Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ khoá khứ của swim là gì
Các câu trả lời
Câu hỏi Tiếng anh Lớp 6
- Có ai chơi Ngọc Rồng Online: Trang chủ Chú Bé Rồng Online ko
- IV. Fill in each blank with ONE word. 1. My future house will have a sea...
- 1. odd one out. You should choose one option that's different from the others in any way possible. A....
- turn the following sentences into negative sentences and questions: 1. i have lunch at 11 o'clock. - ? 2....
- 4. Find the mistake in each sentence and correct it. 1. How many candles is on that birthday...
- Hãy viết những từ sau vào cột /i/ hay /i:/ cho đúng fantastic noisy cathedral teach historic...
- Read this passage then answer the questions below. (1.0 pt) I am going to tell you about my best friend, Katie. She has...
- viết một đoạn văn bằng tiếng anh nói về khu phố mơ ước của em (có thêm hình minh hoạ càng tốt) Mai mình phải nộp...
Câu hỏi Lớp 6
- THERE ARE FOUR PEOPLE IN MY FAMILY : MY FATHER,MY MOTHER,MY SISTER AND ME
- ♪ Lyrics: Người Âm Phủ - OSAD x VRT Ba giờ anh còn chưa ngủ Tương tư về em biết bao nhiêu là cho đủ Chẳng phải người âm...
- Bài 1 Tính nhanh: a) [461+(-78)+40]+(-461) b) -323+[(-874)+564-241] c) [53+(-76)]-[(-76)-(-53) Bài 2 Tìm x: a)...
- sau kì nghỉ hè, chắc hẳn em đã có thêm nhiều trải nghiệm mới. Hãy viết một...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Sử dụng từ điển để tra cứu từ khoá "Swim" trong bảng từ điển để tìm từ khoá khứ của "Swim".2. Sử dụng kiến thức về cấu trúc ngữ pháp để biết cách tạo từ khứ của động từ trong tiếng Anh.Câu trả lời:Từ khoá "khứ" của động từ "Swim" là "Swam".Hoặc: Từ khoá "khứ" của động từ "Swim" cũng có thể là "Swum" tùy vào ngữ cảnh sử dụng.
Từ khoá khứ của swim là swam, swum hoặc swum (được dùng trong các ngữ cảnh khác nhau).
Từ khoá khứ của swim là swum.
Từ khoá khứ của swim là swam.