thời gian rảnh rỗi.
Câu hỏi phản ánh sự tương đồng về nghĩa giữa từ 'bận rộn' và từ 'đông đúc'.