Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
kể 10 động từ quá khứ
Giups mik với ! ai nhanh tích cho
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 5
- Viết một đoạn văn ngắn tả khu vực hàng xóm bằng tiếng anh. Mình đang cần gấp cảm ơn những bạn nào trả lời câu hỏi...
- Read and Circle the odd one out. 1. A. beach B. sea C. great D. read 2. A. study B. fun C. busy D. Sunday 3. A....
- tả người mình yêu quý bằng tiếng anh !
- they ___________ late for school a, never go ...
- John liked chocolates very much, but his mother never gave him any, because they were bad for his teeth, she thought....
- Put the words in order. 1. did/ What/do/people/ when/ there./ you/the/were/?/ 2.visited/ Dalat/...
- 500 ae giúp mình với: I (not belong)........................... to a political party. We usually...
- I saw two tigers..........through the burning hoops a.jumped b.jumping
Câu hỏi Lớp 5
- Cho tam giác ABC có diện tích là 5cm vuông. Kéo dài AB ra một đoạn sao...
- Tìm hai số tự nhiên biết rằng số lớn chia cho số bé được thương là 4, số dư là 19...
- hai vòi nước cùng chảy vào bể (không có nước) trong 4 giờ thì đầy bể .nếu...
- Tu"ngot"trong cau :"cay Mia nay got qua";voi cau :"noi ngot lot toi xuong";Co Quan he Boi...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm của bạn có thể là:1. Tìm hiểu về các quy tắc của động từ quá khứ trong Tiếng Anh.2. Tìm các động từ trong danh sách từ vựng quen thuộc hoặc từ bài học đã học trước đó.3. Sử dụng từ điển hoặc công cụ học Tiếng Anh trực tuyến để tìm thêm các động từ.Câu trả lời cho câu hỏi "kể 10 động từ quá khứ" có thể là:1. went (đi)2. ate (ăn)3. drank (uống)4. ran (chạy)5. wrote (viết)6. read (đọc)7. slept (ngủ)8. saw (nhìn thấy)9. played (chơi)10. took (mang, lấy)
They danced all night.
She ate an apple.
I wrote a letter.