Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đòng nghĩa với bận rộn
Mọi người ơi, mình đang vướng mắc một vấn đề lớn, Mọi người có thể giúp mình tìm câu trả lời được không? Mình biết ơn Mọi người rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- các từ đồng nghĩa với từ trông nom
- Tìm từ đồng nghĩa với những từ sau: Chăm nom: Làng: Nhỏ
- Câu 10 : Nêu tác dụng của dấu hai chấm và dấu ngoặc kép trong câu văn sau: Dưới tượng đài khắc dòng chữ: "Chúng tôi...
- viết 1 câu nói lên phông cảnh nên thơ ở nông thôn
- Đố các bạn nè và cả quản lý Olm.math Admin tên thật của ông Lý Thường Kiệt là gì ? Ông Lý Thường Kiệt sinh năm bao...
- SOS!!!!!!!!!!!!!! tả lại một diễn viên hài mà em yêu thích dài tầm 2 mặt...
- các bn ơi giúp mình bài này hãy tả một diển viên hài mà em yêu thích
- Cô giáo em thường nói: Một bài văn gồm có 3 phần, đó là mở bài, thân bài và kết bài. Nhưng em lại thấy trong sách làm...
Câu hỏi Lớp 5
- bể nước được làm đầu bởi vòi A và B như sau: Nếu mở cả hai vòi A và B thì...
- Hai xe ô tô khởi hành cùng một lúc . một ô tô đi từ A đến B và xe ô tô đi từ B đến A. xe đi từ...
- Buổi sáng mặt trời ló rạng đông Rủ nhau đi hái mấy quả hồng Mỗi người năm quả thừa năm quả Mỗi người sáu quả, một...
- các bn ơi cho tớ hỏi nếu thay bằng số 1999 trong bài thì sao ạ
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "bận rộn", bạn có thể làm như sau:Cách 1:- Tìm từ đồng nghĩa thông qua các từ khác trong câu, ví dụ: "bận rộn" có thể thay thế bằng "mang máng", "náo nhiệt", "hối hả",...Cách 2:- Sử dụng từ điển để tìm từ đồng nghĩa với "bận rộn"Câu trả lời:- Một từ đồng nghĩa với "bận rộn" có thể là "mất rảnh rỗi" hoặc "sôi động"
Trong một ngữ cảnh khác, từ đồng nghĩa với 'bận rộn' có thể là 'đua đòi', 'sôi động'.
Từ đồng nghĩa với 'bận rộn' là 'mang bận rộn', 'mải mê', 'rối bời'.
Từ 'bận rộn' có nghĩa là đầy ắp công việc, không có thời gian rảnh rỗi.
Câu hỏi phản ánh sự tương đồng về nghĩa giữa từ 'bận rộn' và từ 'đông đúc'.