Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với kiên nhẫn
Xin lỗi nếu mình làm phiền, nhưng mình đang mắc kẹt với câu hỏi này và mình thật sự cần một ai đó giúp đỡ. Mọi người có thể dành chút thời gian để hỗ trợ mình được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- . Xếp các từ có tiếng lạc dưới đây thành 2 nhóm: lạc thú, lạc lõng, lạc quan, lạc đề, lạc điệu, lạc hướng, lạc loài, lạc...
- Bài thơ Tiếng sáo diều của tác giả nào ?
- Con trai và đàn ong có điểm gì khác nhau?( Lưu ý: nên đọc kĩ câu...
- Những đặc điểm nào cho thấy cây chuối đã trở thành một cây chuối mẹ? Tìm...
Câu hỏi Lớp 4
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm các từ có nghĩa tương đồng với "kiên nhẫn".2. Xác định từ nào trong danh sách đó có nghĩa gần nhất với từ "kiên nhẫn".3. Viết câu trả lời.Câu trả lời:- Điền đúng các từ có nghĩa giống với "kiên nhẫn" là: bền bỉ, kiên cường, kiên gan, bền chí, bền lòng.
Nhẫn nại
Nhẫn nại