Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đòng nghĩa với bận rộn
Mọi người ơi, mình đang vướng mắc một vấn đề lớn, Mọi người có thể giúp mình tìm câu trả lời được không? Mình biết ơn Mọi người rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- đặt một câu ghép biểu thị mối quan tăng tiến
- : Chủ ngữ trong câu “ Tháng trước, trường của Út Vịnh đã phát động phong...
- Đề 24: ...
- Nêu suy nghĩa của em từ 5 đến 7 câu về câu nói sau : Dốt đến đâu học lâu cũng biết Giúp mik đi nha:(
- Viết những câu văn,câu thơ trong đó có sử dụng biện pháp nghệ thuật so sánh hoặc...
- Read and tick True (T) or False (F). (Đọc và đánh dấu Đúng (T) hoặc Sai (F).)
- Hãy viết một bài văn tả một nghệ sĩ hài mà em yêu thích Không được chép trên mạng! Ai nhanh nhất mình tick!
- Trong các câu sau , từ nào dùng đúng nghĩa của từ '' đảm đang '' A. Họ đã anh hùng chến đấu vì độc lập từ do của...
Câu hỏi Lớp 5
- 2.Ai được nhân dân tôn là bình tây đại nguyên soái? A. Trương Định B.Tôn Thất...
- bài 1:49/85+5/12-7/12 bài 2 A2024-x=1758 ...
- Dịch tiếng việt sang tiếng anh : - Anh ấy là một người chăm chỉ và tốt bụng : - Cô ấy muốn trở thành một y...
- 19/5 viết dưới dạng số thập phân...
- Số thóc ở kho A nhiều hơn số thóc ở kho B là 12,5 tấn. Sau khi chuyển 1,25 tấn thóc từ kho...
- thế kỉ XX có năm 2000 là năm nhuận . Vậy trong thế kỉ XXI sẽ có bao nhiêu năm nhuận ? giải...
- Trong nhà thì Lan là con thứ 2. Mẹ hơn Lan 30 tuổi. 5 năm sau Lan bằng 1/4 tuổi mẹ. Tính...
- Thông qua các bài lịch sử đã học , hãy cho biết vì sao nhân dân...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "bận rộn", bạn có thể làm như sau:Cách 1:- Tìm từ đồng nghĩa thông qua các từ khác trong câu, ví dụ: "bận rộn" có thể thay thế bằng "mang máng", "náo nhiệt", "hối hả",...Cách 2:- Sử dụng từ điển để tìm từ đồng nghĩa với "bận rộn"Câu trả lời:- Một từ đồng nghĩa với "bận rộn" có thể là "mất rảnh rỗi" hoặc "sôi động"
Trong một ngữ cảnh khác, từ đồng nghĩa với 'bận rộn' có thể là 'đua đòi', 'sôi động'.
Từ đồng nghĩa với 'bận rộn' là 'mang bận rộn', 'mải mê', 'rối bời'.
Từ 'bận rộn' có nghĩa là đầy ắp công việc, không có thời gian rảnh rỗi.
Câu hỏi phản ánh sự tương đồng về nghĩa giữa từ 'bận rộn' và từ 'đông đúc'.