Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đòng nghĩa với bận rộn
Mọi người ơi, mình đang vướng mắc một vấn đề lớn, Mọi người có thể giúp mình tìm câu trả lời được không? Mình biết ơn Mọi người rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Lập dàn ý bài KÌ DIỆỤ RỪNG XANH *- Lập dàn ý nghen - Nhanh lên ai nhanh mk...
- Cái gì khác họ cùng tên Cái ở dưới nước Cái trên xà nhà
- Ai thi trạng nguyên vòng 17 ngày 14/4/2018 cho mình đề trang nguyên tiếng việt lớp 5 vòng 17
- Đề thi giữa kì 1 môn Tiếng Việt lớp 5 của trường Tiểu học Hải Triều là gì
Câu hỏi Lớp 5
- Cho hình thang ABCD. Hai đường chéo cắt nhau tại O . So sánh diện tích hai tam...
- Tính nhanh (100 + 67) x 67 + (200 – 33) x 33
- một ca nô đi từ A đến B với vận tốc 12km/giờ.Ca nô khởi hành lúc 7giờ30phút đến B...
- có 8 con tem và 5 phong bì thư.Chọn ra 3 con tem để dán vào 3 bì thư, mỗi bì thư dán 1 con tem.Hỏi có bao nhiêu...
- nếu:1.1 x mn=n1.n thì m bằng bao nhiêu?
- tóm tắt an có ; 270 viên bi xanh và đỏ 1/9 bi xanh = 1/8 bi đỏ bi xanh...
- một thửa ruộng hình thang có độ dài 2 đáy lần lượt là 15,6m, 25,75m. chiều cao bằng hiệu giữa đáy lớn và đáy nhỏ....
- cho 1 hình hộp chữ nhật,nếu tăng chiều dài thêm 20% chiều dài và giảm...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "bận rộn", bạn có thể làm như sau:Cách 1:- Tìm từ đồng nghĩa thông qua các từ khác trong câu, ví dụ: "bận rộn" có thể thay thế bằng "mang máng", "náo nhiệt", "hối hả",...Cách 2:- Sử dụng từ điển để tìm từ đồng nghĩa với "bận rộn"Câu trả lời:- Một từ đồng nghĩa với "bận rộn" có thể là "mất rảnh rỗi" hoặc "sôi động"
Trong một ngữ cảnh khác, từ đồng nghĩa với 'bận rộn' có thể là 'đua đòi', 'sôi động'.
Từ đồng nghĩa với 'bận rộn' là 'mang bận rộn', 'mải mê', 'rối bời'.
Từ 'bận rộn' có nghĩa là đầy ắp công việc, không có thời gian rảnh rỗi.
Câu hỏi phản ánh sự tương đồng về nghĩa giữa từ 'bận rộn' và từ 'đông đúc'.