Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
trong các từ sau từ nào là từ ghép từ nào là từ láy
thăm thẳm , rộn ràng, rộn rã, rong rêu , rung rinh ,tươi tốt, máu mủ , tóc tai , mặt mũi , rơi rụng
Xin chào, mình biết mọi người đều bận rộn, nhưng mình rất cần một ít sự giúp đỡ. Có ai đó có thể hướng dẫn mình cách giải đáp câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 6
Câu hỏi Lớp 6
- 1. His health is getting ...................... and ...................... . A.good / good B.better / better C.bad / bad...
- Khi kéo vật khối lượng 1kg lên theo phương thẳng đứng phải cần lực như thế nào? A. Lực ít nhất bằng 1000N B....
- Đoàn vận động viên của trường tiểu học Đoàn Kết đi dự Hội khỏe Phù Đổng của huyệnc ó số nữ bằng 1/4 số vận động viêntoàn...
- mỗi phòng chiếu phim có 18 hàng mỗi hàng có 180 ghế giá một vé là 50 000.Toois thứ sáu, số tiền bán vé thu đc 10 550 0...
- Câu 7: Là học sinh, em đã được hưởng những quyền và phải thực hiện các nghĩa vụ cơ...
- Giới thiệu các đại diện các 4 nhóm thực vật ( Rêu, quyết , hạt trần, hạt kín) Có ghi rõ đặc điểm của từng đại...
- 2. He (have) ………. a new haircut today. A. has B. is having mn giúp tớ vs
- Giải dòng mã ASCII sau:(Xin lỗi mọi người bài kia viết ẩu quá do buồn ngủ nên mọi...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để xác định từ ghép và từ lấy trong các từ đã cho, ta cần phân tích cấu tạo của từng từ. - Từ ghép là từ được tạo ra bằng việc kết hợp 2 hoặc nhiều từ thành một từ mới.- Từ lấy là từ được tạo ra bằng việc lấy một phần của các từ khác để tạo thành từ mới.Cách làm cụ thể:1. Thăm thẳm: từ ghép (thăm là một từ, thẳm là một từ, kết hợp tạo thành từ thăm thẳm)2. Rộn ràng: từ ghép (rộn là một từ, ràng là một từ, kết hợp tạo thành từ rộn ràng)3. Rộn rạ: từ lấy (rộn là một từ, rạ là một từ, lấy phần âm "n" từ từ rộn và kết hợp với từ "rạ" để tạo thành từ rộn rạ)4. Rong rêu: từ ghép (rong là một từ, rêu là một từ, kết hợp tạo thành từ rong rêu)5. Rung rinh: từ ghép (rung là một từ, rinh là một từ, kết hợp tạo thành từ rung rinh)6. Tươi tốt: từ ghép (tươi là một từ, tốt là một từ, kết hợp tạo thành từ tươi tốt)7. Máu mủ: từ ghép (máu là một từ, mủ là một từ, kết hợp tạo thành từ máu mủ)8. Tóc tai: từ ghép (tóc là một từ, tai là một từ, kết hợp tạo thành từ tóc tai)9. Mặt mũi: từ ghép (mặt là một từ, mũi là một từ, kết hợp tạo thành từ mặt mũi)10. Rơi rụng: từ lấy (rơi là một từ, rụng là một từ, lấy phần âm "i" từ từ rơi và kết hợp với từ rụng để tạo thành từ rơi rụng)Câu trả lời: - Có 8 từ ghép: thăm thẳm, rộn ràng, rong rêu, rung rinh, tươi tốt, máu mủ, tóc tai, mặt mũi- Có 2 từ lấy: rộn rạ, rơi rụng
Cả từ ghép lẫn từ lấy: màu mủ, tóc tai, mặt mũi, rơi rụng
Từ lấy: rộn rà, rong rêu, tươi tốt
Từ ghép: thăm thẳm, rộn ràng, rung rinh
Cách làm:1. Đọc bài tập đọc "Sầu riêng" để tìm các từ láy.2. Gạch chân các từ láy mà bạn đã tìm thấy.3. Liệt kê các từ láy mà bạn đã gạch chân.Câu trả lời:Các từ láy có ở bài tập đọc "Sầu riêng" là: thăm thẳm, rộn ràng, rộn rã, rung rinh.