Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đòng nghĩa với bận rộn
Mọi người ơi, mình đang vướng mắc một vấn đề lớn, Mọi người có thể giúp mình tìm câu trả lời được không? Mình biết ơn Mọi người rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Viết một đoạn văn ngắn tả về chú mèo của em
- Em hãy viết một đoạn văn(khoảng 10-12 câu)tả ngoại hình của một người mà em thường gặp ở...
- Câu 2: Cho cặp từ sau : thuyền nan / thuyền bè a) Hãy cho biết hai từ trong cặp từ trên...
- kể lại câu chuyện pa-xto và em bé
- Em hãy tả cảnh trường em lúc tan học
- Tả quyển sách Tiếng Việt lớp 5 Tập 2 (không chép mạng)
- Part 2. Choose the best correct answer to complete the sentence. 1. I love this painting of an old man. He has such a...
- Xếp các từ sau thành cặp từ đồng nghĩa : dũng cảm, phi cơ, coi sóc, buổi sớm, phồn thịnh, giang sơn, gián đoạn, nơi,...
Câu hỏi Lớp 5
- Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 30,5m,đáy bé là 20,5m, chiều...
- 5. We danced, sang and t_ _ _ stories in English. 6. His job is great because he can meet a _ _ _ of people. 7. We had...
- 1.April is.... (warm) than January. 2. It is the … (boring) movie this week. 3Tim is three...
- TÍNH NHANH BIỂU THỨC SAU A 13,54 X 36 + 64 X 13,54
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "bận rộn", bạn có thể làm như sau:Cách 1:- Tìm từ đồng nghĩa thông qua các từ khác trong câu, ví dụ: "bận rộn" có thể thay thế bằng "mang máng", "náo nhiệt", "hối hả",...Cách 2:- Sử dụng từ điển để tìm từ đồng nghĩa với "bận rộn"Câu trả lời:- Một từ đồng nghĩa với "bận rộn" có thể là "mất rảnh rỗi" hoặc "sôi động"
Trong một ngữ cảnh khác, từ đồng nghĩa với 'bận rộn' có thể là 'đua đòi', 'sôi động'.
Từ đồng nghĩa với 'bận rộn' là 'mang bận rộn', 'mải mê', 'rối bời'.
Từ 'bận rộn' có nghĩa là đầy ắp công việc, không có thời gian rảnh rỗi.
Câu hỏi phản ánh sự tương đồng về nghĩa giữa từ 'bận rộn' và từ 'đông đúc'.