Viết các phương trình hoá học cho những chuyển đổi sau Ca—>Cao—>Ca(OH)2—>CacL2—>Ca(No3)2
Chào cả nhà, mình đang gặp chút vấn đề khó khăn và thực sự cần sự giúp đỡ của mọi người. Ai biết chỉ giúp mình với nhé!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 9
- Ba(OH)2+MgSO4 ----> BaSO4+Mg(OH)2 Lọc bỏ kết tủa, cô cạn dung dịch còn lại, chất rắn thu được sau...
- Dẫn V lít CO qua ống sứ chứa 23 ,2 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe 2 O 3 , CuO nung nóng. Sau một thời gian thu...
- C=>CaO=>Ca(OH)2=>CaCl2=>CaCO3
- hoàn thành dãy chuyển hóa: C2H5OH --- > CH3CHO ---> CH3COOH -- > C4H8O2
- 1.từ 72 tấn quặng pyrít sắt chứ 45% lưu huỳnh sản xuất được 85 tấn h2so4 . hãy tính hiệu suất của...
- Cho các chất sau: Cu, FeO, BaCl2, Mg, KOH, Ba(NO3)2, Fe, NaOH, CO2, NaOH, SO2, BaCl2. Chất nào tác dụng được với dung...
- Viết PT ở sơ đồ sau: a) Mg -> MgO -> MgCl2 -> Mg(OH)2 + MgSO4 b) Al -> Al2O3 -> AlCl3 ↓ Al...
- 1. P2O5 + H2O →..... 2. N2O5 + H2O →..... 3. CO2 + H2O ...
Câu hỏi Lớp 9
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑
Để giải câu hỏi trên, ta xét từng chất và viết các phương trình hoá học chuyển đổi như sau:
1. Ca --> (trạng thái oxi hóa) --> Cao:
- Phương trình: 2Ca + O2 --> 2CaO
2. Cao --> (trung hoà với nước) --> Ca(OH)2:
- Phương trình: CaO + H2O --> Ca(OH)2
3. Ca(OH)2 --> (tác dụng với HCl) --> CacL2:
- Phương trình: Ca(OH)2 + 2HCl --> CacL2 + 2H2O
4. CacL2 --> (tác dụng với HNO3) --> Ca(NO3)2:
- Phương trình: CacL2 + 2HNO3 --> Ca(NO3)2 + 2HCl
Vậy, các phương trình hoá học cho các chuyển đổi trên lần lượt là:
1. 2Ca + O2 --> 2CaO
2. CaO + H2O --> Ca(OH)2
3. Ca(OH)2 + 2HCl --> CacL2 + 2H2O
4. CacL2 + 2HNO3 --> Ca(NO3)2 + 2HCl
P/S: Để trả lời câu hỏi trên, ta cần xét từng chất và quá trình chuyển đổi giữa chúng thông qua các phản ứng hoá học đã biết. Việc này cần hiểu và áp dụng kiến thức về tính chất hóa học của các chất và các phản ứng hoá học.
Dưới đây là 2 câu trả lời chi tiết cho câu hỏi của bạn:
Cách 1:
1. Chuyển đổi Ca thành Cao:
2Ca (s) + O2 (g) -> 2CaO (s)
2. Chuyển đổi Cao thành Ca(OH)2:
CaO (s) + H2O (l) -> Ca(OH)2 (aq)
3. Chuyển đổi Ca(OH)2 thành CaCl2:
Ca(OH)2 (aq) + 2HCl (aq) -> CaCl2 (aq) + 2H2O (l)
4. Chuyển đổi CaCl2 thành Ca(NO3)2:
CaCl2 (aq) + 2AgNO3 (aq) -> Ca(NO3)2 (aq) + 2AgCl (s)
Cách 2:
1. Chuyển đổi Ca thành Cao:
2Ca (s) + O2 (g) -> 2CaO (s)
2. Chuyển đổi Cao thành Ca(OH)2:
CaO (s) + H2O (l) -> Ca(OH)2 (aq)
3. Chuyển đổi Ca(OH)2 thành CaCl2:
Ca(OH)2 (aq) + 2HCl (aq) -> CaCl2 (aq) + 2H2O (l)
4. Chuyển đổi CaCl2 thành Ca(NO3)2:
CaCl2 (aq) + 2HNO3 (aq) -> Ca(NO3)2 (aq) + 2HCl (aq)
Lưu ý: Các phương trình hoá học trên chỉ là một trong nhiều cách thực hiện chuyển đổi, và cách viết cụ thể có thể khác nhau tùy theo điều kiện và nguyên liệu sử dụng.
Để giải các câu hỏi trên, ta có thể sử dụng các biểu thức đại số sau:
a) Hiệu bình phương của x và y: (x^2 - y^2)
b) Lập phương của hiệu x và y: (x - y)^3
c) Tổng của x với tích của 5 và y: x + 5y
d) Tích của x với tổng của 4 và y: x(4 + y)
e) Tổng các bình phương của hai số lẻ liên tiếp: (2n + 1)^2 + (2n + 3)^2, với n là số nguyên dương
f) Tổng của hai số hữu tỉ nghịch đảo của nhau: x + (1/x)
g) Tổng bình phương của hai số chẵn liên tiếp: (2n)^2 + (2n + 2)^2, với n là số nguyên không âm
Câu trả lời cho các câu hỏi trên sẽ phụ thuộc vào giá trị của x và y.