Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với kiên nhẫn
Xin lỗi nếu mình làm phiền, nhưng mình đang mắc kẹt với câu hỏi này và mình thật sự cần một ai đó giúp đỡ. Mọi người có thể dành chút thời gian để hỗ trợ mình được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- lập dàn ý và viết bài hướng dẫn các bước làm một dụng cụ học tập từ các...
- Văn tả cây bàng
- Đề bài : Em hãy kể một câu chuyện nói về một người ý chí, nghị...
- Câu 5: Qua bài đọc “Em yêu buổi trưa” và dưới cái nắng chói chang...
- Điền từ thích hợp vào chỗ trống 2. I go to ________ class on Tuesdays and Thursdays. 3. I visit my _________ on...
- viết đoạn văn tưởng tượng về câu chuyện : cây khế
- "Trái tim lầm lỡ để trên đầu, nỏ thần vô ý trao tay giặc." là câu viết về ai?
- Tập làm văn: Đề bài: Em hãy viết một bài văn tả cây ăn quả mà em thích...
Câu hỏi Lớp 4
- Cho các phân số: 2/7, 3/4, 3/2, 4/4, 3/5, 2,5 theo thứ tự từ bé đến lớn GIÚP MÌNH...
- phép tính 5/18 + 7/18 có kết quả là
- Mỗi bữa gia đình lan nấu hết 3/7 kg gạo. Hỏi trong 1 tuần lễ gia đình bạn lan nấu hết bao nhiêu kg...
- Bạn Tâm ra ga Hà Nội ghi lại giờ tàu như sau : Tên tàu Xuất phát từ gà Hà Nội lúc Số giờ tàu chạy Ga cuối SE1 19 giờ 32...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm các từ có nghĩa tương đồng với "kiên nhẫn".2. Xác định từ nào trong danh sách đó có nghĩa gần nhất với từ "kiên nhẫn".3. Viết câu trả lời.Câu trả lời:- Điền đúng các từ có nghĩa giống với "kiên nhẫn" là: bền bỉ, kiên cường, kiên gan, bền chí, bền lòng.
Nhẫn nại
Nhẫn nại