Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
VI. STRESS ( TRỌNG ÂM)
41.A. engineer
B. corporate
C. difficult
D. different
42.A. selfish
B. correct
C. purpose
D. surface
43.A. provide
B. product
C. promote
D. profess
44.A. prepare
B. repeat
C. purpose
D. police
45.A. preface
B. famous
C. forget
D. childish
46.A. cartoon
B. western
C. teacher
D. theater
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- II: Chia động từ trong ngoặc 1) Peter............... football yesterday (play) 2) They................. the car. It...
- Tìm lỗi sai sửa lại They are a driver Who is they? Is Nam and Ba students? You and I am students Who are...
- Exercise 17: Complete the sentences. Put FOR or SINCE into each gap Ex: I have known her FOR...
- hãy viết 1 bài viết bằng tiếng anh giới thiệu về ngôi trường mơ ước
- Điền động từ "tobe" (is;are;am)vào chỗ trống trong các câu sau: 1) Her name ............Mai. She .............a student...
- . He (lose) ________his job last month and since then he (be) ________ out of work. 7. I ________ (never eat) pizza...
- A man suddenly killed his wife in their own garden...
- We / eat lunch / shool canteen / luch tỉm/ in. We / read / library / break time /...
Câu hỏi Lớp 6
- Các bạn ơi Gíup mik đoạn văn miêu tả mùa đông
- Câu 4. Khi đun canh riêu cua, thấy lớp rêu cua nổi lên trên ,có thể hớt lớp...
- Nêu khái niệm truyện và kí. Nêu sự khác nhau giữa truyện và kí. nhanh thì mik tick
- Đề kiểm tra 15 phút Sinh học lớp 6, phần Tự luận. Câu 1: (2 điểm) Nêu cấu tạo và cách dinh dưỡng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để xác định trọng âm trong từng từ, ta cần chia từ đó thành các âm tiết và xác định âm tiết nào có trọng âm.Câu trả lời:41. A. engineer (en-gi-neer)42. C. purpose (pur-pose)43. A. provide (pro-vide)44. C. purpose (pre-pare)45. C. forget (for-get)46. B. western (wes-tern)
46. A. cartoon - stress on the second syllable (car-TOON)
45. A. preface - stress on the first syllable (PRE-face)
44. A. prepare - stress on the first syllable (pre-PARE)
43. A. provide - stress on the second syllable (pro-VIDE)