Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với từ Chăm , Chăm chỉ là gì?
Mk đang cần gấp nhé!
Và kb với mk nhé
Mình cảm thấy thực sự bế tắc lúc này và rất cần một ai đó hỗ trợ. Mọi người có thể dành chút thời gian giúp mình không? Xin lỗi nếu mình làm phiền Mọi người.
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- tập đọc trí dũng song toàn trả lời câu hỏi sau: - em học được gì ở ông Giang Văn...
- tìm từ đồng nghĩa với từ "trổ" đặt câu với từ vừa tìm được
- Hãy tả cô lao công trường em
- Một thửa ruộng hình tam giác có tổng cạnh đáy và chiều cao là 86m....
- Mọi người xem hộ mình dàn ý này đc ko? Dàn ý tả một khu vui chơi, giải trí 1. Mở bài: Giới thiệu khu vui chơi mà em...
- các thành ngữ ,tục ngữ dưới đây nói lên phẩm chất gì của con người Việt Nam ta ? a) Chịu thương chịu khó. b) dám nghĩ...
- huyên náo nghĩa là gì ? tung hoành nghĩa là gì?
- Đọc lại bài : " Công việc đầu tiên " SGK Tiếng Việt 5 trang 126 - 127 Tập 2 . Rồi trả lời : 1 .Viết 2 câu văn nêu...
Câu hỏi Lớp 5
- xin đề thi 20 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn toán lớp 5
- Một tấm vải sau khi giặt bị co mất 2% chiều dài ban đầu. Giặt tấm vải xong chỉ còn 29,4m. Hỏi trước khi...
- Phím dài nhất của bàn phím là phím: Backspace; Space bar; Shift; Caps Lock.
- Trung bình cộng của hai số là 257,9.Số bé ít hơn số lớn là 95,8.Tìm hai số đó
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với từ "Chăm" và "Chăm chỉ", ta có thể áp dụng các phương pháp sau:1. Sử dụng từ điển tổng quát: Tìm trong từ điển các từ có nghĩa tương đương hoặc gần giống với từ "Chăm" và "Chăm chỉ".2. Sử dụng từ điển đồng nghĩa: Có thể sử dụng từ điển hoặc từ điển đồng nghĩa online để tìm các từ đồng nghĩa.3. Sử dụng từ khóa trong cụm từ: Tìm những từ có từ khóa gần giống trong cụm từ "Chăm" và "Chăm chỉ", ví dụ: chăm chỉ, chăm học, siêng năng.Câu trả lời cho câu hỏi "Từ đồng nghĩa với từ Chăm, Chăm chỉ là gì?" có thể là:- Siêng năng: Điển hình cho việc làm việc chăm chỉ, cần cù và đều đặn.- Khôn ngoan: Đồng nghĩa với việc làm việc thông minh, suy nghĩ cẩn thận, chú trọng vào công việc.- Cần cù: Mang nghĩa là làm điều gì đó một cách cố gắng, chuyên tâm và không ngừng nghỉ.- Siêng nghỉ: Đồng nghĩa với việc làm việc với nhiều năng lượng và không bỏ cuộc.- Chịu khó: Biểu thị sự cố gắng và công sức đặt vào một công việc để hoàn thành nó một cách tốt đẹp.
Từ đồng nghĩa với từ Chăm là Cố gắng.
Từ đồng nghĩa với từ Chăm là Chú tâm.
Từ đồng nghĩa với từ Chăm là Cần cù.
Từ đồng nghĩa với từ Chăm là Siêng năng.