Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với từ Chăm , Chăm chỉ là gì?
Mk đang cần gấp nhé!
Và kb với mk nhé
Mình cảm thấy thực sự bế tắc lúc này và rất cần một ai đó hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian giúp mình không? Xin lỗi nếu mình làm phiền Mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Hãy đọc câu chuyện " Người công dân số Một" và trả lời các câu hỏi cuối bài. (Trả lời cả 2 phần câu hỏi).
- tìm từ trái nghĩa với từ ''nhìn'' và từ '' đi''. Đặt câu với hai từ vừa tìm được
- Lập dàn ý chi tiết cho đề bài dưới đây: Hãy viết thư gửi một người...
- CHỦ ĐỀ VỀ ĐỐ VUI VUI ĐỐ Trò chơi: Đuổi hình bắt chữ.Ai trả lời...
Câu hỏi Lớp 5
- 3. _______ Christmas and a Happy New Year giúp mik v
- Số học sinh của một trường Tiểu học năm 2009 tăng 10% so với năm 2008 . Số học sinh năm 2010 lại giảm 10% so với năm 20...
- Trung bình cộng tuổi bố và mẹ là 41 tuổi. Trung bình tuổi bố,mẹ,con là 30 tuổi. Hỏi con bao nhiêu tuổi? CÁC BẠN GIẢI RÕ...
- 95,2 : 68 = ? (đặt tính rồi tính)
- Cho hình vẽ bên: a.Hãy tính diện tích hình tròn,biết diện tích hình vuông 25cm2 .b.Tính diện tích phần gạch chéo
- Cho A = 671 x 999...997 + 2015 ( thừa số 99..97 có 99 chữ số 9 ) Hãy tính tổng các chữ số của A
- Correct nghĩa là gì hả mọi người
- Trong 3 giờ, xe máy đi được 93km. Trong 2 giờ, ô tô đi được 103km. Hỏi mỗi giờ ô tô đi nhiều hơn xe máy bao...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "Chăm" và "Chăm chỉ", ta có thể áp dụng các phương pháp sau:1. Sử dụng từ điển tổng quát: Tìm trong từ điển các từ có nghĩa tương đương hoặc gần giống với từ "Chăm" và "Chăm chỉ".2. Sử dụng từ điển đồng nghĩa: Có thể sử dụng từ điển hoặc từ điển đồng nghĩa online để tìm các từ đồng nghĩa.3. Sử dụng từ khóa trong cụm từ: Tìm những từ có từ khóa gần giống trong cụm từ "Chăm" và "Chăm chỉ", ví dụ: chăm chỉ, chăm học, siêng năng.Câu trả lời cho câu hỏi "Từ đồng nghĩa với từ Chăm, Chăm chỉ là gì?" có thể là:- Siêng năng: Điển hình cho việc làm việc chăm chỉ, cần cù và đều đặn.- Khôn ngoan: Đồng nghĩa với việc làm việc thông minh, suy nghĩ cẩn thận, chú trọng vào công việc.- Cần cù: Mang nghĩa là làm điều gì đó một cách cố gắng, chuyên tâm và không ngừng nghỉ.- Siêng nghỉ: Đồng nghĩa với việc làm việc với nhiều năng lượng và không bỏ cuộc.- Chịu khó: Biểu thị sự cố gắng và công sức đặt vào một công việc để hoàn thành nó một cách tốt đẹp.
Từ đồng nghĩa với từ Chăm là Cố gắng.
Từ đồng nghĩa với từ Chăm là Chú tâm.
Từ đồng nghĩa với từ Chăm là Cần cù.
Từ đồng nghĩa với từ Chăm là Siêng năng.