Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Những từ nào đồng nghĩa với từ Hòa bình ?
- Bình yên - Bình thản
- Lặng yên - Thái bình
- Hiền hòa - Thanh thản
- Thanh bình - Yên tĩnh
Xin lỗi nếu mình làm phiền, nhưng mình đang mắc kẹt với câu hỏi này và mình thật sự cần một ai đó giúp đỡ. Mọi người có thể dành chút thời gian để hỗ trợ mình được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
Câu hỏi Lớp 5
- Cho 1 phép trừ 2 số mà tổng của số bị trừ,số trư,hiệu=1996.Hiệu lớn hơn số trừ là 132.Tìm số trừ và số bị trừ
- cuốn năm 2010 số dân của xã bình an là 31250 người . cuối năm 2011 số dân của xã là 31750 hơi A, từ cuối năm 2010...
- (1 điểm) Kể tên 5 loài thú thường đẻ mỗi lứa 1 con.
- Perfect! (Hoàn hảo!) Fine! (Tốt!) Marvelous! (Rất tốt!) Congratulations! (Chúc...
- Write a paragraph about yourself . 100 word
- Diện tích một khu nghỉ mát là 5ha, trong đó có 3 phần 10 diện tích là Hồ nước. Hỏi diện tích Hồ nước là bao nhiêu mét...
- The children/summer camp/wonderful/had a/in Vietnam
- nước biển chứa 5% muối hỏi cần phải đổ thêm vào 20 kg nước biển bao nhiêu kg nước là để dung dịch nước mới chứa 2%...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Đọc câu hỏi và hiểu yêu cầu.2. Xem lại nghĩa và cách sử dụng của từ "Hòa bình".3. Liệt kê các từ có nghĩa tương đồng với "Hòa bình".Câu trả lời:Có nhiều từ đồng nghĩa với từ "Hòa bình" như: Bình yên, Bình thản, Lặng yên, Thái bình, Hiền hòa, Thanh thản, Thanh bình, Yên tĩnh.Lưu ý: Trả lời câu hỏi như yêu cầu và không đề cập đến nội dung khác nếu không có thông tin.
Có thể thay thế từ Hòa bình bằng các từ khác như Bình yên, Bình thản, Lặng yên, Thái bình, Hiền hòa, Thanh thản, Thanh bình, Yên tĩnh.
Các từ mang nghĩa tương đương với Hòa bình bao gồm Bình yên, Bình thản, Lặng yên, Thái bình, Hiền hòa, Thanh thản, Thanh bình, Yên tĩnh.
Từ Hòa bình có thể thay thế bằng các từ Bình yên, Bình thản, Lặng yên, Thái bình, Hiền hòa, Thanh thản, Thanh bình, Yên tĩnh.
Các từ đồng nghĩa với từ Hòa bình là Bình yên, Bình thản, Lặng yên, Thái bình, Hiền hòa, Thanh thản, Thanh bình, Yên tĩnh.