Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Viết 5-10 từ vựng tiếng Anh về Solar System
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 7
- Hãy viết một đoạn văn khoảng 100 từ về hobby( sở thích) bằng tiếng anh HELP ME!!!!!!!!!!!
- Viết lại câu từ quá khứ đơn sang hiện tại hoàn thành không làm thay đổi...
- Exercise 4: Read the passage and decide whether the statements are TRUE (T) or FALSE (F) Immelt is 51 and is a very...
- 3. Make a similar invitation and present it to the class. (Làm thư mời tương tự và trình...
- DẤU HIỆU NHẬN BIẾT CỦA QKG, QKTD
- Choose (A, B, C or D) that is closest in meaning to tl root sentence or best combines the two given. 35. Playing board...
- Part A: Find the word whose underlined part is pronounced differently from others. 1 . A. whole B. forest...
- Task 1: Give the correct form of the word given to complete the sentences. 1. I think the most useful of all house hold...
Câu hỏi Lớp 7
- It is a long time since we last met. → We haven't A. meet for a long time B. meet each other for a long time C. met...
- Theo em bài thư Cảnh khuya nêu lên nội dung gì
- Tốc độ là gì ?, Nêu công thức tính tốc độ, đơn vị đo tốc độ ?
- Giải giúp tôi bài toán này Gieo một con xúc xắc. Tính xác...
- dòng điện trong kim loại là gì ? nếu chiều dịch chuyển của các electron tự do trong dây dẫn kim loại khi được nối với...
- Nêu tập tính ở mực và ốc sên .
- Cho \(\Delta ABC\) có AB = AC. Kẻ BD vuông góc với AC; CE \(\perp\) AB ( \(D\in AC;E\in AB\) ). Gọi...
- Nên thực hiện ghép khi cây còn nhỏ hay khi cây đã trưởng thành? Giải...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Tìm thông tin về Solar System qua sách, internet,...2. Tìm từ vựng tiếng Anh liên quan đến Solar System.3. Lập danh sách từ vựng cần viết.Câu trả lời:1. Planets2. Sun3. Moon4. Asteroids5. Comets6. Orbit7. Gravity8. Milky Way9. Solar wind10. Dwarf planet
Pluto
Neptune
Uranus
Saturn