Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với từ Chăm , Chăm chỉ là gì?
Mk đang cần gấp nhé!
Và kb với mk nhé
Mình cảm thấy thực sự bế tắc lúc này và rất cần một ai đó hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian giúp mình không? Xin lỗi nếu mình làm phiền Mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- huy hiệu tượng trưng cho 1 nước gọi là gì
- Dựa vào bài ca dao sau, hãy miêu tả cây sen và nêu cảm xúc của em về cây sen: Trong đầm gì đẹp bằng sen? Lá xanh...
- Câu 1: (1) Mùa xuân, lá bàng mới nảy trông như những ngọn lửa xanh....
- Có thể thay từ “giản dị” bằng từ nào ạ ?
- Đọc bài văn Chữ nghĩa trọng văn miêu tả (Tiếng Việt 5, tập một, trang 160). Từ gợi ý của bài văn trên, em hãy đặt câu...
- Câu hỏi 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu sau: Răng của chiếc cào Làm sao nhai được...
- Liệt kê 3 câu ca dao / tục ngữ / thành ngữ có chủ đề: Tình yêu...
- viết đoạn văn tả ngoại hình một người thân của em , chỉ ra các từ láy và từ...
Câu hỏi Lớp 5
- Một vệ tinh nhân tạo quay xung quanh Trái Đất 4 vòng hết 7 giờ 40 phút. Hỏi vệ tinh...
- 1 người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 32km/giờ thì mất 3 giờ. a) tính độ dài...
- 12,48 : 0,5 x 6,25 x 4 x 2 / 2 x 3,12 x 1,25 : 0,25 x 10 giải thích cách làm cho...
- mẹ sinh con năm mẹ 27 tuổi. Hãy tính năm sinh của con biết năm 2020 tuổi con bằng 2/5 tuổi mẹ
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "Chăm" và "Chăm chỉ", ta có thể áp dụng các phương pháp sau:1. Sử dụng từ điển tổng quát: Tìm trong từ điển các từ có nghĩa tương đương hoặc gần giống với từ "Chăm" và "Chăm chỉ".2. Sử dụng từ điển đồng nghĩa: Có thể sử dụng từ điển hoặc từ điển đồng nghĩa online để tìm các từ đồng nghĩa.3. Sử dụng từ khóa trong cụm từ: Tìm những từ có từ khóa gần giống trong cụm từ "Chăm" và "Chăm chỉ", ví dụ: chăm chỉ, chăm học, siêng năng.Câu trả lời cho câu hỏi "Từ đồng nghĩa với từ Chăm, Chăm chỉ là gì?" có thể là:- Siêng năng: Điển hình cho việc làm việc chăm chỉ, cần cù và đều đặn.- Khôn ngoan: Đồng nghĩa với việc làm việc thông minh, suy nghĩ cẩn thận, chú trọng vào công việc.- Cần cù: Mang nghĩa là làm điều gì đó một cách cố gắng, chuyên tâm và không ngừng nghỉ.- Siêng nghỉ: Đồng nghĩa với việc làm việc với nhiều năng lượng và không bỏ cuộc.- Chịu khó: Biểu thị sự cố gắng và công sức đặt vào một công việc để hoàn thành nó một cách tốt đẹp.
Từ đồng nghĩa với từ Chăm là Cố gắng.
Từ đồng nghĩa với từ Chăm là Chú tâm.
Từ đồng nghĩa với từ Chăm là Cần cù.
Từ đồng nghĩa với từ Chăm là Siêng năng.