Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với kiên nhẫn
Xin lỗi nếu mình làm phiền, nhưng mình đang mắc kẹt với câu hỏi này và mình thật sự cần một ai đó giúp đỡ. Mọi người có thể dành chút thời gian để hỗ trợ mình được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- Đặt câu với thành ngữ Quê hương bản quán Bạn nào làm dược mk link hoặc tick cho
- tên loại cây nào bắt đầu bằng "r", "d" hoặc "gi", cùng họ với...
- Xác định danh từ động từ tính từ trong câu văn sau : " Nhà Thư nghèo nên...
- Trong câu chuyện, cốt truyện thường có mấy phần? a....
- Hãy nối tên nhân vật lịch sử ở cột A với các sự kiện hoặc nhận định ở cột B sao cho đúng : A ...
- bài 2: em hãy xây dựng kế hoạch hành động nhằm phát triển văn hóa đọc cho bản...
- Viết đoạn văn tưởng tượng mình là ông Yết Kiêu
- Giải câu đố sau: để nguyên cập bến thật nhanh bớt ''t'' tên một dấu thanh...
Câu hỏi Lớp 4
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm các từ có nghĩa tương đồng với "kiên nhẫn".2. Xác định từ nào trong danh sách đó có nghĩa gần nhất với từ "kiên nhẫn".3. Viết câu trả lời.Câu trả lời:- Điền đúng các từ có nghĩa giống với "kiên nhẫn" là: bền bỉ, kiên cường, kiên gan, bền chí, bền lòng.
Nhẫn nại
Nhẫn nại