Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ khoá khứ của swim là gì
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Chia các từ trong ngoặc: 1.I usually (go)...........to school by bike ; but today I(walk) .................to...
- Thành Lập Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của các động từ...
- this .................. Hoa. She ...................... my sister . She is 14 years old who ................ they? they...
- At the weekend là dấu hiệu của thì nào ? Tonight là dấu hiệu của thì nào ? Bài tập : Chia DT trong ngoặc Now I (...
- Dịch đoạn văn sau thành tiếng Anh : Bạn thân nhất của tôi tên là Giang . Cô ấy hơi thấp , có mái tóc ngắn...
- Theo trong sách tiếng anh lớp 6 bài skills 2 trang 23 Các bạn có thể giải bài 4 có được không ? Các bạn giúp mình...
- 1. My aunt and uncle ....................... (visit) Lon Don last year. 2. Last summer, we (not travel)...
- Hãy tìm lỗi sai của câu sau if you don't practice speaking English regularly, you wouldn't feel confident when talking...
Câu hỏi Lớp 6
- Tại sao về mùa hạ , những miền gần biển có không khí mát hơn trong đất liền , ngược lại, về mùa đông , những miền gần...
- Câu 1: Em hãy lấy ví dụ về sự đa dạng của động, thực vật trên lục địa và dưới đại...
- Tả lại một trận bóng đá mà em đã chứng kiến giúp mk với
- TÁc phẩm “ ba chú lợn ” có phải chuyện đồng thoại
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Sử dụng từ điển để tra cứu từ khoá "Swim" trong bảng từ điển để tìm từ khoá khứ của "Swim".2. Sử dụng kiến thức về cấu trúc ngữ pháp để biết cách tạo từ khứ của động từ trong tiếng Anh.Câu trả lời:Từ khoá "khứ" của động từ "Swim" là "Swam".Hoặc: Từ khoá "khứ" của động từ "Swim" cũng có thể là "Swum" tùy vào ngữ cảnh sử dụng.
Từ khoá khứ của swim là swam, swum hoặc swum (được dùng trong các ngữ cảnh khác nhau).
Từ khoá khứ của swim là swum.
Từ khoá khứ của swim là swam.