Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
tìm từ đồng nghĩa với với bình tĩnh
Có vẻ như mình đã gặp bế tắc rồi. Mọi người có thể dành chút thời gian để giúp đỡ mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- mẹ đi làm còn em đi học .Được nối bằng cách nào vậy
- Tả một cô giáo hoặc thầy giáo có ấn tượng sâu sắc nhất với em.
- Tìm 2 thành ngữ , tục ngữ nói lên phẩm chất tốt đẹp của ng phụ nữ
- Viet 1 bai van ta ca si lam chan khang. Ai lam hay to tich cho!
- Tả một chiếc đồng hồ báo thức ngắn gọn ( nếu dài quá hay là chép mạng thì ko...
- câu : bầu trời ngoài cửa sổ của bé Hà thường đầy ánh nắng đầy màu sắc có...
- tìm từ đồng nghĩa với từ ;cho
- Đọc câu sau và trả lời câu hỏi : Hổ mang bò lên núi . 1: Có thể hiểu câu này theo các nghĩa nào ? 2: Vì sao có thể...
Câu hỏi Lớp 5
- Trong các năm sau đây : 1985 ; 2002 ; 2012; 1856; 2073; 2013, năm nào là năm nhuận năm nào là năm không nhuận ?
- Đặt tính rồi tính: a)8,5 : 0,034 b) 29,5 : 2,36 c)3,5 : 2,66
- Để viết một dãy số tự nhiên từ 1 đến 345 thì phải dùng bao nhiêu chữ số?
- một cửa hàng mua một chiếc quạt giá 250000 đồng . nếu muốn lãi 20% giá mua thì cửa hàng phải phán...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "bình tĩnh", bạn có thể thực hiện các bước sau:1. Xác định đúng nghĩa của từ "bình tĩnh", đó là không bị hoảng loạn, không hấp tấp, không nóng nảy trong tình huống căng thẳng.2. Tìm các từ có nghĩa tương đương hoặc gần giống với nghĩa của từ "bình tĩnh". Các từ đồng nghĩa có thể là: điềm đạm, thản nhiên, ôn hòa, tỉnh táo, trấn tĩnh.Câu trả lời cho câu hỏi "tìm từ đồng nghĩa với với bình tĩnh" có thể là "điềm đạm".
Thoải mái, khôn ngoan
Thản nhiên, sáng suốt
Kiềm chế, kiên nhẫn
Yên bình, êm đềm