Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
I have some good news .....you
điền vào chỗ ......
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG 1. Where will we meet ? -.....the cinema A. In front B. Next C. In front of 2. I think...
- Money là danh từ đếm đc hay ko đếm đc
- Con cá đọc tiếng anh là gì vậy
- When I was four years old I had a little dog named Benny. He was a faithful dog to our family. He used to take care of...
- Chọn từ có phần gạch dưới được phát âm khác với các từ còn lại : 1 : some ...
- IV. Each of the following sentences has one mistake. Identify and correct the mistakes. 16. While we were on holiday,...
- Hello! My name is John. I am from London. I’m having a wonderful holiday in Phuket, Thailand. The beach is nice. The...
- Gạch dưới các âm tiết được nhấn mạnh của những từ này: Rainy, geography, physical,education,...
Câu hỏi Lớp 5
- Câu 8: Một người viết chữ MAI ĐỊNH MAI ĐỊNH 2024 là chữ cái nào? thành một dãy....
- Một ô tô và một xe máy khởi hành cùng một lúc và đi ngược chiều nhau. Ô tô đi từ A với vận tốc 55 km/giờ, xe máy đi từ B...
- hannah và noah có tổng cộng $920. hannah đã đưa 25% số tiền của mình cho mẹ cô ấy...
- đổi 100 m/phút bằng bao nhiêu km/giờ ?
- Em hãy viết mở bài gián tiếp và kết bài mở rộng (ko cần ghi tả thân bài) cho bài văn tả cảnh cơn mưa rào
- Bài 1. Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân: a) 3km 675m...
- quãng đường ab dài 157,5,1 người đi từ a đến b với vận tốc 45 km/h.HỎi a)tính thời gian người...
- 1) Cho các câu tục ngữ sau : - Ăn vóc học...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:Để hoàn thành câu hỏi trên, chúng ta cần tìm một từ hoặc cụm từ phù hợp để điền vào chỗ trống.Một số từ hoặc cụm từ có thể sử dụng để hoàn thành câu hỏi trên đó là:1. for: I have some good news for you.2. to tell: I have some good news to tell you.3. to share: I have some good news to share with you.Câu trả lời:"I have some good news to share with you."
I have some good news that will bring a smile to your face
I have some good news that you will be excited to hear
I have some good news that will make you happy
I have some good news to share with you