Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với kiên nhẫn
Xin lỗi nếu mình làm phiền, nhưng mình đang mắc kẹt với câu hỏi này và mình thật sự cần một ai đó giúp đỡ. Mọi người có thể dành chút thời gian để hỗ trợ mình được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- "Đại phong" có nghĩa là gì?(Giải Thích) A.Lọ tương B.Gió lớn C.Tượng lo Ai nhanh mk tick!
- . Em hãy ghi lại câu văn miêu tả nét đặc sắc của dáng cây sầu riêng,...
- Tìm thêm từ ngữ chỉ các đồ chơi hoặc trò chơi khác : - Đồ chơi:.................. - Trò...
- xác định các từ láy trong câu:nó mổ vài hạt thóc rồi đứng nhìn,đôi mắt lúng la lúng liếng,cái mào đỏ chót rung rinh...
- tìm 4 tính từ có 2 tiếng bắt đầu bằng L, N
- tìm các từ ngữ chứa tiếng có vần ăn hoặc ăng;ân hoặc âng -ăn: -ăng: -ân: -âng :
- Đề 1 Câu 1: Chia sẻ về một cuốn sách mà em yêu thích hoặc một cuốn sách đã làm thay đổi nhận thức hoặc cuộc sống...
- đọc đoạn văn sau:ngay giữa sân trường sừng sững một cây bàng.Mùa đông,cây vươn dài những cành khẳng khiu trụi lá.Xuân...
Câu hỏi Lớp 4
- một tấm tôn có chiều dài 5m. chiều rộng bằng 4/9 chiều dài . người ta đã dùng...
- một cửa hàng xăng dầu lần lượt như sau lần thứ nhất bán được 1/2 số dầu lần thứ 2 bán được 1/6 số...
- tìm 2 số chẵn có tổng là 186 , biết giữa chúng có 10 số chẵn . tìm 2 số...
- nếu năm nay bạn 12 tuổi nếu bạn sinh ra vào 10 năm trước đây thì bạn bao nhiêu tuổi
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm các từ có nghĩa tương đồng với "kiên nhẫn".2. Xác định từ nào trong danh sách đó có nghĩa gần nhất với từ "kiên nhẫn".3. Viết câu trả lời.Câu trả lời:- Điền đúng các từ có nghĩa giống với "kiên nhẫn" là: bền bỉ, kiên cường, kiên gan, bền chí, bền lòng.
Nhẫn nại
Nhẫn nại