Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ nào ?
Các bẹn thân yêu ơi, mình đang bế tắc với câu hỏi này, Bạn nào có thể chỉ mình cách làm với?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- 1.TIM TỪ TRÁI NGHĨA, ĐỒNG NGHĨA VỚI TỪ HẠNH PHÚC. 2. TÌM THÊM NHỮNG TỪ CHỨA TIẾNG PHÚC.
- em hiểu tù truyền đơn trong câu '' út có dám rải truyền đơn không'' có nghĩa như thế nào
- lập dàn ý cho bài văn tả cây bóng mát
- Đặt 2 câu với từ "MẮT" ; 1 câu từ "MẮT" có nghĩa gốc; 1 câu từ "MẮT" mang nghĩa chuyển : A. Nghĩa gốc : B. Nghĩa...
Câu hỏi Lớp 5
- Đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh lớp 5 Đề thi học sinh giỏi môn Tiếng Anh lớp 5 trường Tiểu học Trần Quốc Toản,...
- tìm lỗi sai : a,How can I get to Phu Quoc Island ? You can take a coach b,The toy store is next the pharmacy and the...
- 4% của 2500 là bao nhiêu
- bạn tuấn có 330000 đồng tiền tiết kiệm . bạn tuấn cho em mình mượn 2/3 số tiền . số tiền còn lại tuấn vào hiệu sách mua...
- Bác Tùng đi xe đạp từ nhà vời vận tốc 12km/giờ và đi hết 1 giờ 15 phút thì đến ga tàu hỏa. Sau đó bác Tùng đi tiếp...
- 4/5 tạ = ......tấn 4/5 km = ....m 4/5 m2 =.......dm2
- 1.A)\(130-\left\{100+\left[\left(88-83\right)^3:2+3\right]\right\}\) ...
- The sandwich The sandwich (1) _ _ a food which many people enjoy. You (2)__ eat it anywhere, for example,...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "im ắng", chúng ta có thể sử dụng các phương pháp sau:1. Sử dụng từ điển: Tra từ điển tiếng Việt để tìm từ đồng nghĩa với "im ắng".2. Sử dụng từ vựng có liên quan: Xác định các từ có nghĩa tương đương hoặc liên quan đến từ "im ắng". Các từ như lặng lẽ, trầm lặng, tĩnh lặng có thể có nghĩa tương đương với "im ắng".3. Sử dụng từ trái nghĩa: Xác định từ trái nghĩa với "im ắng". Trong trường hợp này, từ trái nghĩa của "im ắng" có thể là ồn ào, nhộn nhịp, hay sôi nổi.Từ đồng nghĩa với từ "im ắng" có thể là lặng lẽ, trầm lặng, tĩnh lặng.Vì câu hỏi không yêu cầu giới hạn số lượng cách làm, chúng ta có thể thêm một số từ đồng nghĩa khác như yên tĩnh, im lìm, im phăng phắc.
{"content1": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ yên tĩnh."},{"content2": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ lặng lẽ."},{"content3": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ không tiếng động."},{"content4": "Từ đồng nghĩa với từ im ắng là từ yên lặng."}