Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm từ đồng nghĩa với với bình tĩnh
Có vẻ như mình đã gặp bế tắc rồi. Mọi người có thể dành chút thời gian để giúp đỡ mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Tìm từ trái nghĩa với từ gạch chân trong những trường hợp sau: -Na chín……………………………………… ….. - Cơm chín………………………………………...
- Tìm từ trái nghĩa với từ thuận lợi cho mình nhé ❤️❤️❤️❤️ mình cần thật nhiều từ làm ơn giúp❤️❤️❤️❤️
- Với các cụm từ "dời non lấp biển", "lấp biển vá trời", "mình đồng da sắt", hãy đặt câu sao cho câu văn có chứa biện...
- Bài 1: Xác định trạng ngữ trong các câu sau, cho biết nó là trạng ngữ chỉ...
Câu hỏi Lớp 5
- Where does he live? He lives ... Nguyen Du Street on in at to
- 2 ô tô khởi hành cùng 1 lúc từ 2 điểm A và B. Sau 1 giờ 10 phút...
- một đoàn tàu chạy qua cầu mất 56 giây chạy qua cái cây bên đường mất 6 giây...
- 1 bể nuôi cá cảnh dạng hình hộp chữ nhật. lòng bể có chiều dài 80cm, chiều...
- Trong chương trình lich sử lớp 5, em nhớ nhất sự kiện lịch sử nào? Hãy...
- Đổi 2 số thập phân này sang đơn vị mét vuông giúp mik 1,5 ha 0,15 km2
- Có 4 tủ sách mỗi tủ có 6 ngăn mỗi ngăn có 12 quyển sách người ta đem...
- mua 5 cây bút hết 27 500 đồng .Hỏi mua 7 cây bút như thế phải trả nhiều hơn bao nhiêu...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "bình tĩnh", bạn có thể thực hiện các bước sau:1. Xác định đúng nghĩa của từ "bình tĩnh", đó là không bị hoảng loạn, không hấp tấp, không nóng nảy trong tình huống căng thẳng.2. Tìm các từ có nghĩa tương đương hoặc gần giống với nghĩa của từ "bình tĩnh". Các từ đồng nghĩa có thể là: điềm đạm, thản nhiên, ôn hòa, tỉnh táo, trấn tĩnh.Câu trả lời cho câu hỏi "tìm từ đồng nghĩa với với bình tĩnh" có thể là "điềm đạm".
Thoải mái, khôn ngoan
Thản nhiên, sáng suốt
Kiềm chế, kiên nhẫn
Yên bình, êm đềm