Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết bảng số nguyên tố từ 1 đến 1000
Help me, please! Mình đang tìm kiếm câu trả lời cho một câu hỏi cực kỳ khó khăn và mình cần sự trợ giúp từ cộng đồng. Ai có thể giải đáp giúp mình?
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 6
- 123124+312313= Nhận làm nv ngọc rồng. Nhận làm đệ tủ. BÁn , mua nick ngọc rồng 6 sv
- (1 điểm) a. Con người có thể sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió và năng lượng dòng...
- 25% đổi ra phân số bằng bao nhiêu ?
- Bài 2. Tính hợp lý: d) (-15) - 23+ (-85) -77; e) (123 - 37) - 123; f)...
- Bạn Mai gấp được 12 con hạc giấy trong 10 phút. Bạn Hoa gấp được 8 con hạc giấy trong 7 phút....
- Bài 5: Tính nhanh: a) 32.(-64)– 64.68 b) –54.76+46.(-76) c) 75.18+18. 25 d)...
- Tìm tất cả số nguyên n để phân số 7n+3/n²+1 có giá trị nguyên. Mọi...
- chứng minh các tổng hiệu chia hết cho 10 16^2001-8^2000
Câu hỏi Lớp 6
- cho tui một cái bảng động từ bất quy tắc ở quá khứ ( khoảng 90-100 từ ) tui cần gấp do mai thì...
- Đề 1: Kể về một việc tốt mà em đã làm Đề 2: Kề về một lần em mắc lỗi Đề 3: Kể về một kỉ niệm thời thơ ấu làm em nhớ...
- nêu sự khác nhau và giống nhau giữa hai kiểu gõ TELEX và VNI, ai nhanh nhất tick...
- một quả cầu gang có khối lượng 2,1kg khi thể tích là 350cm3.quả cầu này rỗng hay đặc?vì sao?khối lượng riêng của gang...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:Để viết bảng số nguyên tố từ 1 đến 1000, chúng ta có thể sử dụng phương pháp kiểm tra số nguyên tố. Theo phương pháp này, chúng ta lần lượt kiểm tra từng số từ 2 đến 1000 xem có phải là số nguyên tố hay không.Cách giải 1:Bước 1: Tạo một danh sách rỗng để lưu các số nguyên tố.Bước 2: Sử dụng một vòng lặp để kiểm tra từng số từ 2 đến 1000.Bước 3: Trong mỗi vòng lặp, sử dụng một vòng lặp khác để kiểm tra số đó có phải số nguyên tố hay không.- Nếu số đó chia hết cho một số trong khoảng từ 2 đến căn bậc hai của số đó, thì nó không phải là số nguyên tố.- Nếu không, số đó là số nguyên tố và được thêm vào danh sách số nguyên tố đã tạo.Bước 4: In ra danh sách số nguyên tố.Cách giải 2:Bước 1: Tạo một danh sách rỗng để lưu các số nguyên tố.Bước 2: Tạo một mảng boolean với kích thước 1000, ban đầu toàn bộ giá trị là True.Bước 3: Trong mỗi vòng lặp, kiểm tra từng số từ 2 đến 1000.- Nếu số đó là số nguyên tố, đánh dấu tất cả các bội số của số đó trong mảng boolean là False.Bước 4: In ra các số nguyên tố từ danh sách hoặc từ mảng boolean.Câu trả lời:Cách giải 1:Danh sách số nguyên tố từ 1 đến 1000 là: 2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23, 29, 31, 37, 41, 43, 47, 53, 59, 61, 67, 71, 73, 79, 83, 89, 97, 101, 103, 107, 109, 113, 127, 131, 137, 139, 149, 151, 157, 163, 167, 173, 179, 181, 191, 193, 197, 199, 211, 223, 227, 229, 233, 239, 241, 251, 257, 263, 269, 271, 277, 281, 283, 293, 307, 311, 313, 317, 331, 337, 347, 349, 353, 359, 367, 373, 379, 383, 389, 397, 401, 409, 419, 421, 431, 433, 439, 443, 449, 457, 461, 463, 467, 479, 487, 491, 499, 503, 509, 521, 523, 541, 547, 557, 563, 569, 571, 577, 587, 593, 599, 601, 607, 613, 617, 619, 631, 641, 643, 647, 653, 659, 661, 673, 677, 683, 691, 701, 709, 719, 727, 733, 739, 743, 751, 757, 761, 769, 773, 787, 797, 809, 811, 821, 823, 827, 829, 839, 853, 857, 859, 863, 877, 881, 883, 887, 907, 911, 919, 929, 937, 941, 947, 953, 967, 971, 977, 983, 991, 997.Cách giải 2:Các số nguyên tố từ 1 đến 1000 là: 2, 3, 5, 7, 11, 13, 17, 19, 23, 29, 31, 37, 41, 43, 47, 53, 59, 61, 67, 71, 73, 79, 83, 89, 97, 101, 103, 107, 109, 113, 127, 131, 137, 139, 149, 151, 157, 163, 167, 173, 179, 181, 191, 193, 197, 199, 211, 223, 227, 229, 233, 239, 241, 251, 257, 263, 269, 271, 277, 281, 283, 293, 307, 311, 313, 317, 331, 337, 347, 349, 353, 359, 367, 373, 379, 383, 389, 397, 401, 409, 419, 421, 431, 433, 439, 443, 449, 457, 461, 463, 467, 479, 487, 491, 499, 503, 509, 521, 523, 541, 547, 557, 563, 569, 571, 577, 587, 593, 599, 601, 607, 613, 617, 619, 631, 641, 643, 647, 653, 659, 661, 673, 677, 683, 691, 701, 709, 719, 727, 733, 739, 743, 751, 757, 761, 769, 773, 787, 797, 809, 811, 821, 823, 827, 829, 839, 853, 857, 859, 863, 877, 881, 883, 887, 907, 911, 919, 929, 937, 941, 947 , 953, 967, 971, 977, 983, 991, 997.