Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ nào gần nghĩa với từ dập dìu:A.dập dềnhB.bồng bềnhC.dẫn dắtD.dặt dìu
Có vẻ như mình đã gặp bế tắc rồi. Mọi người có thể dành chút thời gian để giúp đỡ mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- Bài 1 : Bé Minh ngã sóng soài ...
- Đặt ba câu kể Ai thế nào? tả cảnh vật trong tranh minh họa chủ điểm “Vẻ đẹp muôn...
- Em hãy viết một bài văn tả con mèo nhà em hoặc hàng xóm của em.
- thực vật trao đổi khí với môi trường như thế nào ? giúp tui với nh -))))))))
- người không con mà có triệu con, nhân dân ta gọi người là Bác, cả đời người là của nước non
- Lập dàn ý chi tiết Tả con chim bồ câu: giúp mik với
- em hãy kể câu chuyện về lòng dũng cảm mà em chứng kiến hoặc tham gia
- Lập bảng tổng kết các bài tập đọc là truyện kể trong hai chủ điểm Có chí thì nên và Tiếng sáo diều
Câu hỏi Lớp 4
- Năm 1975 giải phóng miền Nam.Hỏi kỉ niệm 45 năm ngày giải phóng miền Nam vào năm...
- Đại thành toán Pháp là ai sánh tác Đại Việt Sử Kí toàn thư là ai Sáng tác Dư Đại Chí là ai sáng tác Hồng Đức Quốc Âm...
- NÊU CÁCH SO SÁNH HAI PHÂN SỐ CÓ CÙNG TỬ SỐ
- Ba lớp có 105 học sinh, trong đó 1/5 số học sinh lớp 1 bằng 1/6 số học sinh lớp 2; 1/3 số học sinh lớp 2 bằng 1/2 số...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định nghĩa của từ "đập dìu" là nhẹ nhàng, nhẹ nhàng chuyển động.2. Qua ngữ cảnh, tìm từ có ý nghĩa gần gũi nhất với từ "đập dìu".Câu trả lời:- Từ gần nghĩa với từ "đập dìu" là: B. bồng bềnh.
Các từ còn lại như dẫn dắt và dặt dìu cũng không có nghĩa gần giống với dập dìu, không thể chọn A, C, D
Từ bồng bềnh khác nghĩa với từ dập dìu, không thể chọn đáp án B
Dập dềnh là từ có nghĩa gần giống với từ dập dìu.
Dập dềnh