Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
EX1: Cho dạng đúng của động từ ở dạng quá khứ (V2) và quá khứ phân từ (V3), dùng bảng động từ bất quy tắc nếu cần.
V
V2
V3
be (là)
bring (mang đến)
buy (mua)
cut (cắt)
do (làm)
eat (ăn)
find (tìm)
found (thành lập)
go (đi)
have (có)
keep (giữ)
lie (nằm)
lie (nói dối)
lose (mất)
make (làm)
move (di chuyển)
play (chơi)
provide (cung cấp)
put (đặt)
read (đọc)
see (nhìn)
sleep (ngủ)
spend (dành)
study (học)
take (mang đi)
think (nghĩ)
travel (du lịch)
visit (thăm)
work (làm việc)
write (viết)
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Câu hỏi về chủ đề sport: 1.In the future, what sport would you like to play ( or take part in or learn ) 2. Do...
- Choose the word whose underlined part is pronounced...
- chọn một từ trong mỗi nhóm phát âm giống vs từ in đậm 1.NOW a.window b.sound c.short 2.WHY a.find...
- 1. I.........like tea. 2. He........play football in the afternoon. 3. You..........go to bed at midnight. 4....
- Circle the letter A, B, C, D to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in...
- Chuyển các danh từ sau sang số nhiều : couch -> book -> table -> box -> child -> person...
- kể về 1 thành phố và nói bằng tiếng anh gợi ý: - what the city is? -what is it like (the...
- viết lại câu 1.there are many flowers in our garden. Our garden......... 2.does your class have twenty -five...
Câu hỏi Lớp 6
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

V2: cut, V3: cut
V2: bought, V3: bought
V2: brought, V3: brought
V2: was/were, V3: been