Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ nào ?
Các bẹn thân yêu ơi, mình đang bế tắc với câu hỏi này, Bạn nào có thể chỉ mình cách làm với?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- trái nghĩa với nhẵn nhụi là j ?
- hoa gì được mệnh danh là vua của các loài hoa?
- Lập dàn ý tả cơn mưa
- viết một đoạn văn khoảng 7 câu nói lên cảm nghĩ của em sau khi đọc đoạn thơ sau : Trái...
- Hãy gạch chân những chữ viết sai chính tả trong đoạn văn sau rồi chép lại đoạn văn cho...
- 1. Nhóm nào dưới đây có từ viết sai chính tả? A. xác suất, sẵn...
- bài 1: tìm 2 từ đồng nghĩa với dũng cảm: tìm 2 từ trái nghia với dũng cảm: bài 2:đặt câu có từ đi từ di chuyển bằng...
- đặt một câu với mỗi từ đồng bào , quê hương
Câu hỏi Lớp 5
- Một xe máy ngày thứ nhất đi được 2/5 quãng đường ngày thứ hai đi được 1/3 quãng...
- 10:0,25+10:0,125-10:0,2 tính bằng cách thuận tiện
- Một HLP CÓ TỔNG ĐỘ DÀI TẤT CẢ CÁC CẠNH LÀ 72 dm.TÍNH DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN VÀ THỂ TÍCH CỦA HÌNH LẬP PHƯƠNG ĐÓ.
- Bài 1. Tính nhanh: c)84 x 26 + 25 x 16 + 74 x 84 + 75 x 16 help me pls các bạn...
- 1. dịch sang tiếng anh: Toán : Tiếng việt : Lịch sử : 2. Viết tập hợp các chữ cái trong từ " TOÁN HỌC ". 3....
- Một thùng dầu ăn có 42 lít, lần thứ nhất người bán 2/7 số lít dầu, lần thứ hai người đó bán 3/5 số lít dầu....
- Một bể nước hình hộp chữ nhật có các kích thước đo trong lòng bể là...
- Một trường tiểu học có 680 học sinh. Trong đó có 374 họ sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "im ắng", chúng ta có thể sử dụng các phương pháp sau:1. Sử dụng từ điển: Tra từ điển tiếng Việt để tìm từ đồng nghĩa với "im ắng".2. Sử dụng từ vựng có liên quan: Xác định các từ có nghĩa tương đương hoặc liên quan đến từ "im ắng". Các từ như lặng lẽ, trầm lặng, tĩnh lặng có thể có nghĩa tương đương với "im ắng".3. Sử dụng từ trái nghĩa: Xác định từ trái nghĩa với "im ắng". Trong trường hợp này, từ trái nghĩa của "im ắng" có thể là ồn ào, nhộn nhịp, hay sôi nổi.Từ đồng nghĩa với từ "im ắng" có thể là lặng lẽ, trầm lặng, tĩnh lặng.Vì câu hỏi không yêu cầu giới hạn số lượng cách làm, chúng ta có thể thêm một số từ đồng nghĩa khác như yên tĩnh, im lìm, im phăng phắc.
{"content1": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ yên tĩnh."},{"content2": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ lặng lẽ."},{"content3": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ không tiếng động."},{"content4": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ yên lặng."}