Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đồng nghĩa với trân trọng là gì? tìm ít nhất 5 từ
Có vẻ như mình đã gặp bế tắc rồi. Mọi người có thể dành chút thời gian để giúp đỡ mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- 'Lần thứ nhất tôi gặp lạc đà ở vườn giô - vườn bách thú ở mátxcơva. Lần thứ hai tôi gặp lạc đà thật sự trong quang cảnh...
- hãy tự chế 1 bài thơ chia tay thầy cô ai nhanh mik sẽ kb và tick cho
- cô cho em hỏi em làm xong bài rồi mà em không lưu được ạ?
- TLV kể chuyện: Hãy viết mở bài, thân bài và kết bài của câu chuyện Một...
Câu hỏi Lớp 5
- Tìm hai số biết số thứ nhất bằng 3/4 số thứ hai. Nếu số thứ hai trừ đi 28 đơn vị và giữ nguyên số...
- một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 26m,chiều rộng bằng 3/5 chiều dài tính chu vi và diện tích mảnh đất
- Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình lập phương,biết...
- Tìm số có 2 chữ số biết rằng khi ta viết thêm chữ số 2 vào bên phải và bên...
- Khi cộng một số thập phân với 1 số tự nhiên, 1 học sinh đã viết nhầm dấu phẩy của số thập...
- tổng hai số bằng 648. Nếu tăng số hạng thứ hai lên ba lần thì được tổng mới bằng 1064.tìm mỗi số?
- biết cạnh hình vuông là 14 cm tinh diện tích phần màu trắng
- Cho hình tam giác ABC.Lấy điểmM trên AB và điểm N trên AC sao cho AM=BM và NC=2...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Như đã đề cập ở trên, trân trọng thể hiện sự quý trọng, kính trọng đối với người nào đó, thể hiện thái độ tôn trọng với người hoặc tổ chức mà bạn rất quý trọng . Do đó, từ này thường được sử dụng khi muốn bày tỏ lòng biết ơn, lòng tri ân, hoặc trong các tình huống chào đón, mời mọc.
Phương pháp làm:1. Xác định từ cần tìm từ đồng nghĩa với "trân trọng".2. Tìm các từ đồng nghĩa thông qua từ điển hoặc nguồn thông tin khác.3. Lựa chọn ít nhất 5 từ đồng nghĩa phù hợp với "trân trọng".Câu trả lời:1. Kính trọng2. Tôn trọng3. Quý trọng4. Trọng trọng5. Trọng thể
Uy tín
Trọng đại
Lễ phép