Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ
a) bận rộn
b) khiêm tốn
Mình rất cần một số ý kiến từ các Bạn để giải quyết một câu hỏi khó khăn mà mình đang đối mặt này. Ai đó có thể đưa ra gợi ý giúp mình không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Em hãy gạch chân câu văn sử dụng biện...
- "Chín năm làm một Điện Biên ...
- Ghép các chữ ghi âm uô, c, m, h, ươ, k, iê, n, ng và thêm dấu thanh để tạo 6 từ M: kiên cường
- Em hãy gạch chân các tiếng đánh sai dấu...
- chỉ còn thời gian ngắn nữa,các em phải xa mái trường thân yêu.Ở đó có biết bao kỉ niêm khó quên về bạn bè,thầy cô . Em...
- tả lại người mẹ của em ngắn thôi nha các bạn
- Trong câu: Con đường rộng 4 mét, chạy thẳng tắp nối liền quốc lộ với các xóm ven sông. Từ “chạy” mang nghĩa chuyển hay...
- đọc đoạn văn sau cho biết khung cảnh thiên nhiên hiện lên như thế nào ? Hoa cánh kiến...
Câu hỏi Lớp 5
- Một người gửi tiết kiệm 15.000.000 đồng với lãi xuất 0,5% một năm.hỏi sau một năm người đó nhận về cả vốn lẫn lãi là...
- Hai người đi bộ cùng khởi hành từ hai địa điểm cách nhau 22,5 km và đi ngược chiều nhau.NGười thứ nhất đi với vận tốc 4...
- BÀI 5 (HSG)Tính bằng cách thuận tiện:((tính giúp em với )) 6/35 + 6/63...
- Bài 6: Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật được làm bằng kính không có...
- Hai lớp 5a và 5b có 72 hoc sinh. Lớp 5A có 70% số học sinh giỏi, Lớp 5B có 50% số học sinh...
- Choose the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following...
- Fill in gaps with the correct form of the adjectives in brackets ( dịch giúp mik) 1. This is the ____ (...
- 5dm3 3cm3=?dm3 4dm3 25dm3=?dm3 3 ngày 9 giờ=?giờ 3 năm 8 tháng=?tháng cách...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm:1. Xác định từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ "bận rộn" và từ "khiêm tốn".2. Liệt kê các từ đồng nghĩa và trái nghĩa với từ "bận rộn" và từ "khiêm tốn".3. Chọn ra từ đồng nghĩa và trái nghĩa phù hợp nhất với câu hỏi.Câu trả lời:Từ đồng nghĩa với từ "bận rộn": đầy đủTừ trái nghĩa với từ "bận rộn": nhàn nhãTừ đồng nghĩa với từ "khiêm tốn": giản dịTừ trái nghĩa với từ "khiêm tốn": phô trương