Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm từ đồng nghĩa với với bình tĩnh
Có vẻ như mình đã gặp bế tắc rồi. Mọi người có thể dành chút thời gian để giúp đỡ mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Lập dàn ý chi tiết cho bài văn tả cái cặp của em ; viết đoạn kết bài mở rộng cho bài văn tả chiếc cặp của em...
- Tiếng Việt lớp 5 tập 1 trang 41 và 42 Bài ca về trái đất Trái đất này là của chúng mình Quả bóng...
- "Hai cha con bước đi trên cát Ánh mặt trời rực rỡ biển xanh Bóng cha dài...
- Trong bài thơ '' Về ngôi nhà đang xây '' "Ngôi nhà tựa...
Câu hỏi Lớp 5
- Nhà bác Hằng nuôi một số vịt, gà và ngan. Biết số gà gấp ba số vịt, số vịt lại gấp ba số ngan. Biết nhà bác nuôi 57 con...
- 1,tính a) \(1\frac{5}{7}\) x \(\frac{3}{4}\) ...
- Một hình tam giác có diện tích là 7.2dm2, chiều cao là 3.6 dm. Độ dài...
- TK là gì ạ mọi người bảo là khi trả lời phải ghi TK nó có phải là...
- 1.Where did you go last summer ? 2.How do you get there ? 3.What place did you visit ? 4.What were they like? 5.What...
- Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là a và b,...
- sử dụng cấu trúc it take hoặc cấu trúc spend , dịch ra tiếng anh và sd 1 trong 2 cấu trúc...
- Rút gọn các phân số : 18/30=? 36/27=? 64/80=? 45/35=? Giải chi tiết nha cá bạn chia hết cho mấu nha!!!Thank you
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "bình tĩnh", bạn có thể thực hiện các bước sau:1. Xác định đúng nghĩa của từ "bình tĩnh", đó là không bị hoảng loạn, không hấp tấp, không nóng nảy trong tình huống căng thẳng.2. Tìm các từ có nghĩa tương đương hoặc gần giống với nghĩa của từ "bình tĩnh". Các từ đồng nghĩa có thể là: điềm đạm, thản nhiên, ôn hòa, tỉnh táo, trấn tĩnh.Câu trả lời cho câu hỏi "tìm từ đồng nghĩa với với bình tĩnh" có thể là "điềm đạm".
Thoải mái, khôn ngoan
Thản nhiên, sáng suốt
Kiềm chế, kiên nhẫn
Yên bình, êm đềm