Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
Trong các từ sau, từ đồng nghĩa với từ "khép nép" là từ nào?
bép xép lép xép ngại ngùng run sợ
Xin lỗi mọi người đã làm phiền, nhưng mình thật sự cần sự giúp đỡ. Ai có thể dành chút thời gian để trả lời câu hỏi mình đang mắc phải không?
Các câu trả lời
Câu hỏi Toán học Lớp 2
Câu hỏi Lớp 2
- II. Đọc hiểu: (6 điểm). Cho văn bản sau: Quà của bố Bố đi câu về, không một lần...
- dùng mỗi từ ngữ sau để đặt câu có mô hình Ai-Làm gì? ...
- Mọi ngừi ơi Cho ta hỏi từ này có nghĩa là gì vậy? Hes derfer ceita fereng jafa lên gg dịch ko có m.n ạ!
- Xếp các từ: bạn bè, bàn, thỏ, chuối, xoài, mèo, xe đạp, Hùng vào bảng dưới đây : Chỉ người Chỉ đồ vật...
- Điền vào chỗ trống ng hay ngh ? - Viết ngh khi đứng trước âm i, e, ê. - Viết ng khi đứng trước các âm còn lại.
- Cho em gần anh thêm chút nữa là bát hát do ca sĩ nào thể hiện ? A . Hương Tràm ...
- Con hãy vẽ một bức tranh đẹp và cảnh thiên nhiên
- ai chơi bang bang 2 kết bạn với mình mình có nick có 53k vàng đang góp mua pika ai kết bạn mình...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để giải câu hỏi này, ta cần tìm từ đồng nghĩa với từ "khép nép". Để làm điều này, ta có thể sử dụng hai phương pháp:Phương pháp 1: Dùng từ điển- Tìm từ "khép nép" trong từ điển.- Tìm từ đồng nghĩa với từ "khép nép" trong các từ có trong câu hỏi.- So sánh từ đồng nghĩa tìm được với các từ trong câu hỏi (bép xép, lép xép, ngại ngùng, run sợ).- Chọn từ đồng nghĩa với từ "khép nép".Phương pháp 2: Sử dụng hiểu biết và ngữ cảnh- Hiểu ý nghĩa của từ "khép nép", có thể giải thích là "tự sát vào một góc hoặc một địa điểm nhỏ, không rộng lớn".- So sánh ý nghĩa của từ "khép nép" với các từ trong câu hỏi (bép xép, lép xép, ngại ngùng, run sợ).- Chọn từ có ý nghĩa tương tự với từ "khép nép".Trả lời: Từ đồng nghĩa với từ "khép nép" là từ "lép xép".
{"khép nép" là từ đồng nghĩa với "bép xép"}{"khép nép" là từ đồng nghĩa với "lép xép"}