Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
kể 10 động từ quá khứ
Giups mik với ! ai nhanh tích cho
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- 5. READ AND ANSWER THE QUESTIONS. PETER IS MY NEW PENFRIEND. HE IS TWELVE YEARS OLD. HE IS FROM...
- Đáp án movers 2 năm 2018 ( mới ) Ai mà cho mình đáp án của Test 2 thì mik tick 3 cái... ( Trên Mạng...
- Hãy viết 1 đoạn văn tả bốn mùa bằng tiếng anh .CÁC BAN GIÚP MÌNH VỚI NGÀY MAI THI RỒI.
- 1. What would you like to be in the future? 2. What will you do this weekend? 3. How often do you have English? 4....
- Viết 1 bức thư cho bạn kể về 1 môn thể thao ở trường bằng tiếng anh
- write about what your family do at weekends using the suggested questions write about 35-45 work 1...
- Talk about what would you like to be and do in the future
- Perfect! (Hoàn hảo!) Fine! (Tốt!) Marvelous! (Rất tốt!) Congratulations! (Chúc...
Câu hỏi Lớp 5
- Trong một cuộc thi tuyển vào lớp 6 chất lượng cao của trường trọng điểm ở huyện Đồng Tâm có số học...
- "Sinh ra nuôi nấng dạy dỗ nên người" là nghĩa của từ nào, trong các từ sau? sinh tồnsinh tháisinh thànhsinh vật "Sống...
- Kể mở bài gián tiếp tả cánh đồng lúa quê em
- viết đoạn văn tả cảnh cơn mưa rào, help me ................
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm của bạn có thể là:1. Tìm hiểu về các quy tắc của động từ quá khứ trong Tiếng Anh.2. Tìm các động từ trong danh sách từ vựng quen thuộc hoặc từ bài học đã học trước đó.3. Sử dụng từ điển hoặc công cụ học Tiếng Anh trực tuyến để tìm thêm các động từ.Câu trả lời cho câu hỏi "kể 10 động từ quá khứ" có thể là:1. went (đi)2. ate (ăn)3. drank (uống)4. ran (chạy)5. wrote (viết)6. read (đọc)7. slept (ngủ)8. saw (nhìn thấy)9. played (chơi)10. took (mang, lấy)
They danced all night.
She ate an apple.
I wrote a letter.