Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
từ nào đồng nghĩa với từ hít hà?
a.hít c. ngửi
b.xuýt xoa d.thưởng thức
Ai đó có thể chia sẻ kiến thức của mình để giúp tôi giải quyết vấn đề này không? Tôi sẽ rất biết ơn sự gián đoạn của Mọi người!
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- 20 tính từ chỉ đặc điểm trong tiếng anh trừ màu sắc ,đặt 7 câu với các từ tìm được
- Nếu gia đình bạn sống ở gần hồ, ao, bạn thường nghe thấy tiếng ếch kêu khi nào?
- Tìm tiếng chứa yê hoặc ya điền vào chổ chấm Trắng như..... .......nọ xọ ......kia ........về có nhớ bến chăng Bến...
- hãy viết một bài văn tả con đường tới trường của em ( bạn) ^^* tả đi*
Câu hỏi Lớp 5
- mỗi buổi sáng huy đi từ nhà đến trường mất 25 phút. sang nay, huy đi khỏi nhà được 250m...
- which place would you like to visit ???
- Một căn phòng có dạng hình hộp chữ nhật có dài là 8,5dm rộng 6,5dm cao 42dm....
- 360 giây = giờ
- đặt cột dọc 87,74:8,2
- Ice cream For Dogs All dog owners know that feeding their pets regular ice cream can make them ill, because many dogs...
- tren mot manh vuon hinh vuong co canh 24 m nguoi ta dao mot cai gieng hinh tron co duong kinh la 1,4m .Thanh gieng...
- Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 45km/giờ. Sau 1 giờ 30 phút, một người khác cũng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Cách làm: Để tìm từ đồng nghĩa với từ "hít hà", ta cần xem xét ý nghĩa của từ này và tìm từ có cùng ý nghĩa.Câu trả lời:- Cách 1: Từ "hít hà" có nghĩa là hít vào và nhẹ nhàng thở ra. Từ đồng nghĩa với "hít hà" là từ "ngửi".- Cách 2: Từ "hít hà" còn nghĩa là hít vào một cách khỏe mạnh. Từ đồng nghĩa với "hít hà" có thể là "thưởng thức" với ý nghĩa là thưởng thức hít vào một cách thú vị.
Từ 'xuýt' có nghĩa là hít lấy hơi qua miệng và phổi cảm nhận không khí trong khi hít.
Từ 'ngửi' có nghĩa là hít lấy hơi qua mũi và mũi cảm nhận mùi của vật thể đó.
Từ thưởng thức không đồng nghĩa với từ 'hít'.
Từ xoa không đồng nghĩa với từ 'hít'.