Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đòng nghĩa với bận rộn
Mọi người ơi, mình đang vướng mắc một vấn đề lớn, Mọi người có thể giúp mình tìm câu trả lời được không? Mình biết ơn Mọi người rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Cho cặp từ : thuyền nan / thuyền bè Hãy cho bt: 2 từ trong cặp từ trên khác nhau ở chỗ nào ( về nghĩa và về...
- tìm và viết lại câu ghép trong đoạn văn sau: đền thượng nằm chót vót trên...
- Tìm 1 từ đồng nghĩa và trái nghĩa với các từ : Nhân hậu , cần cù , trung thực...
- bài văn tả cánh đồng lúa quê em ngắn gọn
- Câu đồng nghĩa với chịu thương chịu khó
- QUÀ CỦA BỐ Bố em là bộ đôi Ở tận vùng đảo xa Chưa lần nào về phép Mà luôn luôn có quà. Bố gửi nghìn cái nhớ Bố gửi...
- Trong bài "Khúc hát ru em bé lớn trên lưng mẹ" nhà thơ Nguyễn Khoa Điềm có viết: "Em cu tai ngủ trên lưng mẹ ơi! Em...
- viết một bài văn tả quyển sách tiếng việt lớp 5 tập 2 của em
Câu hỏi Lớp 5
- 2/5 m3 =........cm3 3/8 m3 =.........cm3 4/25 m3 =.........cm3 ...
- bài 1: khối 5 đồng diễn thể dục.nếu các em xếp hàng 12 thì thừa 5 h/s.nếu các em xếp hàng 15 thì cũng thừa 5 bạn,nhưng...
- Tìm số có 3 chữ số abc biết rằng: abc + ab + a = 705 * giúp mik...
- Tìm x 23 : ( 42 - x ) = 46
- 1. Một người đi xe đạp mỗi phút đi được 230,5m . Hỏi người đó đi được bao nhiêu ki lô mét trong : a) 48 phút...
- Quang đi từ nhà đến trường hết \(\dfrac{3}{10}\) giờ. Lan đi từ nha đến trường...
- tính giải trí biểu thức ( 375,4 x 12,5 - 25,7 : 2,75 ) x ( 21,8 : 0,25 - 43,6 x 2 )
- Bài 1: Một người đi xe máy từ A đến B trong thời gian 1 giờ 30 phút với vận tốc là 45...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "bận rộn", bạn có thể làm như sau:Cách 1:- Tìm từ đồng nghĩa thông qua các từ khác trong câu, ví dụ: "bận rộn" có thể thay thế bằng "mang máng", "náo nhiệt", "hối hả",...Cách 2:- Sử dụng từ điển để tìm từ đồng nghĩa với "bận rộn"Câu trả lời:- Một từ đồng nghĩa với "bận rộn" có thể là "mất rảnh rỗi" hoặc "sôi động"
Trong một ngữ cảnh khác, từ đồng nghĩa với 'bận rộn' có thể là 'đua đòi', 'sôi động'.
Từ đồng nghĩa với 'bận rộn' là 'mang bận rộn', 'mải mê', 'rối bời'.
Từ 'bận rộn' có nghĩa là đầy ắp công việc, không có thời gian rảnh rỗi.
Câu hỏi phản ánh sự tương đồng về nghĩa giữa từ 'bận rộn' và từ 'đông đúc'.