Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ nào ?
Các bẹn thân yêu ơi, mình đang bế tắc với câu hỏi này, Bạn nào có thể chỉ mình cách làm với?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- tả nhân vật nàng tiên trong chuyện nàng tiên ốc(tự làm nha)
- Bài Tập đọc Bầm ơi có nội dung là gì vậy ?
- Công có nghĩa là "sự nghiệp" Công có nghĩa là "đánh, phá" ...
- Hãy tả một người em yêu quý nhất.
- tìm 3 từ đồng nghĩa với mỗi từ như sau : học sinh : giáo viên:
- Tả cảnh buổi sáng trong khu vườn nhà em hoặc nhà ai cũng được. Xin cảm...
- 1 . cụm từ trường tiểu học lê danh phương gồm có ... bộ phận. 2 . cụm từ công ty dầu khí biển...
- Trong câu thơ: “Quả ớt như ngọn lửa đèn dầu/ Chạm đầu lưỡi chạm vào sức nóng”,...
Câu hỏi Lớp 5
- Tìm số có 2 chữ số biết rằng khi ta viết thêm chữ số 2 vào bên phải và bên...
- một số sau khi giảm 40% thì phải tăng thêm bao nhiêu phần trăm để lại được số ban đầu ? ( có thể tính...
- vẽ tranh simmy chibi cute tui vẽ được nhưng muốn xem các bạn vẽ
- Tìm một số biết rằng lấy 25% số đó , chia cho 12, được kết quả bao nhiêu nhân với 2,5 rồi...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "im ắng", chúng ta có thể sử dụng các phương pháp sau:1. Sử dụng từ điển: Tra từ điển tiếng Việt để tìm từ đồng nghĩa với "im ắng".2. Sử dụng từ vựng có liên quan: Xác định các từ có nghĩa tương đương hoặc liên quan đến từ "im ắng". Các từ như lặng lẽ, trầm lặng, tĩnh lặng có thể có nghĩa tương đương với "im ắng".3. Sử dụng từ trái nghĩa: Xác định từ trái nghĩa với "im ắng". Trong trường hợp này, từ trái nghĩa của "im ắng" có thể là ồn ào, nhộn nhịp, hay sôi nổi.Từ đồng nghĩa với từ "im ắng" có thể là lặng lẽ, trầm lặng, tĩnh lặng.Vì câu hỏi không yêu cầu giới hạn số lượng cách làm, chúng ta có thể thêm một số từ đồng nghĩa khác như yên tĩnh, im lìm, im phăng phắc.
{"content1": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ yên tĩnh."},{"content2": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ lặng lẽ."},{"content3": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ không tiếng động."},{"content4": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ yên lặng."}