Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đòng nghĩa với bận rộn
Mọi người ơi, mình đang vướng mắc một vấn đề lớn, Mọi người có thể giúp mình tìm câu trả lời được không? Mình biết ơn Mọi người rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- a. Trống đánh ... kèn thổi ... b. Khi vui muốn ... buồn tênh lại... c. Bóc... cắn giúp mik nha các bạn...
- con, cháu, chắt, chút, chít, chùn, chịt,......là từ gì? thanks you kết bạn với mình nha ^-^
- lập dàn ý miêu tả cây hoa ban
- Trích một câu thơ nói về cô giáo Đặt câu với từ em vừa tìm...
- câu đố: 1.kiến gì không bao giờ ngủ? 2.bánh gì không biết đứng? 3.lông gì không đá được? 4.ai hay lấy cái...
- Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu ghép sau và cho biết các vế câu được nối bằng...
- Em hãy viết đoạn văn (Tối thiểu 10 câu) về một nhân vật em yêu thích trong câu...
- Đặt câu với từ rì rào 5 bạn nhanh nhất mình tick cho
Câu hỏi Lớp 5
- 1 hình thang có đáy lớn bằng 40 cm , đáy bé bằng 60% đáy lớn , chiều...
- Số gồm 20 đơn vị, 7 phần trăm
- Trường tiểu học sơn ca vào đầu năm học có số học sinh nam và nữ bằng nhau.nhưng trong học kỳ 1 nhà trường nhận thêm 18...
- Câu 6: Cho hai số tự nhiên có dạng ab và cd, trong đó có một số lớn gấp 4 lần...
- nhà thuốc trong tiếng anh là gì
- 1 thép giấy và 1 quyển v ở gi á 1200 đ ồng , 4 thép giấy đắt hơn 5 quyển vở là 1200 đồng. Tìm giá tiền 1 quyển vở , 1...
- What do you think of The mouse ? What do you think of The older brother ?
- Một khu vườn có chiều dài là 150m. Chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. a) Tính diện...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "bận rộn", bạn có thể làm như sau:Cách 1:- Tìm từ đồng nghĩa thông qua các từ khác trong câu, ví dụ: "bận rộn" có thể thay thế bằng "mang máng", "náo nhiệt", "hối hả",...Cách 2:- Sử dụng từ điển để tìm từ đồng nghĩa với "bận rộn"Câu trả lời:- Một từ đồng nghĩa với "bận rộn" có thể là "mất rảnh rỗi" hoặc "sôi động"
Trong một ngữ cảnh khác, từ đồng nghĩa với 'bận rộn' có thể là 'đua đòi', 'sôi động'.
Từ đồng nghĩa với 'bận rộn' là 'mang bận rộn', 'mải mê', 'rối bời'.
Từ 'bận rộn' có nghĩa là đầy ắp công việc, không có thời gian rảnh rỗi.
Câu hỏi phản ánh sự tương đồng về nghĩa giữa từ 'bận rộn' và từ 'đông đúc'.