Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ nào có nghĩa là “xanh tươi mỡ màng”?
A
xanh biếc
B
xanh ngắt
C
xanh thẳm
D
xanh mướt
Tôi thật sự đấu tranh với câu hỏi này hơi lâu rồi và cần một ít ánh sáng từ mọi người. Có ai có thể giúp tôi hiểu rõ hơn không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- tìm những từ đồng nghĩa với trẻ em và đặt câu với nó
- Bài 2: Xếp các từ sau thành nhóm đồng nghĩa: Thông minh, nhẹ nhàng, linh hoạt, giỏi giang, hoạt bát, sáng tạo, mưu trí,...
- Bài 5: Xác định từ loại của những từ được gạch chân: a, Mấy hôm nay bạn ấy suy nghĩ dữ lắm. b, Tôi rất trân trọng...
- Điền từ đồng âm: các cây ...... còn non mà giờ ra hoa rồi ..... quả sai chi...
Câu hỏi Lớp 5
- Một người làm một công việc thì xong trong 12 giờ . Sau khi làm được 6 giờ thì có người thứ hai đến cùng làm và cả hai...
- Sắp xếp What/time/brother/your/do/does/free/in/his
- Hai thùng dầu chứa tất cả 211 l, sau khi lấy ra ở mỗi thùng một số lít dầu bằng nhau thì...
- 1. It was such a good wine that I drank 3 glasses in a row. → The wine 2. He started studying Chinese five years...
- Chuyển các phân số sau thành các phân số thập phân có mẫu số là 100: 3/20 ; 27/300 ; 400/1000 ; 2/10 T /\ T
- Giá vé xem phim tại rạp CGV Vinh Centre là 80 000 đồng/vé. Sau khi giảm giá...
- Cho hình tròn có đường kính là 20cm. Điện tích của hình tròn...
- thành hai ao Một hình thang có tổng 2 đáy là 110cm. Tổng của đáy lớn...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách 1:Để tìm từ có nghĩa là "xanh tươi mỡ màng", ta cần tìm từ có cùng nghĩa trong các lựa chọn. - A. xanh biếc: không phải từ cùng nghĩa.- B. xanh ngắt: không phải từ cùng nghĩa.- C. xanh thẳm: không phải từ cùng nghĩa.- D. xanh mướt: chính là từ có nghĩa là "xanh tươi mỡ màng".Vậy đáp án đúng là: D. xanh mướt.Cách 2:Để tìm từ có nghĩa là "xanh tươi mỡ màng", ta cần tìm từ có cùng nghĩa trong các lựa chọn. Dựa vào cảm giác của người đọc, từ "xanh mướt" chính là từ đúng với nghĩa "xanh tươi mỡ màng".Vậy đáp án đúng là: D. xanh mướt.
Trong các từ xanh biếc, xanh ngắt, xanh thẳm và xanh mướt, chỉ có từ xanh mướt là có nghĩa là 'xanh tươi mỡ màng'.
Từ xanh thẳm có nghĩa là xanh sâu, màu xanh đậm.
Từ xanh ngắt có nghĩa là xanh nhạt, xanh phai.
Từ xanh biếc có nghĩa là xanh sâu, xanh đậm.