Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
trong các từ sau từ nào là từ ghép từ nào là từ láy
thăm thẳm , rộn ràng, rộn rã, rong rêu , rung rinh ,tươi tốt, máu mủ , tóc tai , mặt mũi , rơi rụng
Xin chào, mình biết mọi người đều bận rộn, nhưng mình rất cần một ít sự giúp đỡ. Có ai đó có thể hướng dẫn mình cách giải đáp câu hỏi này được không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 6
- Tìm những chi tiết thể hiện cách cư xử của Kiều Phương đối với anh trai và mọi người? Bức tranh Vẽ anh trai Của Kiều...
- Từ truyện “Đeo nhạc cho mèo”, em hãy nêu những đánh giá của mình về tính cách của nhân vật chuột Cống.
- Đặt câu với mỗi thành ngữ sau : Mặt nặng mày nhẹ , mặt hoa da phấn , mặt sắt đên sì
- đặt câu với từ boc ngắn cắn dài nhanh mình tick,mình cần gấp
Câu hỏi Lớp 6
- tục ngữ , ca dao nói về lòng biết ơn
- Câu 3: Cho thuật toán tính trung bình cộng của ba số a,b,c như sau : 1: Nhập giá trị...
- soạn bài tin học lớp 6 kết nối tri thức bài 12
- Let's say your friend is having a bad day. Cheer him/her up by suggesting two fun activities. Convince him/her to...
- Tìm x biết 4. (X-5) -2^3=2^4.3
- hãy kể tên các loại thước đo độ dài mà em biết .tại sao ng ta lại sản xuất ra nhiều...
- A.Yes, tha's fine B.Can you bring me the menu, please? C.What have you got? D.Good evening. I'd like a table...
- Em có nhận xét gì về cách ăn uống của mình? Nếu chưa hợp lí, em cần phải...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để xác định từ ghép và từ lấy trong các từ đã cho, ta cần phân tích cấu tạo của từng từ. - Từ ghép là từ được tạo ra bằng việc kết hợp 2 hoặc nhiều từ thành một từ mới.- Từ lấy là từ được tạo ra bằng việc lấy một phần của các từ khác để tạo thành từ mới.Cách làm cụ thể:1. Thăm thẳm: từ ghép (thăm là một từ, thẳm là một từ, kết hợp tạo thành từ thăm thẳm)2. Rộn ràng: từ ghép (rộn là một từ, ràng là một từ, kết hợp tạo thành từ rộn ràng)3. Rộn rạ: từ lấy (rộn là một từ, rạ là một từ, lấy phần âm "n" từ từ rộn và kết hợp với từ "rạ" để tạo thành từ rộn rạ)4. Rong rêu: từ ghép (rong là một từ, rêu là một từ, kết hợp tạo thành từ rong rêu)5. Rung rinh: từ ghép (rung là một từ, rinh là một từ, kết hợp tạo thành từ rung rinh)6. Tươi tốt: từ ghép (tươi là một từ, tốt là một từ, kết hợp tạo thành từ tươi tốt)7. Máu mủ: từ ghép (máu là một từ, mủ là một từ, kết hợp tạo thành từ máu mủ)8. Tóc tai: từ ghép (tóc là một từ, tai là một từ, kết hợp tạo thành từ tóc tai)9. Mặt mũi: từ ghép (mặt là một từ, mũi là một từ, kết hợp tạo thành từ mặt mũi)10. Rơi rụng: từ lấy (rơi là một từ, rụng là một từ, lấy phần âm "i" từ từ rơi và kết hợp với từ rụng để tạo thành từ rơi rụng)Câu trả lời: - Có 8 từ ghép: thăm thẳm, rộn ràng, rong rêu, rung rinh, tươi tốt, máu mủ, tóc tai, mặt mũi- Có 2 từ lấy: rộn rạ, rơi rụng
Cả từ ghép lẫn từ lấy: màu mủ, tóc tai, mặt mũi, rơi rụng
Từ lấy: rộn rà, rong rêu, tươi tốt
Từ ghép: thăm thẳm, rộn ràng, rung rinh
Cách làm:1. Đọc bài tập đọc "Sầu riêng" để tìm các từ láy.2. Gạch chân các từ láy mà bạn đã tìm thấy.3. Liệt kê các từ láy mà bạn đã gạch chân.Câu trả lời:Các từ láy có ở bài tập đọc "Sầu riêng" là: thăm thẳm, rộn ràng, rộn rã, rung rinh.