Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
https://s.shopee.vn/6Ai1QhN7jj
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
1.Xác định oxi hóa của các nguyên tố trong các phân tử và ion sau:Na+;Cu2+;S2-;K;CO2;SO3;NO;NO2.
2.Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong hợp chất , đơn chất và ion sau:
a.H2S;S;H2SO4;SO42-
b.Mn;MnO2;Mn2+;MnO4-
Có ai có thể hỗ trợ mình với câu hỏi này được không? Mình thực sự đang cần tìm câu trả lời gấp lắm!
Các câu trả lời
Câu hỏi Hóa học Lớp 10
- Xét phản ứng: 2NO + O2->2NO2. Tốc độ phản ứng thay đổi như thế nào khi: a/ Tăng nồng độ NO lên...
- Trong số các phản ứng sau: A. HNO3 + NaOH → NaNO3+ H2O. B. N2O5 + H2O → 2HNO3. C....
- Câu 3: Trong phản ứng hóa học sau Cl2+ SO2+ H2O → HCl + H2SO4 , SO2 đóng vai trò...
- Hãy viết cấu hình electron: Fe, Fe2+, Fe3+, S, S2-, Rb và Rb+. Biết: ZFe= 26; ZS= 16; ZRb= 37
- NaHSO3 tạo BaSo4 Na2SO3 tạo NaHCO3
- Xét các nguyên tố thuộc các nhóm A. Trong cùng một chu kì, khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng của điện tích...
- Khi cho một lượng vừa đủ dung dịch loãng của KMnO 4 và H 2SO 4 vào một lượng H 2O 2, thu được 2,24 lít O 2 (đktc). Khối...
- a) Nêu hiện tượng xảy ra khi để Clorua vôi lâu trong không khí, giải thích...
Câu hỏi Lớp 10
- Một hộp đựng 20 viên bi gồm 12 viên bi màu đỏ và 8 viên bi màu xanh. Xác...
- Hãy cho biết các giai đoạn của chu kì tế bào có mối quan hệ với nhau như thế...
- Thế nào là quá trình đẳng tích? Tìm một ví dụ về quá trình đẳng tích. Phát biểu và viết hệ thức của định luật Sác-lơ...
- Một vật trượt không vận tốc đầu từ đỉnh mặt phẳng nghiêng dài 10 m, cao 5 m . Sau khi đến...
- Đặc điểm của liên kết cao năng là gì ? A. Nhiều năng...
- Anh/Chị hãy viết bài văn nghị luận (khoảng 600 chữ) trình bày suy nghĩ về ý nghĩa...
- Bài 2. (1 điểm) a) Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình $3x+y\ge -2$ trên mặt phẳng tọa...
- Biểu hiện nào dưới đây là sống hòa nhập? A. Sống tự do trong xã hội. B. Sống gần gũ, chan hòa với mọi người. C. Sống...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Phương pháp giải:1. Xác định oxi hóa của các nguyên tử trong phân tử và ion:- Đối với các nguyên tố trong phân tử, ta xem xét xem nguyên tố đó thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn để xác định oxi hóa.- Đối với ion, oxi hóa của ion đều là số ổn định của ion đó.2. Xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong hợp chất, đơn chất và ion:a. H2S: S có số oxi hóa -2, H có số oxi hóa +1 S: số oxi hóa -2 H2SO4: S có số oxi hóa +6, H có số oxi hóa +1 SO42-: S có số oxi hóa +6b. Mn: Mn có số oxi hóa 0, Mn2+ có số oxi hóa +2, MnO2 có số oxi hóa +4, MnO4- có số oxi hóa +7Câu trả lời:1. - Na+: Na+ có số oxi hóa +1- Cu2+: Cu2+ có số oxi hóa +2- S2-: S2- có số oxi hóa -2- K: K có số oxi hóa +1- CO2: C có số oxi hóa +4, O có số oxi hóa -2- SO3: S có số oxi hóa +4, O có số oxi hóa -2- NO: N có số oxi hóa +2, O có số oxi hóa -2- NO2: N có số oxi hóa +3, O có số oxi hóa -22.a. - H2S: S có số oxi hóa -2- S: S có số oxi hóa 0- H2SO4: S có số oxi hóa +6- SO42-: S có số oxi hóa +6b.- Mn: Mn có số oxi hóa 0- MnO2: Mn có số oxi hóa +4- Mn2+: Mn có số oxi hóa +2- MnO4-: Mn có số oxi hóa +7
1. Xác định oxi hóa của các nguyên tố trong các phân tử và ion: Na+: +1; Cu2+: +2; S2-: -2; K: +1; CO2: C(+4), O(-2); SO3: S(+4), O(-2); NO: N(+2), O(-2); NO2: N(+4), O(-2).