Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Từ đồng nghĩa với kiên nhẫn
Xin lỗi nếu mình làm phiền, nhưng mình đang mắc kẹt với câu hỏi này và mình thật sự cần một ai đó giúp đỡ. Mọi người có thể dành chút thời gian để hỗ trợ mình được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 4
- Hãy đặt câu hỏi như sau : 1 hãy đặt một câu phủ định 2 hãy đặt một câu khẳng định 3 hãy đặt một câu hỏi để thay...
- Với óc quan sát tinh tế và đôi bàn tay khéo léo,người họa sĩ dân gian ............... tìm trạng ngữ ,chủ ngữ và vị...
- Cháu cười híp mí, Má đỏ bồ quân: -"Thôi chào đồng...
- Viết một đoạn văn ngắn (3 – 5 câu) nói về những việc em thường làm hằng ngày ở...
- em hãy tả cây bóng mát em thích nhất
- Hãy giải nghĩa các thành ngữ, tục ngữ sau: a) Ở hiền gặp lành b) Cây ngay không sợ chết đứng c)Tốt gỗ hơn tốt...
- Bạn bè những giọt lệ rơi Bồi hồi xúc động nói lời chia tay Thế là tạm biệt từ...
- Bài 1 : tìm trong đoạn văn và viết lại Ngày còn bé, có lần tôi đã thấy anh họ tôi đi đôi giày ba ta màu xanh nước...
Câu hỏi Lớp 4
- Một đội công nhân cần sửa xong một đoạn đường trong 3 tuần. Sau tuần thứ nhất đội công nhân...
- cho dãy số có quy luật sau:5,7,9,11,13,... số 243 là số hạng thứ mấy của dãy số trên
- 1/20 thế kỷ bằng bao nhiêu năm
- Một tấm vải dài 20m. Đã may quần áo hết 4/5 tấm vải đó. Số vải còn lại đem may các túi, mỗi túi hết 2/3m. Hỏi may được...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp làm:1. Tìm các từ có nghĩa tương đồng với "kiên nhẫn".2. Xác định từ nào trong danh sách đó có nghĩa gần nhất với từ "kiên nhẫn".3. Viết câu trả lời.Câu trả lời:- Điền đúng các từ có nghĩa giống với "kiên nhẫn" là: bền bỉ, kiên cường, kiên gan, bền chí, bền lòng.
Nhẫn nại
Nhẫn nại