Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đòng nghĩa với bận rộn
Mọi người ơi, mình đang vướng mắc một vấn đề lớn, Mọi người có thể giúp mình tìm câu trả lời được không? Mình biết ơn Mọi người rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Điền từ đồng âm vào chỗ trống: Kiến bò đĩa thịt, đĩa thịt ................
- mở bài gián tiếp dẫn dắt tín hiệu hoặc đặc trưng của cảnh cho bài văn tả cảnh mùa...
- trong one Piece ai đã giết ACE
- Trong các câu sau , từ nào dùng đúng nghĩa của từ '' đảm đang '' A. Họ đã anh hùng chến đấu vì độc lập từ do của...
Câu hỏi Lớp 5
- Bài 23: Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 45km/giờ. Cùng lúc đó một xe...
- Số chẵn nhỏ nhất có 4 chữ số giống nhau
- 1 trường th có 250 em hs nữ và chiếm 40% số hs toàn trường hỏi có tất cả bn hs
- TRONG MỘT BUỔI THỰC HÀNH MÔN KĨ THUẬT,ĐỂ LÀM ĐƯỢC 5 BÔNG HOA MỘT BẠN ĐÃ LÀM HẾT TRONG \(15\) PHÚT \(45\)...
- Tìm một số biết rằng nếu viết thêm chữ số 2 vào bên phải số đó thì được số mới...
- Vòi nước thứ nhất mỗi giờ chảy được 1/5 thể tích của bể,vòi nước thứ hai mỗi giờ chảy được 3/10 thể tích của...
- Lúc 7:30 một ô tô chở hàng đi từ a với vận tốc 40 km/h đến 8:30 một ô tô du lịch...
- (câu hỏi quá khó mà dễ ko tưởng) Người ta sơn toàn bộ mặt ngoài và...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "bận rộn", bạn có thể làm như sau:Cách 1:- Tìm từ đồng nghĩa thông qua các từ khác trong câu, ví dụ: "bận rộn" có thể thay thế bằng "mang máng", "náo nhiệt", "hối hả",...Cách 2:- Sử dụng từ điển để tìm từ đồng nghĩa với "bận rộn"Câu trả lời:- Một từ đồng nghĩa với "bận rộn" có thể là "mất rảnh rỗi" hoặc "sôi động"
Trong một ngữ cảnh khác, từ đồng nghĩa với 'bận rộn' có thể là 'đua đòi', 'sôi động'.
Từ đồng nghĩa với 'bận rộn' là 'mang bận rộn', 'mải mê', 'rối bời'.
Từ 'bận rộn' có nghĩa là đầy ắp công việc, không có thời gian rảnh rỗi.
Câu hỏi phản ánh sự tương đồng về nghĩa giữa từ 'bận rộn' và từ 'đông đúc'.