Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết 5-10 từ vựng tiếng Anh về Solar System
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- II. Hoàn thành các câu sau: 1. A: “There's someone at the door.” B: “I _________________________ (get) it.” 2. Joan...
- Làm hộ mik với
- Write about your favourite food/ drink How to make it ?
- 1 ;how long is it since you used the car >When................................................... 2 ;The water...
- 1. How long you (learn) English ? I (learn) English for 5 years 2. Where is Peter ?_ He (be) in his room. He (sleep)....
- we (go)....to the cinema twice a month.We all love (watch).. the latest fims
- Today ,you can find fast food restaurant in almost every big city. In some places, you ...... in a line and get a...
- I. Each sentence below contains an error. Find and corect it 1. Chemistry is one branch of science on that most of the...
Câu hỏi Lớp 7
- So sánh văn nghị luận giải thích và văn nghị luận chứng minh(Điểm khác nhau) giúp vs
- điệp ngữ và gieo vần khác nhau ở chỗ nào?
- đặt 10 câu có sử dụng cặp quan hệ từ đơn
- phân tích bài thơ "hạt gạo làng ta" của Trần Đăng Khoa. nêu cảm nhận của em...
- Cho 1 vật chuyển động trên 1 quãng đường gồm 2 đoạn đường, 1 nửa đoạn đầu đi với tốc độ V1 = 20km/h , 1...
- 1 hộp có 10 lá thăm, kích thước giống nhau được đánh số từ 1 đến 10. Lấy ngẫu nhiên...
- nghị luận về câu nói: ''Trên con đường thành công ko có dấu chân...
- ai ghi lời bài hát something just like this cho tui với ai ghi trước đầu tiên tui sẽ like đúng cho
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Tìm thông tin về Solar System qua sách, internet,...2. Tìm từ vựng tiếng Anh liên quan đến Solar System.3. Lập danh sách từ vựng cần viết.Câu trả lời:1. Planets2. Sun3. Moon4. Asteroids5. Comets6. Orbit7. Gravity8. Milky Way9. Solar wind10. Dwarf planet
Pluto
Neptune
Uranus
Saturn