Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1.Xác định oxi hóa của các nguyên tố trong các phân tử và ion sau:Na+;Cu2+;S2-;K;CO2;SO3;NO;NO2.
2.Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong hợp chất , đơn chất và ion sau:
a.H2S;S;H2SO4;SO42-
b.Mn;MnO2;Mn2+;MnO4-
Có ai có thể hỗ trợ mình với câu hỏi này được không? Mình thực sự đang cần tìm câu trả lời gấp lắm!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- Trong công nghiệp iot chủ yếu được sản xuất từ nguồn nguyên liệu nào? A. Nước biển. ...
- Quan sát Hình 5.2, hãy cho biết 3 nguyên tố Sc, Ga và Ge nằm ở vị trí...
- Bằng phương pháp hóa học, nhận biết a)HF, Hcl, HBr, HI, NaNo3 b)HCL, HBr, KOH KCL
- Cho biết Fe có 26p, 26e và 30n. a. Tính khối lượng tuyệt đối của 1 nguyên tử Fe theo gam...
- Cho cân bằng hoá học : N 2 (k) + 3H 2 (k) 2NH 3 (k) ; phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học...
- giải thích tại sao khí H2S ít tan trong nước
- Cho cân bằng hóa học: 2SO2(k) + O2(k) ⇔ 2SO3(k); phản ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu đúng...
- Nồng độ, áp suất, nhiệt độ, kích thước hạt, chất xúc tác ảnh hưởng như thế nào đến tốc độ phản ứng?
Câu hỏi Lớp 10
- Em hãy viết báo cáo kết quả nghiên cứu về đặc điểm hình thức thơ Đường Luật qua một...
- Vẽ sơ đồ tư duy bài 15 lịch sử 10 cánh diều giúp em với
- Cho tam giác ABC, đặt vectơ a = vectơ AB, vectơ b = vectơ AC a) Dựng các điểm M, N sao cho vectơ AM = 1/3AB, véctơ CN...
- đối tượng nghiên cứu và mục đích nghiên cứu của ứng dung enzyme trong kĩ thuật di truyền
- Nêu những đặc điểm của véc tơ vận tốc của chuyển động tròn đều.
- câu 3 phân tích tác dụng của biện pháp tu từ so sánh được sử dụng trong đoạn sau...
- Một vật chuyển động thẳng theo phương trình: \(x=t^2-4t-5\) a) Xác định \(x_0,v_0,a\) b) Tìm...
- Tế bào đặt trong môi trường có nồng độ chất tan cao (môi trường có áp suất thẩm thấu cao) thì tế bào sẽ như thế nào? A....
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Xác định oxi hóa của các nguyên tử trong phân tử và ion:- Đối với các nguyên tố trong phân tử, ta xem xét xem nguyên tố đó thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn để xác định oxi hóa.- Đối với ion, oxi hóa của ion đều là số ổn định của ion đó.2. Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong hợp chất, đơn chất và ion:a. H2S: S có số oxi hóa -2, H có số oxi hóa +1 S: số oxi hóa -2 H2SO4: S có số oxi hóa +6, H có số oxi hóa +1 SO42-: S có số oxi hóa +6b. Mn: Mn có số oxi hóa 0, Mn2+ có số oxi hóa +2, MnO2 có số oxi hóa +4, MnO4- có số oxi hóa +7Câu trả lời:1. - Na+: Na+ có số oxi hóa +1- Cu2+: Cu2+ có số oxi hóa +2- S2-: S2- có số oxi hóa -2- K: K có số oxi hóa +1- CO2: C có số oxi hóa +4, O có số oxi hóa -2- SO3: S có số oxi hóa +4, O có số oxi hóa -2- NO: N có số oxi hóa +2, O có số oxi hóa -2- NO2: N có số oxi hóa +3, O có số oxi hóa -22.a. - H2S: S có số oxi hóa -2- S: S có số oxi hóa 0- H2SO4: S có số oxi hóa +6- SO42-: S có số oxi hóa +6b.- Mn: Mn có số oxi hóa 0- MnO2: Mn có số oxi hóa +4- Mn2+: Mn có số oxi hóa +2- MnO4-: Mn có số oxi hóa +7
1. Xác định oxi hóa của các nguyên tố trong các phân tử và ion: Na+: +1; Cu2+: +2; S2-: -2; K: +1; CO2: C(+4), O(-2); SO3: S(+4), O(-2); NO: N(+2), O(-2); NO2: N(+4), O(-2).