Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đòng nghĩa với bận rộn
Mọi người ơi, mình đang vướng mắc một vấn đề lớn, Mọi người có thể giúp mình tìm câu trả lời được không? Mình biết ơn Mọi người rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- sử dụng 4 màu đỏ,cam,vàng,xanh để tô màu cho 4 chữ số 2018 sao cho mỗi chữ số đc to 1 màu và 2 chữ số liền nhau tô màu...
- một ô tô với vận tốc là 1000 m/phút trên phút đi từ A và đến...
- Tiếng V iệt 5 - ĐỀ 5 Bài 1 : Tìm từ trái nghĩa trong đoạn văn sau. a) Ngọt bùi nhớ lúc đắng cay, Ra sông nhớ...
- \(\dfrac{2}{3}+\dfrac{2}{6}+\dfrac{2}{12}+\dfrac{2}{24}+\dfrac{2}{48}+\dfrac{2}{96}+\dfrac{2}{192}\) Tính? ai...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "bận rộn", bạn có thể làm như sau:Cách 1:- Tìm từ đồng nghĩa thông qua các từ khác trong câu, ví dụ: "bận rộn" có thể thay thế bằng "mang máng", "náo nhiệt", "hối hả",...Cách 2:- Sử dụng từ điển để tìm từ đồng nghĩa với "bận rộn"Câu trả lời:- Một từ đồng nghĩa với "bận rộn" có thể là "mất rảnh rỗi" hoặc "sôi động"
Trong một ngữ cảnh khác, từ đồng nghĩa với 'bận rộn' có thể là 'đua đòi', 'sôi động'.
Từ đồng nghĩa với 'bận rộn' là 'mang bận rộn', 'mải mê', 'rối bời'.
Từ 'bận rộn' có nghĩa là đầy ắp công việc, không có thời gian rảnh rỗi.
Câu hỏi phản ánh sự tương đồng về nghĩa giữa từ 'bận rộn' và từ 'đông đúc'.