Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với kiên nhẫn
Xin lỗi nếu mình làm phiền, nhưng mình đang mắc kẹt với câu hỏi này và mình thật sự cần một ai đó giúp đỡ. Mọi người có thể dành chút thời gian để hỗ trợ mình được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
Câu hỏi Lớp 4
- tính giá trị biểu thức 3 trừ 5/6 trừ 1/3 2 trừ [5/8 cộng 1/4] 2 cộng [5/4 trừ 6/8] 19/12 trừ [6/24...
- Một rạp chiếu phim có 580 người xem. Trong đó người lớn chiếm khoảng 4/10 số người rạp chiếu phim. Hỏi...
- Tính bằng cách thuận tiện : a) 496 + 66 + 534 + 4 b) 213 + 161 + 417 + 209 c) 122 + 54 + 246 + 178
- Hộp có 60 cái bánh, mẹ lấy ra 1/2 số bánh cho bà nội, lấy ra 2/5 số bánh...
- buổi liên hoan cuối của lớp em có 48 bạn hoc sinh tham gia. Với số tiền thưởng đạt giải nhất hội thi văn...
- 360:3+360:2+360:5=? giúp mik vs ạ
- Bài tập : tính nhanh 2/9+3/7+15/13+4/7-2/13+7/9 =...............................................
- Chuỗi thức ăn nào sau đây là đúng: A. Ngô, châu chấu, ếch. B. Ngô, éch, lúa mì. C. Châu chấu, ếch, nước. D....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm các từ có nghĩa tương đồng với "kiên nhẫn".2. Xác định từ nào trong danh sách đó có nghĩa gần nhất với từ "kiên nhẫn".3. Viết câu trả lời.Câu trả lời:- Điền đúng các từ có nghĩa giống với "kiên nhẫn" là: bền bỉ, kiên cường, kiên gan, bền chí, bền lòng.
Nhẫn nại
Nhẫn nại