Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đòng nghĩa với bận rộn
Mọi người ơi, mình đang vướng mắc một vấn đề lớn, Mọi người có thể giúp mình tìm câu trả lời được không? Mình biết ơn Mọi người rất nhiều!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Chọn từ ngữ nối thích hợp (Rồi hoặc Trái lại, Vì vậy, Thế mà) điền vào chỗ trống để liên kết các câu trong mỗi đoạn...
- tả cây hoa mai
- Đặt câu có trạng ngữ chỉ...... Nguyên nhân.
- Tả công viên vào buổi sang
- Câu 1: Những từ gạch chân dưới đây, từ nào là từ đồng âm, từ nào là từ đồng nghĩa: a. - Chiều nay, biển...
- MẸ CON CÁ CHUỐI Bơi càng gần lên mặt ao, thấy nước càng nóng. Cá Chuối...
- Viết đoạn văn ( khoảng 3-5 câu ) phân tích tác dụng của biện pháp nghệ thuật trong khổ thơ sau: ...
- HỪNG ĐÔNG MẶT BIỂN Cảnh hừng đông mặt biển nguy nga, rực rỡ. Phía hai bên, những đám...
Câu hỏi Lớp 5
- Look up at the sky when it's dark. If there ____ no clouds, you will see the moon. There is no sound,...
- bài 2: viết các phân số thập phân sau dưới dạng số thập phân \(\dfrac{15}{1...
- Bài 3 : Không thực hiện phép tính, nêu dự đoán kết quả tìm x : a....
- Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm từ đồng nghĩa với "bận rộn", bạn có thể làm như sau:Cách 1:- Tìm từ đồng nghĩa thông qua các từ khác trong câu, ví dụ: "bận rộn" có thể thay thế bằng "mang máng", "náo nhiệt", "hối hả",...Cách 2:- Sử dụng từ điển để tìm từ đồng nghĩa với "bận rộn"Câu trả lời:- Một từ đồng nghĩa với "bận rộn" có thể là "mất rảnh rỗi" hoặc "sôi động"
Trong một ngữ cảnh khác, từ đồng nghĩa với 'bận rộn' có thể là 'đua đòi', 'sôi động'.
Từ đồng nghĩa với 'bận rộn' là 'mang bận rộn', 'mải mê', 'rối bời'.
Từ 'bận rộn' có nghĩa là đầy ắp công việc, không có thời gian rảnh rỗi.
Câu hỏi phản ánh sự tương đồng về nghĩa giữa từ 'bận rộn' và từ 'đông đúc'.